-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Hãng sản xuất: Hanna Instruments Model: HI93414
|
Thang đo |
Độ đục: 0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 1000 NTU |
|
Clo dư và clo tổng : 0.00 to 5.00 mg/L (ppm) |
|
|
Độ phân giải |
Độ đục: 0.01; 0.1; 1 FNU |
Máy đo độ đục và Clo cầm tay hãng Hanna
Model: HI93414

Đặc Điểm Nổi Bật Máy Đo Độ Đục Cầm Tay Hanna
- Máy đo độ đục và clo HI93414 là sản phẩm của hãng Hanna - Mỹ, đây là máy cầm tay có thiết kế nhỏ gọn,thông minh cho kết quả nhanh-chính xác,phù hợp trong ngành sản xuất rượu bia,thực phẩm,môi trường,hóa sinh
- HI93414 đáp ứng và vượt quá yêu cầu của EPA và phương pháp chuẩn cho độ đục và phép đo màu clo. Khi máy ở chế độ EPA tất cả các giá trị độ đục được làm tròn để đáp ứng yêu cầu báo cáo.
- Tiêu chuẩn độ đục AMCO AEPA-1 đáp ứng các tiêu chuẩn được công nhận như một tiêu chuẩn cơ bản của USEPA.
- Màn hình LCD nền xanh,hiển thị đa dạng thông tin .
- Chế tự kiểm tra lỗi CAL Check
- Hiệu chuẩn độ đục hai, ba, bốn điểm bằng dung dịch chuẩn kèm (<0.1, 10, 100, 500 NTU) hoặc chuẩn người dùng.
- Ghi dữ liệu : lên đến 200 phép đo có thể được lưu trữ trong bộ nhớ nội bộ và xem lại bất cứ lúc nào.
- Truy xuất dữ liệu với tải máy tính PC bằng cổng USB hoặc RS232 và phần mềm HI 92000
- Tính năng GLP : cho phép truy xuất nguồn gốc của tình trạng chuẩn.,bao gồm các điểm chuẩn, ngày tháng, và thời gian.
- Valy đựng máy tiện lợi,phù hợp với các ứng dụng đi đo hiện trường.
Thông Số Kỹ Thuật Máy Đo Độ Đục Cầm Tay HI93414
|
Thang đo |
Độ đục: 0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 1000 NTU |
|
Clo dư và clo tổng : 0.00 to 5.00 mg/L (ppm) |
|
|
Độ phân giải |
Độ đục: 0.01; 0.1; 1 FNU |
|
Clo: 0.01 mg/L từ 0.00 đến 3.50 mg/L; 0.10 trên 3.50 mg/L (ppm) |
|
|
Chọn thang |
Độ đục: Tự động |
|
Độ chính xác |
Độ đục: ±2% kết quả đo cộng 0.02 FNU |
|
Clo ±0.02 mg/L @ 1.00 mg/L |
|
|
Độ lặp lại |
±1% kết quả đo hoặc 0.02 FNU cho giá trị lớn hơn |
|
Ánh sáng lạc |
< 0.02 FNU |
|
Máy dò ánh sáng |
tế bào quang điện silicon |
|
Phương pháp |
phương pháp tỷ lệ nephelometric (90° & 180°) |
|
Chế độ đo |
bình thường, trung bình, liên tục |
|
Chuẩn độ đục |
< 0.1, 15, 100 and 750 FNU |
|
Hiệu chuẩn |
Độ đục: hai, ba hoặc bốn điểm |
|
Clo: 1 điểm tại 1.00 mg/L (ppm) clo dư; 1.00 mg/L (ppm) clo tổng |
|
|
Nguồn sáng |
Đèn tungsten |
|
Màn hình |
LCD đồ họa 40 x 70mm có đèn nền |
|
Bộ nhớ |
200 bản ghi |
|
Kết nối |
USB hoặc RS232 |
|
Môi trường |
0 to 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ |
|
Nguồn |
4 pin 1.5V/ adapter 12 VDC; tự động tắt sau 15 phút không sử dụng |
|
Kích thước |
224 x 87 x 77 mm (8.8 x 3.4 x 3.0”) |
|
Khối lượng |
512 g (18 oz.) |
|
Bảo hành |
12 tháng cho máy |
Cung Cấp Bao Gồm
- Máy đo độ đục cầm tay HI93414
- 5 cuvet mẫu và nắp
- 1 Cuvet hiệu chuẩn độ đục
- Dầu Silicon
- Khăn lau cuvet
- Pin
- Adapter 12 VDC
- Hướng dẫn sử dụng
- Phiếu bảo hành
- Vali đựng máy
---
Đại diện Nhập khẩu & Phân phối chính hãng tại Việt Nam

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ KHOA HỌC HẢI ĐĂNG
(Hải Đăng Scientific)
MST: 0109541751
Hotline: Mr.Đăng - 0903.07.1102
E-mail: info.haidangsci@gmail.com
Hân hạnh được phục vụ quý khách hàng trong những dự án sắp tới !