- Thang đo pH :0.00 to 14.00 pH
- Độ phân giải pH : 0.01 pH
- Độ chính xác pH : ±0.01 pH
- Thang đo ORP : ±1999mV
- Độ phân dải ORP : 1 mV
- Độ chính xác ORP : ±1 mV
- Hiệu chuẩn : Bằng tay, 2 điểm bằng vít chuẩn (offset ±1 pH; slope: 85 to 105%)
- Thang đo DO : 0.00 to 19.90 mg/L (ppm)
- Độ phân giải DO : 0.01 mg/L (ppm)
- Độ chính xác DO : ±1.5% F.S.
- Bù nhiệt độ : Tự động, 0 to 30°C
- Hiệu chuẩn : Bằng tay, 2 điểm (zero và slope)
- Đầu dò : polarographic tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN và cáp 3m (đi kèm)
Thông Số Kỹ Thuật Dung Dịch Chuẩn Máy Đo COD HI83300-02
- Dung dịch hiệu chuẩn HI83300-11 là sản phẩm của hãng Hanna - Mỹ, được sử dụng để kiểm tra Máy quang đo trong Nước HI83300 nhanh chóng và dễ dàng với bộ CAL Check HI83300-11. Màn hình " CAL Check" hướng dẫn người dùng thông qua phép đo của từng điểm và áp dụng hiệu chuẩn của nhà máy cho từng phép đo.
Độ Đục
Thang đo chế độ không tỷ lệ
0.00 to 9.99; 10.0 to 40.0 NTU; 0.0 to 99.9; 100 to 268 Nephelos; 0.00 to 9.80 EBC
Độ phân giải chế độ không tỷ lệ
0.01; 0.1 NTU; 0.1; 1 Nephelos; 0.01 EBC
- Nhiệt độ phản ứng : 105°C hoặc 150°C (221°F or 302°F)
- Nhiệt độ ổn định : ±0.5°C
- Thang nhiệt độ : -10°C to 160°C
- Độ chính xác nhiệt độ : ±2°C (@ 25°C)
- Dung tích : 25 ống (16 x 100 mm), 1 ống cho một nhiệt kế tham khảo thép không gỉ
- Thang đo Thang thấp: 1.0 to 40.0 ppm of SO2; Thang cao: 30 to 400 ppm of SO2
- Độ phân giải Thang thấp: 0.1 ppm; Thang cao: 1 ppm
- Độ chính xác (@25ºC/77ºF) Thang thấp:3% giá trị hoặc ±0.5 ppm; Thang cao: 3% giá trị hoặc ±1 ppm
- Thể tích mẫu 50 mL
- Phương pháp Ripper
- Thang đo : 0.1 - 5.0 g/L tartaric acid; Thang cao: 4.0 - 25.0 g/L tartaric acid
- Độ phân giải : 0.1 g/L (ppt)
- Độ chính xác (@25ºC/77ºF) :3% kết quả đo hoặc ±0.1 g/L
- Thể tích mẫu
- Thang thấp: 10 mL
- Thang cao: 2 mL
- Thang đo
+ 0.0 to 199.9 μS/cm;
+ 0 to 1999 μS/cm;
+ 0.00 to 19.99 mS/cm;
+ 0.0 to 199.9 mS/cm
- Độ phân giải : 0.1 μS/cm; 1 μS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm
- Độ chính xác : ±1% FS (bao gồm sai số đầu dò)
- Thang đo
+ EC:
0.0 to 199.9 μS/cm; 0 to 1999 μS/cm;
0.00 to 19.99 mS/cm; 0.0 to 199.9 mS/cm
+ Trở kháng : 0 to 19.90 MΩ•cm
- Độ phân giải :
+ EC: 0.1 μS/cm; 1 μS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm
+ Trở kháng : 0.10 MΩ•cm
- Thang đo
+ 0.0 to 199.9 μS/cm;
+ 0 to 1999 μS/cm;
+ 0.00 to 19.99 mS/cm;
+ 0.0 to 199.9 mS/cm
- Độ phân giải : 0.1 μS/cm; 1 μS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm
- Độ chính xác : ±1% FS (bao gồm sai số đầu dò)
- Thang đo
+ 0.0 to 199.9 mg/L (ppm)
+ 0 to 1999 mg/L (ppm)
+ 0.00 to 19.99 mg/L (ppm)
- Độ phân giải : 0.1 mg/L (ppm); 1 mg/L (ppm); 0.01 g/L (ppt)
- Độ chính xác : ±2% FS (bao gồm sai số đầu dò)
- Hiệu chuẩn : hiệu chuẩn1 điểm tùy chọn bằng núm vặn
- HI88703-11 là một bộ chất lượng cao tiêu chuẩn hiệu chuẩn độ đục cho phép người dùng để xác nhận và hiệu chuẩn máy đo độ đục mét có thang đo từ 0 đến 4000 NTU. HI88703-11 bao gồm 5 cuvet với giá trị <0.10, 15.0, 100, 750 và 2000 NTU. Bộ dung dịch chuẩn được sản xuất tại nhà máy tiên tiến của chúng tôi sử dụng chuẩn tham khảo NIST trong một môi trường kiểm soát nhiệt độ
- Thường đươc dùng cho máy đo độ đục HI83414 và HI88703
- Thang đo DO :
+ 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L)
+ 0.0 đến 300.0% độ bão hòa
- Độ phân giải DO : 0.01 ppm (mg/L); 0.1% độ bão hòa
- Độ chính xác DO : ±1.5% F.S. or ±1 chữ số, với giá trị lớn hơn
- Hiệu chuẩn DO : 1 hoặc 2 điểm tại 0% (dung dịch HI 7040) và 100% (trong không khí)
- Thang đo DO :
+ 0.00 đến 50.0 ppm (mg/L)
+ 0.0 đến 600.0% độ bão hòa
- Độ phân giải DO : 0.1 ppm (mg/L); 1% độ bão hòa
- Độ chính xác DO : ±1% giá trị đo
- Hiệu chuẩn DO : bằng tay, 1 điểm tại 100% (ngoài không khí)
- HI93102-20 là dung dịch dùng để hiệu chuẩn độ đục tại 20 NTU của hãng Hanna, được sản xuất theo tiêu chuẩn NIST đáp ứng chuẩn AMCO AEPA-1 có độ ổn định và đáng tin cậy.
- Thường được sử dụng để hiểu chuẩn chuyên dụng cho HI93102
- HI93124-03 là bộ dung dịch chuẩn EBC dùng để hiệu chuẩn và kiểm tra máy đo độ đục HI93124 có thang đo từ 0 đến 10,00 và 10 đến 250 EBC có độ ổn định,chính xác và tin cậy cao
- Được làm từ loại vật liệu AMCO AEPA-1 và được sản xuất hoàn toàn trong các phòng sạch
- Kiểm tra và xác nhận tính chính xác và ổn định trước khi xuất xưởng và được chứng nhận là không có bất kỳ hóa chất hoặc hợp chất độc hại nào
- Thang đo (°C) : -50.0 to 199.0°C; 200 to 300°C
- Thang đo (°F) : -58.0 to 399.9°F; 400 to 572°F
- Độ phân giải (°C) : 0.1°C (lên đến 199.0°C); 1°C (ngoài thang)
- Độ phân giải (°F) : 0.1°F(lên đến 399.9°F); 1°F (ngoài thang)
- Độ chính xác (°C) : ±0.4°C (-50.0 to 300.0°C)
- Thang đo (°C) : -50.0 to 199.0°C; 200 to 1350°C
- Thang đo (°F) : -58.0 to 399.9°F; 400 to 2462°F
- Độ phân giải (°C) : 0.1°C (lên đến 199.0°C); 1°C (ngoài thang)
- Độ phân giải (°F) : 0.1°F(lên đến 399.9°F); 1°F (ngoài thang)
- Độ chính xác : ±0.2% FS (Không bao gồm sai số đầu dò)
- Thang đo (°C) : -50.0 to 199.0°C; 200 to 300°C
- Thang đo (°F) : -58.0 to 399.9°F; 400 to 572°F
- Độ phân giải (°C) : 0.1°C (lên đến 199.0°C); 1°C (ngoài thang)
- Độ phân giải (°F) : 0.1°F(lên đến 399.9°F); 1°F (ngoài thang)
- Độ chính xác (°C) : ±0.4°C (-50.0 to 300.0°C)