Thiết bị ngành dược

Vmf 10/6 - lò nung đo hàm lượng chất bốc carbolite - anh

Hàng có sẵn
Lò nung đo hàm lượng chất bốc của than trong phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 562:2010 (Volatile Matter in Coal & Coke) Nhiệt độ tối đa: 1000 oC Nhiệt độ hoạt động liên tục: 900 oC Kích thước trong: 100x210x260 mm Kích thước ngoài: 655 x 435 x 610 mm Công suất: 3000W Can nhiệt: K Khối lượng: 47 Kg Nguồn điện:220-240V, 50-60Hz

Aaf 11/7 - lò nung đôt tro carbolite - uk

Hàng có sẵn
Nhiệt độ tối đa (Max temp.): 1100°C Nhiệt độ duy trì: Max continuous operating temp :1000°C Dung tích lòng lò: 7 lít (H x W x D (mm) 90 x 170 x 455) Thời gian gia nhiệt: 155 phút Công suất: Max power (W) 4000 Cảm biến nhiệt loại K (Thermocouple type K) Kích thước ngoài: H x W x D (mm) 650 x 430 x 740 / 63 kg

Aaf 11/3 - lò nung tro hóa mãu than carbolite - uk

Hàng có sẵn
Nhiệt độ tối đa (Max temp.): 1100°C Nhiệt độ duy trì: Max continuous operating temp :1000°C Dung tích lòng lò: 3 lít (H x W x D (mm) 90 x 150 x 250) Thời gian gia nhiệt: 155 phút Công suất: Max power (W) 2100 Cảm biến nhiệt loại K (Thermocouple type K) Kích thước ngoài: H x W x D (mm) 585 x 375 x 485 / 22 kg

Cwf 11/5 - lò nung thí nghiệm carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ tối đa (Max temp.): 1100°C Nhiệt độ duy trì: Max continuous operating temp :1000°C Dung tích lòng lò: 5 lít (H x W x D (mm) 135 x 140 x 250) Thời gian gia nhiệt: 47 phút Công suất: Max power (W) 2400 Cảm biến nhiệt loại K (Thermocouple type K) Kích thước ngoài: H x W x D (mm) 585 x 375 x 485 / 30kg

Cwf 11/23 - lò nung thí nghiệm 23 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ tối đa (Max temp.): 1100°C Nhiệt độ duy trì: Max continuous operating temp :1000°C Dung tích lòng lò: 23 lít (H x W x D (mm) 235 x 245 x 400) Công suất: Max power (W) 7000 Cảm biến nhiệt loại K (Thermocouple type K) Kích thước ngoài: H x W x D (mm) 705 x 505 x 675 / 68 kg

Tzf15/450 - lò nung ống 1500°c carbolite - anh

Hàng có sẵn
Thang nhiệt độ max.: 1500°C Đường kính ngoài của ống max.: 90mm Chiều dài thanh gia nhiệt : 450mm Chiều dài ống cân bằng nhiệt trong không khí:900mm Chiều dài ống cân bằng nhiệt trong khí quyển thay đổi: 1200mm Chiều dài đồng nhất nhiệt ±5°C trong khoảng 375mm Công suất gia nhiệt max.: 5.06kW Công suất giữ nhiệt: 3.0kW Nguồn điện : 230V/ 50Hz, 1 pha Kích thước ngoài : 655 x 875 x 430mm Khối lượng: 39kg

Cwf 11/13 - lò nung mẫu thí nghiệm carbolite - uk

Hàng có sẵn
Nhiệt độ tối đa (Max temp.): 1100°C Nhiệt độ duy trì: Max continuous operating temp :1000°C Dung tích lòng lò: 13 lít (H x W x D (mm) 200 x 200 x 325) Thời gian gia nhiệt: 90 phút Công suất: Max power (W) 3100 Cảm biến nhiệt loại K (Thermocouple type K) Kích thước ngoài: H x W x D (mm) 655 x 435 x 610 / 47 kg

Rhf 16/8 - lò nung mẫu 1600°c, dung tích 8 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1600°C Dung tích lòng lò : 8 lít Kích thước lòng lò : W170 x D270 x H170mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 35 phút Điện trở gia nhiệt bằng thanh Silicon Carbide cho thời gian gia nhiệt nhanh. Công suất max.: 8.0kW Công suất giữ nhiệt : 4.0kW Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W505 x D675 x H705/990mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 8.0kW Khối lượng : nặng 61kg

Rhf 16/35 - lò nung mẫu 1600°c, dung tích 35 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1600°C Dung tích lòng lò : 35 lít Kích thước lòng lò : W300 x D465 x H250mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 113 phút Điện trở gia nhiệt bằng thanh Silicon Carbide cho thời gian gia nhiệt nhanh. Công suất max.: 16.0kW Công suất giữ nhiệt : 7.0kW Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W780 x D945 x H885/1245mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 16.0kW Khối lượng : nặng 270kg

Rhf 16/3 - lò nung mẫu 1600°c, dung tích 3 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1600°C Dung tích lòng lò : 3 lít Kích thước lòng lò : W120 x D205 x H120mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 42 phút Điện trở gia nhiệt bằng thanh Silicon Carbide cho thời gian gia nhiệt nhanh. Công suất max.: 4.5kW Công suất giữ nhiệt : 2.3kW Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W435 x D610 x H655/905mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 4.5kW Khối lượng : nặng 42kg

Rhf 16/15 - lò nung mẫu 1600°c, dung tích 15 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1600°C Dung tích lòng lò : 15 lít Kích thước lòng lò : W220 x D310 x H220mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 58 phút Điện trở gia nhiệt bằng thanh Silicon Carbide cho thời gian gia nhiệt nhanh. Công suất max.: 10.0kW Công suất giữ nhiệt : 3.5kW Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W690 x D780 x H810/1105mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 10.0kW Khối lượng : nặng 140kg

Rhf 15/8 - lò nung mẫu 1500°c, dung tích 8 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1500°C Dung tích lòng lò : 8 lít Kích thước lòng lò : W170 x D270 x H170mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 40 phút Điện trở gia nhiệt bằng thanh Silicon Carbide cho thời gian gia nhiệt nhanh. Công suất max.: 8.0kW Công suất giữ nhiệt : 3.5kW Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W505 x D675 x H705/990mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 8.0kW Khối lượng : nặng 61kg

Rhf 15/3 - lò nung mẫu 1500°c, dung tích 3 lít carbolite

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1500°C Dung tích lòng lò : 3 lít Kích thước lòng lò : W120 x D205 x H120mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 45 phút Điện trở gia nhiệt bằng thanh Silicon Carbide cho thời gian gia nhiệt nhanh. Công suất max.: 4.5kW Công suất giữ nhiệt : 2.0kW Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W435 x D610 x H655/905mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 4.5kW Khối lượng : nặng 46kg

Rhf 15/15 - lò nung mẫu 1500°c, dung tích 15 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1500°C Dung tích lòng lò : 15 lít Kích thước lòng lò : W220 x D310 x H220mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 46 phút Điện trở gia nhiệt bằng thanh Silicon Carbide cho thời gian gia nhiệt nhanh. Công suất max.: 10.0kW Công suất giữ nhiệt : 3.0kW Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W690 x D780 x H810/1105mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 10.0kW Khối lượng : nặng 125kg

Rhf 15/35 - lò nung mẫu 1500°c dung tích 35 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1500°C Dung tích lòng lò : 35 lít Kích thước lòng lò : W300 x D465 x H250mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 46 phút Điện trở gia nhiệt bằng thanh Silicon Carbide cho thời gian gia nhiệt nhanh. Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W780 x D945 x H885/1245mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 16.0kW Khối lượng : nặng 178kg

Rhf 14/8 - lò nung mẫu 1400°c, dung tích 8 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1400°C Dung tích lòng lò : 8 lít Kích thước lòng lò : W170 x D270 x H170mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 22 phút Điện trở gia nhiệt bằng thanh Silicon Carbide cho thời gian gia nhiệt nhanh. Công suất max.: 8.0kW Công suất giữ nhiệt : 3.2kW Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W505 x D675 x H705/990mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 8.0kW Khối lượng : nặng 64kg

Rhf 14/35 - lò nung mẫu 1400°c, dung tích 35 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1400°C Dung tích lòng lò : 35 lít Kích thước lòng lò : W300 x D465 x H250mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 38 phút Điện trở gia nhiệt bằng thanh Silicon Carbide cho thời gian gia nhiệt nhanh. Công suất max.: 16.0kW Công suất giữ nhiệt : 6.0kW Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W780 x D945 x H885/1245mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 16.0kW Khối lượng : nặng 179kg

Rhf 14/3 - lò nung mẫu 1400°c, dung tích 3 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1400°C Dung tích lòng lò : 3 lít Kích thước lòng lò : W120 x D205 x H120mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 33 phút Điện trở gia nhiệt bằng thanh Silicon Carbide cho thời gian gia nhiệt nhanh. Công suất max.: 4.5kW Công suất giữ nhiệt : 1.9kW Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W435 x D610 x H655/905mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 4.5kW Khối lượng : nặng 42kg

Rhf 14/15 - lò nung mẫu 1400°c, dung tích 15 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1400°C Dung tích lòng lò : 15 lít Kích thước lòng lò : W220 x D310 x H220mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 46 phút Công suất max.: 10.0kW Công suất giữ nhiệt : 2.9kW Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W690 x D780 x H810/1105mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 10.0kW Khối lượng : nặng 125kg

Cwf13/23 - lò nung mẫu 1300°c, dung tích 23 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1300°C Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1200°C Dung tích lòng lò : 23lít Kích thước lòng lò : W245 x D400 x H235mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 55 phút Lòng lò bằng sợi ceramic cứng có khả năng kháng mòn cao khi nung. Công suất tối đa : 7000W Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W505 x D675 x H705mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 7.0kW Khối lượng : nặng 68kg

Cwf 13/13 - lò nung mẫu 1300°c, dung tích 13 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1300°C Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1200°C Dung tích lòng lò : 13lít Kích thước lòng lò : W200 x D325 x H200mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 115 phút Lòng lò bằng sợi ceramic cứng có khả năng kháng mòn cao khi nung. Công suất tối đa : 3100W Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W435 x D610 x H655mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 3.1kW Khối lượng : nặng 47kg

Cwf13/5 - lò nung mẫu 1300°c, dung tích 5 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1300°C Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1200°C Dung tích lòng lò : 05lít Kích thước lòng lò : W140 x D250 x H135mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 75 phút Lòng lò bằng sợi ceramic cứng có khả năng kháng mòn cao khi nung. Công suất max.: 2400W Dò nhiệt bằng đầu dò Thermocouple type R Kích thước ngoài : W375 x D485 x H585mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 2.4kW Khối lượng : nặng 30kg

Cwf12/23 - lò nung mẫu 1200°c, dung tích 23 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1200°C Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1100°C Dung tích lòng lò : 23lít Kích thước lòng lò : W245 x D400 x H235mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 45 phút Lòng lò bằng sợi ceramic cứng có khả năng kháng mòn cao khi nung. Công suất tối đa : 7000W Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W505 x D675 x H705mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 7.0kW Khối lượng : nặng 68kg

Cwf12/13 - lò nung mẫu 1200°c, dung tích 13 lít carbolite - uk

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1200°C Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1100°C Dung tích lòng lò : 13lít Kích thước lòng lò : W200 x D325 x H200mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 80 phút Lòng lò bằng sợi ceramic cứng có khả năng kháng mòn cao khi nung. Công suất tối đa : 3100W Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W435 x D610 x H655mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 3.1kW Khối lượng : nặng 47kg

Cwf12/5 - lò nung mẫu 1200°c carbolite - uk

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1200°C Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1100°C Dung tích lòng lò : 05lít Kích thước lòng lò : W140 x D250 x H135mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 51 phút Lòng lò bằng sợi ceramic cứng có khả năng kháng mòn cao khi nung. Công suất max.: 2400W Dò nhiệt bằng đầu dò Thermocouple type R Kích thước ngoài : W375 x D485 x H585mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 2.4kW Khối lượng : nặng 30kg

Rwf 11/5 - lò nung carbolite - uk

Hàng có sẵn
Nhiệt độ tối đa (Max temp.): 1100°C Nhiệt độ duy trì: Max continuous operating temp :1000°C Dung tích lòng lò: 5 lít (H x W x D (mm) 130 x 160 x 250) Thời gian gia nhiệt: 10 phút Công suất: Max power (W) 2750 Cảm biến nhiệt loại K (Thermocouple type K) Kích thước ngoài: H x W x D (mm) 585 x 375 x 325 / 25 kg

Rwf 11/13 - lò nung carbolite- uk

Hàng có sẵn
Nhiệt độ tối đa (Max temp.): 1100°C Nhiệt độ duy trì: Max continuous operating temp :1000°C Dung tích lòng lò: 13 lít (H x W x D (mm) 195 x 210 x 325) Thời gian gia nhiệt: 10 phút Công suất: Max power (W) 5000 Cảm biến nhiệt loại K (Thermocouple type K) Kích thước ngoài: H x W x D (mm) 655 x 435 x 610 / 45 kg

Elf 11/6 - lò nung thí nghiệm 1100°c, 6 lít carbolite - uk

Hàng có sẵn
Nhiệt độ tối đa: 1100°C Nhiệt độ duy trì: 1000°C Lò nung ELF 11/6 (series ELF) sử dụng bộ điều khiển PID Standard Controller Dung tích: 6 lít (H x W x D: 165 x 180 x 210 mm) Thời gian gia nhiệt: 28 phút. Kích thước ngoài (H x W x D): 580 x 410 x 420 mm / 24 kg Nguồn điện: 200 – 240 V, 1 pha, 50/60 Hz. / 2000W

Elf 11/14 - lò nung thí nghiệm carbolite - uk

Hàng có sẵn
Nhiệt độ tối đa: 1100°C Nhiệt độ duy trì: 1000°C Lò nung Model ELF 11/14 sử dụng bộ điều khiển PID - Standard Controller Dung tích: 14 lít (H x W x D: 210 x 220 x 310 mm) Thời gian gia nhiệt: 43 phút. Kích thước ngoài (H x W x D): 630 x 450 x 520 mm / 31 kg Nguồn điện: 200 – 240 V, 1 pha, 50/60 Hz. / 2600W

Elf 11/23 - lò nung carbolite - uk

Hàng có sẵn
Nhiệt độ tối đa: 1100°C Nhiệt độ duy trì: 1000°C Model ELF 11/23 sử dụng bộ điều khiển PID - Standard Controller Dung tích: 23 lít (H x W x D: 235 x 255 x 400 mm) Thời gian gia nhiệt: 43 phút. Kích thước ngoài (H x W x D): 715 x 505 x 690 mm / 52 kg Nguồn điện: 200 – 240 V, 1 pha, 50/60 Hz. / 5000W

Rwf 11/23 - lò nung thí nghiệm carbolite - uk

Hàng có sẵn
Nhiệt độ tối đa (Max temp.): 1100°C Nhiệt độ duy trì: Max continuous operating temp :1000°C Dung tích lòng lò: 23 lít (H x W x D (mm) 220 x 260 x 400) Thời gian gia nhiệt: 13 phút Công suất: Max power (W) 9100 Cảm biến nhiệt loại K (Thermocouple type K) Kích thước ngoài: H x W x D (mm) 705 x 505 x 675 / 65 kg

Br50 - máy nội soi công nghiệp extech

Hàng có sẵn
- Máy ảnh      + Kích thước cảm biến: ¼ "CMOS      + Pixel cảm biến: 300.000      + Tốc độ khung hình tối đa: 30 FPS      + Độ phân giải màu: 24 bit      + Phương pháp lấy nét: Tiêu cự cố định từ 15 cm đến 25 cm (5,9 "đến 9,8")      + Chiều dài cổ ngỗng: 1m (39 ")      + Đường kính máy ảnh: 17mm (0,66 ")

Br80 - máy nội soi công nghiệp extech

Hàng có sẵn
- Máy ảnh: + Hướng nhìn: Góc nhìn 72 ° + Tiêu điểm: 2 đến 6 "(5 đến 15 cm) + Đường kính trục: 0,66 "(17mm) + Chiều dài làm việc: 39 "(1m) + Bán kính uốn cong tối thiểu: 2,6 "(63,5mm) - Giám sát: + Loại màn hình LCD: 2,36 "TFT + Điểm ảnh: 480 x 234 + Kích thước: 8,3 x 3,3 x 2,4 "(211 x 83 x 61mm) + Điều hành: xấp xỉ. 1,5 giờ + Cân nặng: 10oz (284g)

Hdv640 - máy nội soi công nghiệp (đầu dò 6mm) extech

Hàng có sẵn
- Máy ảnh      + Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 2,36 "(60mm); macro: 0,59" (15mm)      + Lĩnh vực xem: 65 °      + Đường kính trục: 0,24 "(6mm)      + Chiều dài làm việc: 39 "(1m)      + Đầu máy ảnh uốn cong: 240 ° (120 ° trái, 120 ° phải)

Hdv640w - máy nội soi công nghiệp (đầu dò 6mm) extech

Hàng có sẵn
- Máy ảnh      + Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 2,36 "(60mm); macro: 0,59" (15mm)      + Lĩnh vực xem: 65 °      + Đường kính trục: 0,24 "(6mm)      + Chiều dài làm việc: 39 "(1m)      + Đầu máy ảnh uốn cong: 240 ° (120 ° trái, 120 ° phải) - Borescope    

Hdv540 - máy nội soi công nghiệp (đầu dò 6mm) extech

Hàng có sẵn
- Máy ảnh:      + Khoảng cách lấy nét: 0,8 đến 2,36 "(2 đến 6cm)      + Lĩnh vực xem: 57 °      + Đường kính trục: 0,24 "(6mm)      + Chiều dài làm việc: 39 "(1m)      + Bán kính uốn cong đầu máy ảnh: 240 ° (120 ° trái, 120 ° phải) - Borescope:

Br150 - máy nội soi công nghiệp extech

Hàng có sẵn
- Hướng xem camera: Góc nhìn 45 ° - Lấy nét khoảng cách từ đối tượng: 5,9 "đến 9,8" (15 đến 25cm) - Đường kính trục camera / Chiều dài cáp: Đường kính 0,35 "(9mm) / 39" (1m) - Bán kính uốn tối thiểu: 2,36 "(60mm) - Loại màn hình / pixel: 2,4 "TFT / 480 x 234 pixel - Giám sát hoạt động: 1,5 giờ - Trọng lượng: (140g)

Br90 - máy nội soi công nghiệp

Hàng có sẵn
- Độ phân giải camera: 640 x 480 pixel - Góc nhìn camera: 50 ° - Khoảng cách lấy nét: ~ 0,2 đến 0,3 "(~ 5 đến 8 mm) - Bán kính uốn tối thiểu của máy ảnh: 1 "(25 mm) - Kích thước: Trục đường kính 0,32 "(8 mm) - Kích thước cáp: Đường kính 0,2 "(4,4 mm) / dài 2,5 ft (77 cm) - Loại màn hình LCD: Màn hình màu 4.3 "(109 mm) - Độ phân giải màn hình: 640 x 480 pixel

Hdv610 - máy nội soi công nghiệp (đầu dò 5.5mm) extech

Hàng có sẵn
- Máy ảnh      + Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 2,36 "(60mm); macro: 0,59" (15mm)      + Lĩnh vực xem: 65 °      + Đường kính trục: HDV610: 0,22 "(5,5mm)      + Chiều dài làm việc: 39 "(1m) - Borescope      + Màn hình TFT màu LCD: Kích thước 5,7 "(14,5cm); có thể xem được 5,3" (13,5cm)  

Hdv620 - máy nội soi công nghiệp (đầu dò 5.8mm) extech

Hàng có sẵn
- Máy ảnh      + Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 2,36 "(60mm); macro: 0,59" (15mm)      + Lĩnh vực xem: 65 °      + Đường kính trục: 0,23 "(5,8mm)      + Chiều dài làm việc: 39 "(1m) - Borescope      + Màn hình TFT màu LCD: Kích thước 5,7 "(14,5cm); có thể xem được 5,3" (13,5cm)

Hdv-5cam-30fm - đầu dò máy nội soi công nghiệp extech

Hàng có sẵn
- Độ phân giải: 640 x 480 điểm ảnh - Chiều dài: 30m (98 ') - Đường kính ngoài (OD): 5,5mm (0,22 ") - Khoảng cách lấy nét: 2 đến 6cm (0,79 đến 2,36 ”) - Chất liệu: Thép không gỉ - Lĩnh vực xem: 65º - Số lượng đèn LED: 4 - Đầu ra đèn: 3500 Lux ở 20mm - Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 70 °C (-4 đến 158 °F) - Nhiệt độ bảo quản: -20 đến 70 °C (-4 đến 158 °F)

Hdv-5cam-1rm - đầu dò máy nội soi công nghiệp extech

Hàng có sẵn
- Độ phân giải: 640 x 480 điểm ảnh - Chiều dài: 1m (3,3 ') - Đường kính ngoài (OD): 5,5mm (0,22 ") - Khoảng cách lấy nét: 2 đến 6cm (0,79 đến 2,36 ”) - Chất liệu: Thép không gỉ - Lĩnh vực xem: 65º - Số lượng đèn LED: 4 - Đầu ra đèn: 3500 Lux ở 20mm - Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 70 °C (-4 đến 158 °F) - Nhiệt độ bảo quản: -20 đến 70 °C (-4 đến 158 °F)

Hdv-5cam-1r - đầu dò máy nội soi công nghiệp extech

Hàng có sẵn
- Độ phân giải: 640 x 480 điểm ảnh - Chiều dài: 1m (3,3 ') - Đường kính ngoài (OD): 5,5mm (0,22 ”) - Khoảng cách lấy nét: 6 cm sang ∞ (2,36 "sang ∞) - Chất liệu: Thép không gỉ - Lĩnh vực xem: 65º - Số lượng đèn LED: 4 - Đầu ra đèn: 3500 Lux ở 20mm - Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 70 °C (-4 đến 158 °F) - Nhiệt độ bảo quản: -20 đến 70 °C (-4 đến 158 °F)

Hdv-5cam-1fm - đầu dò máy nội soi công nghiệp extech

Hàng có sẵn
- Độ phân giải: 640 x 480 điểm ảnh - Chiều dài: 1m (3,3 ') - Đường kính ngoài (OD): 5,5mm (0,22 ”) - Khoảng cách lấy nét: 2 đến 6cm (0,79 đến 2,36 ”) - Chất liệu: Thép không gỉ - Lĩnh vực xem: 65º - Số lượng đèn LED: 4 - Đầu ra đèn: 3500 Lux ở 20mm - Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 70 °C (-4 đến 158 °F) - Nhiệt độ bảo quản: -20 đến 70 °C (-4 đến 158 °F)

Hdv-5cam-10f - đầu dò máy nội soi công nghiệp extech

Hàng có sẵn
- Độ phân giải: 640 x 480 điểm ảnh - Chiều dài: 10m (32,1 ') - Đường kính ngoài (OD): 5,5mm (0,22 ") - Khoảng cách lấy nét: 6 cm sang ∞ (2,36 "sang ∞) - Nhà ở Thép không gỉ - Lĩnh vực xem: 65º - Số lượng đèn LED: 4 - Đầu ra đèn: 3500 Lux ở 20mm - Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 70 °C (-4 đến 158 °F) - Nhiệt độ bảo quản: -20 đến 70 °C (-4 đến 158 °F)

Hdv-4cam-1fm - đầu dò máy nội soi công nghiệp extech

Hàng có sẵn
- Độ phân giải: 320 x 240 điểm ảnh - Chiều dài: 1m (3,3 ') - Đường kính ngoài (OD): 4mm (0,157 ") - Khoảng cách lấy nét: 2 đến 6cm (0,79 đến 2,36 ") - Chất liệu: Thép không gỉ - Lĩnh vực xem: 56 ° - Số lượng đèn LED: 4 - Đầu ra đèn: 1000 Lux ở 15mm - Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 70 °C (-4 đến 158 °F) - Nhiệt độ bảo quản: -20 đến 70 °C (-4 đến 158 °F)

Br250-5 - máy nội soi công nghiệp extech

Hàng có sẵn
- Camera thăm dò và xử lý:      + Điểm ảnh: 640 x 480 (NTSC)      + Tần số truyền: 2,4 GHz      + Phạm vi truyền: Tầm nhìn 32ft (10m)      + Hướng xem: Góc nhìn 48 °      + Khoảng cách lấy nét: ~ 1,2 "đến 3,1" (3 đến 8 cm)      + Đường kính trục: 5,2 mm      + Cáp đầu dò camera: 39 "(1m)

Br250 - máy nội soi công nghiệp extech

Hàng có sẵn
- Máy Ảnh      + Điểm ảnh: 712 x 486 (NTSC)      + Tần số truyền: 2,4 GHz      + Phạm vi truyền: Tầm nhìn không bị cản trở 32ft (10m)      + Hướng nhìn Góc nhìn 45 °      + Khoảng cách lấy nét: 5,9 "đến 9,8" (15 đến 25cm)      + Đường kính trục: 9mm  
popup

Số lượng:

Tổng tiền: