Thiết bị ngành dược

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 20 lít yds-20b haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 38mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120/276mm - Dung tích: 20 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0,18 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 70 ngày - Đường kính cổ bình: 50 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 35 lít yds-35-80 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 63mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120/276mm - Dung tích: 35 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0,19 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 116 ngày - Đường kính cổ bình: 80 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 35 lít yds-35 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 38mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120/276mm - Dung tích: 35 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0,11 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 200 ngày - Đường kính cổ bình: 50 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 30 lít yds-30-125 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 97mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120/276mm - Dung tích: 30 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0,28 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 67 ngày - Đường kính cổ bình: 125 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 30 lít yds-30-80 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 63mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120/276mm - Dung tích: 30 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0,18 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 105 ngày - Đường kính cổ bình: 80 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 30 lít yds-30 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 38mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120/276mm - Dung tích: 30 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0,11 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 172 ngày - Đường kính cổ bình: 50 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 20 lít yds-20 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 38mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120/276mm - Dung tích: 20 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0,1 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 126 ngày - Đường kính cổ bình: 50 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 15 lít yds-15-125 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 97mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 276mm - Dung tích: 15 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0.30 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 31 ngày - Đường kính cổ bình: 125 mm

Binh đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 15 lít yds-15 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 38mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120mm - Dung tích: 15 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0.10 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 94 ngày - Đường kính cổ bình: 50 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 13 lít yds-13 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 38mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 276mm - Dung tích: 13 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0.10 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 82 ngày - Đường kính cổ bình: 50 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 10 lít yds-10-125 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 01 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 97mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 276mm - Dung tích: 10 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0.3 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 21 ngày - Đường kính cổ bình: 125 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 10 lít yds-10-80 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 63mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120mm - Dung tích: 10 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0.18 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 35 ngày - Đường kính cổ bình: 80 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 10 lít yds-10 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 38mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120mm - Dung tích: 10 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0.10 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 63 ngày - Đường kính cổ bình: 50 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 6 lít yds-6 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 38mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120mm - Dung tích: 6 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0.10 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 38 ngày - Đường kính cổ bình: 50 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 3 lít yds-3 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa Số gáo đựng mẫu: 06 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 38mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120mm - Dung tích: 3.15 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0.10 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 20 ngày - Đường kính cổ bình: 50 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 2 lít yds-2-35 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa Số gáo đựng mẫu: 03 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 19mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120mm - Dung tích: 2 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0,06 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 21 ngày - Đường kính cổ bình: 35 mm

Bình đựng nitơ lỏng bảo quản mẫu lạnh 2 lít yds-2-30 haier biomedical

Hàng có sẵn
- Khả năng chứa Số gáo đựng mẫu: 03 cái - Đường kính ngoài gáo đựng mẫu: 19mm - Chiều cao gáo đựng mẫu: 120mm - Dung tích: 2 lít - Lượng nitơ hao hụt: 0,06 lít/ ngày - Thời gian giữ nhiệt: 21 ngày - Đường kính cổ bình: 30 mm

Dw-60w388 haier biomedical - tủ bảo quản sinh phẩm -60oc 388 lít (kiểu ngang)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ nằm ngang, 1 cửa kín - Phân loại an toàn khí hậu: Class N - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 43 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -30oC tới -60oC

Dw-40l278 haier biomedical - tủ bảo quản sinh phẩm -40oc 278 lít (kiểu đứng)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ đứng, 1 cửa kín - Phân loại an toàn khí hậu: Class 4 - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 45 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -20oC tới -40oC

Dw-30l278 haier biomedical - tủ bảo quản -10 đến -30oc 278 lít (kiểu đứng)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ đứng, 1 cửa kín - Phân loại an toàn khí hậu: Class 4 - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 40 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -10oC tới -30oC

Dw-30l420f haier biomedical - tủ bảo quản -10oc đến -30oc 420 lít (kiểu đứng)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ đứng, 1 cửa kín - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 46 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -10oC tới -30oC - Khả năng làm lạnh tối đa: -30oC - Bộ điều khiển vi xử lý - Dung tích tủ: 420 lít

Dw-30l278sf haier biomedical - tủ bảo quản -10oc đến -30oc, chống cháy nổ, 278 lít (kiểu đứng)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ đứng, 1 cửa kín - Phân loại an toàn khí hậu: Class 4 - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 40 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -10oC tới -30oC

Dw-30l278fl haier biomedical - tủ bảo quản -10 đến -30 độ c, chống cháy nổ, chống tĩnh điện 278lít

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ đứng, 1 cửa kín - Phân loại an toàn khí hậu: Class 4 - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 40 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -10oC tới -30oC

Dw-25l92fl haier medical - tủ bảo quản sinh phẩm -25 độ c, chống cháy nổ, chống tĩnh điện, 92 lít

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ đứng, 1 cửa kín - Phân loại an toàn khí hậu: Class 4 - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 27 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -10oC tới -25oC

Dw-25l92sf haier biomedical - tủ bảo quản sinh phẩm -25oc, chống cháy nổ, 92 lít

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ đứng, 1 cửa kín - Phân loại an toàn khí hậu: Class 4 - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 27 dB (A)

Hyr-111 qingdao haier biomedical - tủ làm ấm túi máu, dịch truyền 111 lít

Hàng có sẵn
- Tủ loại: Kiểu đứng, một cửa kính - Kiểu làm lạnh: bằng không khí nóng cưỡng bức - Thể tích sử dụng: 111 lít - Nhiệt độ bên trong: 26oC ~ 50oC, trên nhiệt độ phòng - Bộ điều khiển vi xử lý - Màn hình hiển thị LCD cảm ứng

Hyr-351 qingdao haier biomedical - tủ làm ấm dịch truyền 351 lít

Hàng có sẵn
- Tủ loại: Kiểu đứng, một cửa kính - Kiểu làm lạnh: bằng không khí nóng cưỡng bức - Thể tích sử dụng: 351 lít - Nhiệt độ bên trong: 26oC ~ 50oC, trên nhiệt độ phòng - Bộ điều khiển vi xử lý - Màn hình hiển thị LCD cảm ứng

Dw-86w420j - tủ bảo quản âm sâu -86oc, 420 lít, kiểu nằm ngang haier biomedical

Hàng có sẵn
- Kiểu nằm ngang, 1 cửa kín bên ngoài và 3 cửa phụ bên trong - Phân loại an toàn khí hậu: Class N - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: HC - Độ ồn: 50 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -40oC tới -86oC

Sc6plus - máy đếm khuẩn lạc sc6plus hãng bibby (stuart) - anh

Hàng có sẵn
Có màn hình hiển thị : 3 đèn LED Có giá trị đếm : 0 đến 999 Độ phóng đại 1.7 lần hoặc 3 lần Kích thước đĩa : 50 đến 90 mm Máy đếm khuẩn lạc SC6Plus có số đĩa tối đa có thể để tính giá trị trung bình : 99 SC6Plus có giấy kẻ ô để đếm : Wolffhuegel Kích thước máy ( W x D x H ) : 310 x 300 x 140 mm Trọng lượng : 1.5 kg Nguồn điện sử dụng : 230V, 50Hz, 22W Lựa chọn thêm: kính lúp cho máy đếm khuẩn lạc SC6Plus Code: SC6/1

Re300 - bộ cô quay chân không phòng thí nghiệm re300 hãng bibby (stuart) - anh

Hàng có sẵn
Tốc độ quay: 20 - 190 vòng/phút RE300 có cấp chân không: < 1mmHg Khoảng nâng cao: 150 mm Kích thước: 385 x 470 x 610 mm Điện: 230V/50Hz, 50W

Re300db - bể cách thủy cho bộ cô quay chân không re300 hãng bibby (stuart) - anh

Hàng có sẵn
Bể cách thủy RE300DB có cấu trúc bên ngoài bể nguội, bảo vệ người sử dụng. Bể cách thủy RE300DB tích hợp bộ phận bảo vệ cạn nước. Bể cách thủy RE300DB điều khiển nhiệt tĩnh (thermostatic) giúp thiết bị luôn duy trì nhiệt độ chính xác. Bể cách thủy RE300DB thang nhiệt độ: từ môi trường đến 95oC Dung tích bể RE300DB: 3.5 lít. Công suất gia nhiệt bể RE300DB: 1300W Kích thước (rộng x sâu x cao): 260 x 280 x 200 mm Nguồn điện: 230V/50-60Hz

Colonystar (code 8500) - máy đếm khuẩn lạc funke gerber

Hàng có sẵn
- Dễ dàng vệ sinh vì vỏ máy bằng nhựa - Điều chỉnh được chiều cao nguồn sáng trực tiếp hoặc không trực tiếp tới bề mặt làm việc Ø145 mm - Kính lúp với giá đỡ mềm - Nguồn sáng bên dưới, bề mặt làm việc được chia vạch cm2 và 1/9-cm2 - Bút đếm thao tác bằng tay

Super vario - n - máy ly tâm sữa funke gerber - đức

Hàng có sẵn
Máy chạy rất êm không bị rung. Máy chạy cho kết quả tốt, bởi vậy máy này thường được xem là máy chuẩn để so sánh. Do máy có tôc độ và nhiệt độ thay đổi được nên máy có thể thực hiện những chỉ tiêu thử sau : xác định béo Gerber, xác định béo Babcock, xác định chỉ số solubility (ADMI) và xác định béo theo Rose Gottlieb Máy thiết kế bằng thép không rỉ

Bộ dụng cụ xác định độ đường cuối của quá trình lên men pocket saccharimeter funke gerber - đức

Hàng có sẵn
Saccharimeter 0-7%mas đường kế 0-7% Model 2530 Hsx: Funke Gerber- Đức Saccharimeter 7-14%mas đường kế 7-14% Model 2531 Hsx: Funke Gerber- Đức Saccharimeter 14-21%mas

Máy đo tự động điểm đông / điểm đóng băng của sữa cryostar i funke gerber - đức

Hàng có sẵn
- Đo tự động -  Loại 1 mẫu đo - Tham chiếu theo phương pháp DIN/ISO/IDF 5764 - Màn hình cảm ứng lớn - Hệ thống làm lạnh hiện đại - Dễ sử dụng, nhanh, chính xác và bền

Thiết bị xác định hàm lượng chất béo trong sữa lactoflash funke gerber (đức)

Hàng có sẵn
Tham số Độ phân giải Khả năng tái lập Dải đo Chất béo 0,01% 0,02% (trong khoảng 0 .. 5%) 0,2 % ( trong khoảng 5 …30%) 0 .. 30%

Máy phân tích sữa tự động - lactostar funke gerber (đức)

Hàng có sẵn
• Dung lượng mẫu: lên tới 90/ giờ • Khối lượng mẫu: 12ml - 20ml • Kết nối PC: giao diện nối tiếp ( R232/ 9.200 Baud), giao diện song song, USB, nguồn điện 6 V cho máy in nhiệt • Nguồn điện: 230 V / 180 W, 50 - 60 Hz, 12 V DC, • Kích thước BxHxT: 430x200x430 mm • Trọng lượng: khoản

Bể cách thủy ứng dụng cho nguyên liệu sữa wb 436-d funke gerber (đức)

Hàng có sẵn
Vỏ làm bằng thép không gỉ Gia nhiệt bên ngoài: không có nhiệt bên trong, dễ dàng làm sạch Bảo vệ quá nhiệt Dải nhiệt độ lên đến 100 ° C Kết nối: 230V / 50 ... 60 Hz / 1000 W Kích thước trong: W x D x H: 300 x 320 x 194 mm

Máy ly tâm để xác định hàm lượng chất béo trong sữa với rôto cho 8 ống butyrometers nova safety centrifuge (art. no.: 3670)

Hàng có sẵn
• Hiển thị tốc độ / thời gian kỹ thuật số • Rotor: góc cố định (bao gồm) / bán kính hiệu dụng 160 mm • Công suất: 8 butyrometers (8 ống chiết béo) hoặc 8 ống đo chỉ số hòa tan (special solubility index tubes) đường kính ngoài Ø: 24 mm, cao: 180 mm (art. no.: 3637) • Tốc độ: 1350 vòng / phút • Lực RCF: 350 ± 50g  

Máy phân tích bia tự động fermentoflash (article-no: 3572) funke gerber - đức

Hàng có sẵn
- Giao diện kết nối: Kết nối với Máy in giao thức  / giao diện song song: Thiết bị có giao diện song song để kết nối máy in tiêu chuẩn. - Máy in nhiệt được cung cấp đi kèm đồng bộ. - Giao diện nối tiếp / kết nối PC, phần mềm - Giao diện nối tiếp cho kết nối PC, phần mềm đi kèm bao gồm trong phạm vi cung cấp - Nguồn điện: 230 V / 115 V (50/60 Hz) 120 VA - Kích thước: 30 × 24 × 33 cm - Trọng lượng: xấp xỉ. 5 kg

Máy trộn xác định chỉ số hòa tan của sữa bột/ sữa khô cat.no.:7630 funke – gerber

Hàng có sẵn
Thiết bị cho phép xác định chỉ số hòa tan của các chất dạng bột khi được trộn dưới dạng các chất lỏng. Có hai chế độ cơ bản để xác định cho việc này, theo tiêu chuẩn, phương pháp dưới: Đo chỉ số hòa tan của sữa khô theo tiêu chuẩn ISO 8156

Máy lắc rung (lắc/ xóc) xác định thể tích khối của sữa bột cat.no.: 7700 funke – gerber

Hàng có sẵn
ISO 8967 (sữa bột) IDF 134 (sữa bột) USP <616> phương pháp I (bột dược phẩm) ISO 8460 (cà phê hòa tan) và các loại khác

Máy đo ph chuyên dụng trong lĩnh vực beer ph4440 (cat.no.: 4440) funke – gerber

Hàng có sẵn
Với máy đo pH (dòng pH4440), có thể đo giá trị pH, độ dẫn điện và thế oxy hóa khử. Trong quá trình đo và hiệu chuẩn, màn hình màu lớn hiển thị tất cả các thông tin quan trọng (đọc giá trị, nhiệt độ, cảm biến nhiệt độ, tình trạng của các điện cực, v.v.). Thiết kế với menu điều hướng trực quan với cho phép thao tác thực nghiệm vận hành – đo lường dễ dàng hơn

Máy cắt tiêu bản yd-202a hãng jinhua yidi medical

Hàng có sẵn
Độ dày lát cắt: 1 - 25μm Giá trị cài đặt nhỏ nhất: 1μm Kích thước mẫu cắt tối đa: 35 x 25mm Hành trình mẫu ngang: 35mm Hành trình mẫu theo trục dọc: 46mm Kích thước: 335 × 350 × 300mm Trọng lượng tịnh: 26,5kg

Máy cắt tiêu bản bán tự động yd-335 hãng jinhua yidi medical

Hàng có sẵn
Cài đặt giá trị: + Từ 0 μm ~ 10μm với bước tăng 1 μm + Từ 10 μm ~ 20μm với bước tăng 2 μm + Từ 20 μm ~ 50μm với bước tăng 5 μm + Từ 50 μm ~ 100μm với bước tăng 10 μm Phạm vi độ dày lát cắt: 0-500um Hành trình ngang của mẫu: 28 mm Hành trình dọc của mẫu: 60mm

Máy cắt tiêu bản tay quay thủ công yd-315 jinhua yidi medical

Hàng có sẵn
Phạm vi độ dày cắt lát: 0 ~60μm Cài đặt các giá trị: + từ 0 ~ 2μm với bước tăng 0,5 μm + từ 2 μm ~ 10μm với bước tăng 1 μm + từ 10 ~ 20μm với bước tăng 2 μm + từ 20 ~ 60μm với bước tăng 5 μm Hành trình mẫu theo trục dọc: 60mm Hành trình mẫu theo trục ngang: 28mm

Aaf 12/18 - lò nung đốt tro than carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ tối đa (Max temp.): 1200°C Nhiệt độ duy trì: Max continuous operating temp :1100°C Dung tích lòng lò: 18 lít (H x W x D (mm) 235 x 196 x 400) Thời gian gia nhiệt: 70 phút Công suất: Max power (W) 7080 Cảm biến nhiệt loại K (Thermocouple type K) Kích thước ngoài: H x W x D (mm) 705 x 505 x 675 / 70 kg

Aaf 11/18 - lò nung đốt tro mẫu than carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ tối đa (Max temp.): 1100°C Nhiệt độ duy trì: Max continuous operating temp :1000°C Dung tích lòng lò: 18 lít (H x W x D (mm) 235 x 196 x 400) Thời gian gia nhiệt: 70 phút Công suất: Max power (W) 7080 Cảm biến nhiệt loại K (Thermocouple type K) Kích thước ngoài: H x W x D (mm) 705 x 505 x 675 / 70 kg
popup

Số lượng:

Tổng tiền: