Thiết bị ngành dược

Bể cách thủy hiện số 10 lít incumax™ wb10c amerex

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: Nhiệt độ phòng +1oC đến 100oC - Độ chính xác: 0.1oC - Độ đồng đều nhiệt độ: 0.1oC - Dung tích bể: 10 lít - Bộ điều khiển vi xử lý - Công suất gia nhiệt: 1200W - Thiết bị an toàn: bảo vệ quá nhiệt

Gyromax 929 amerex - máy lắc ổn nhiệt 38 lít, 400 vòng/phút, +100oc

Hàng có sẵn
- Dung tích bể: 38 lít - Dải nhiệt độ điều khiển: từ nhiệt độ phòng  +2°C đến +100°C, - Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1°C - Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.1°C - Bộ điều khiển kỹ thuật số, cài đặt bằng phím bấm dạng màng

Uc152 - máy khuấy từ gia nhiệt: 450 độ c hãng bibby (stuart) - anh

Hàng có sẵn
Tốc độ khuấy: 100 ÷ 2000 vòng/phút Nhiệt độ bàn gia nhiệt: môi trường đến +450 độ C. Máy khuấy từ UC152 có công suất gia nhiệt: 500W Kích thước bề mặt làm việc: 150 x 150 mm Kích thước bề mặt gia nhiệt: 120 x 120 mm Máy UC152 có thể tích khuấy tối đa: 15 lít Bề mặt làm việc bằng glass ceramic chống hóa chất ăn mòn Kích thước máy: 172 x 248 x 122 mm Khối lượng: 2.9 kg Điện: 230V, 50Hz, 550W

Máy lắc ngang ổn nhiệt 39 lít, 200 vòng/phút, +100oc gyromax 939 amerex

Hàng có sẵn
- Dung tích bể: 39 lít - Dải nhiệt độ điều khiển: từ nhiệt độ phòng  +2°C đến +100°C, - Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1°C - Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.1°C - Bộ điều khiển kỹ thuật số, cài đặt bằng phím bấm dạng màng

Cb162 - máy khuấy từ gia nhiệt: 450 độ c hãng bibby (stuart) - anh

Hàng có sẵn
Tốc độ khuấy: 100-1500 vòng/phút Nhiệt độ bàn gia nhiệt: môi trường đến +450 độ C. Công suất gia nhiệt: 500W Máy CB162 có kích thước bề mặt làm việc: 160 x 160 mm Kích thước bề mặt gia nhiệt: 120 x 120 mm Thể tích khuấy tối đa: 15 lít Máy có 2 núm điều khiển: 01 núm điều chỉnh tốc độ khuấy và 01 núm điều chỉnh nhiệt độ. Kích thước máy: 190 x 300 x 110 mm Khối lượng: 3.4 kg Điện: 230V, 50/60Hz, 750W

Gyromax™ 727 amerex - tủ ấm lắc (63 lít, 80oc)

Hàng có sẵn
Nhiệt độ: - Khoảng nhiệt: từ nhiệt độ phòng +7oC đến 80ºC - Chính xác nhiệt: ±0.1oC - Độ đồng đều nhiệt: ±0.5oC ở 37oC - Cài đặt từ phím bấm điều khiển dạng màng - Bộ điều khiển: PID vi xử lý, tự động hiệu chỉnh

Gyromax™ 727r amerex - tủ ấm lắc có làm lạnh (63 lít, từ 4oc đến 80oc)

Hàng có sẵn
Nhiệt độ: - Khoảng nhiệt: từ +4oC đến 80ºC - Chính xác nhiệt: ±0.1oC - Độ đồng đều nhiệt: ±0.5oC ở 37oC - Cài đặt từ phím bấm điều khiển dạng màng - Bộ điều khiển: PID vi xử lý, tự động hiệu chỉnh

Gyromax™ 737 amerex - tủ ấm lắc (140 lít, 80oc)

Hàng có sẵn
Nhiệt độ: - Khoảng nhiệt: từ nhiệt độ phòng +7oC đến 80ºC - Chính xác nhiệt: ±0.1oC - Độ đồng đều nhiệt: ±0.5oC ở 37oC - Cài đặt từ phím bấm điều khiển dạng màng - Bộ điều khiển: PID vi xử lý, tự động hiệu chỉnh

Gyromax™ 747 amerex - tủ ấm lắc (210 lít, 80oc)

Hàng có sẵn
Nhiệt độ: - Khoảng nhiệt: từ nhiệt độ phòng +7oC đến 80ºC - Chính xác nhiệt: ±0.1oC - Độ đồng đều nhiệt: ±0.5oC ở 37oC - Cài đặt từ phím bấm điều khiển dạng màng - Bộ điều khiển: PID vi xử lý, tự động hiệu chỉnh

Gyromax™ 747r amerex - tủ ấm lắc có làm lạnh (210 lít, từ 4oc đến 80oc)

Hàng có sẵn
Nhiệt độ: - Khoảng nhiệt: từ +4oC đến 80ºC - Chính xác nhiệt: ±0.1oC - Độ đồng đều nhiệt: ±0.5oC ở 37oC - Cài đặt từ phím bấm điều khiển dạng màng - Bộ điều khiển: PID vi xử lý, tự động hiệu chỉnh

Gyromax™ 767 amerex - tủ ấm lắc (181 lít, 80oc)

Hàng có sẵn
Nhiệt độ: - Khoảng nhiệt: từ nhiệt độ phòng +7oC đến 80ºC - Chính xác nhiệt: ±0.1oC - Độ đồng đều nhiệt: ±0.8oC ở 37oC - Cài đặt từ phím bấm điều khiển dạng màng - Bộ điều khiển: PID vi xử lý, tự động hiệu chỉnh

Gyromax™ 767r amerex - tủ ấm lắc có làm lạnh (181 lít, từ 4oc đến 80oc)

Hàng có sẵn
Nhiệt độ: - Khoảng nhiệt: từ +4oC đến 80ºC - Chính xác nhiệt: ±0.1oC - Độ đồng đều nhiệt: ±0.8oC ở 37oC - Cài đặt từ phím bấm điều khiển dạng màng - Bộ điều khiển: PID vi xử lý, tự động hiệu chỉnh

Gyromax™ 777 amerex - tủ ấm lắc (290 lít, 80oc)

Hàng có sẵn
Nhiệt độ: - Khoảng nhiệt: từ nhiệt độ phòng +7oC đến 80ºC - Chính xác nhiệt: ±0.1oC - Độ đồng đều nhiệt: ±0.8oC ở 37oC - Cài đặt từ phím bấm điều khiển dạng màng - Bộ điều khiển: PID vi xử lý, tự động hiệu chỉnh

Gyromax™ 777r amerex - tủ ấm lắc có làm lạnh (290 lít, từ 4oc đến 80oc)

Hàng có sẵn
Nhiệt độ: - Khoảng nhiệt: từ +4oC đến 80ºC - Chính xác nhiệt: ±0.1oC - Độ đồng đều nhiệt: ±0.8oC ở 37oC - Cài đặt từ phím bấm điều khiển dạng màng - Bộ điều khiển: PID vi xử lý, tự động hiệu chỉnh

Cb-212 amerex - bể tuần hoàn lạnh 9 lít -25oc đến 100oc

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: -25oC đến 100oC - Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.1oC - Công suất làm lạnh ở 20oC: 600 Wat / 2252 BTU/giờ - Tốc độ bơm tuần hoàn: 9 lít/phút - Áp suất bơm: 3 Psi - Dung tích: 9 lít

Cb-222 amerex - bể tuần hoàn lạnh 19.5 lít -25oc đến 100oc

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: -25oC đến 100oC - Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.1oC - Công suất làm lạnh ở 20oC: 1000 Wat / 3412 BTU/giờ - Tốc độ bơm tuần hoàn: 25 lít/phút - Áp suất bơm: 5 Psi - Dung tích: 19.5 lít

Gyromax 818 amerex - máy lắc tròn 400 vòng/phút (max 15 bình 2 lít)

Hàng có sẵn
- Chế độ lắc: tròn - Động cơ không chổi than không cần bảo dưỡng, làm mát bằng quạt cho tuổi thọ cao. - Bộ truyền động ba bánh lệch tâm cân bằng động cho tuổi thọ cao và vận hành êm ái, ổn định và yên tĩnh. Loại bỏ nhu cầu điều chỉnh khi tốc độ thay đổi. - Tốc độ lắc: 40 đến 400 vòng/phút

Gyromax 828 amerex - máy lắc tròn 400 vòng/phút (max 6 bình 2 lít)

Hàng có sẵn
- Chế độ lắc: tròn - Động cơ không chổi than không cần bảo dưỡng, làm mát bằng quạt cho tuổi thọ cao. - Bộ truyền động ba bánh lệch tâm cân bằng động cho tuổi thọ cao và vận hành êm ái, ổn định và yên tĩnh. Loại bỏ nhu cầu điều chỉnh khi tốc độ thay đổi. - Tốc độ lắc: 40 đến 400 vòng/phút

Gyromax 838 amerex - máy lắc tròn 400 vòng/phút (max 6 bình 1 lít)

Hàng có sẵn
- Chế độ lắc: tròn - Động cơ không chổi than không cần bảo dưỡng, làm mát bằng quạt cho tuổi thọ cao. - Bộ truyền động ba bánh lệch tâm cân bằng động cho tuổi thọ cao và vận hành êm ái, ổn định và yên tĩnh. Loại bỏ nhu cầu điều chỉnh khi tốc độ thay đổi. - Tốc độ lắc: 40 đến 400 vòng/phút

Gyromax 838 (oversize) amerex - máy lắc tròn 400 vòng/phút (max 8 bình 1 lít)

Hàng có sẵn
- Chế độ lắc: tròn, mặt lắc lớn - Động cơ không chổi than không cần bảo dưỡng, làm mát bằng quạt cho tuổi thọ cao. - Bộ truyền động ba bánh lệch tâm cân bằng động cho tuổi thọ cao và vận hành êm ái, ổn định và yên tĩnh. Loại bỏ nhu cầu điều chỉnh khi tốc độ thay đổi. - Tốc độ lắc: 40 đến 400 vòng/phút

Cryoproof™ 313 amerex - máy hàn ống trữ lạnh (cryotube sealer)

Hàng có sẵn
- Nhiệt độ: + Bộ điều khiển: Bộ điều khiển nhiệt độ vi xử lý PID với điều chỉnh tự động + Độ chính xác: ± 0,1°C + Màn hình: LED - Thời gian gia nhiệt: + Phạm vi: 5 đến 15 giây + Kiểm soát: Kiểm soát vi xử lý

Odeon aqualabo – pháp - máy đo đa chỉ tiếu (đo do, đo độ dẫn điện, độ muối, tds)

Hàng có sẵn
- Máy hoạt động với phần mềm cài đặt vá có thê nâng cấp dễ dàng qua cổng USB - Điện cực đã được nhà sản xuất hiệu chuẩn, các dữ liệu hiệu chuần được lưu trong điện cực, ngươi dùng có thể sứ dụng các dữ liệu này hoặc tự thực hiện hiệu chuẩn - Số seri điện cực tự động đăng nhập vào máy

Vigilant eco aqualabo – pháp - thiết bị lấy mẫu nước thải tự động

Hàng có sẵn
- Trọng lượng máy: loại 1 chai 13kg, loại nhiều chai 15kg - Kích thước: 640 x 505 x 450 mm - Nguồn: pin Li 6,2 Ah - Thời gian sạc pin: < 2 tiếng - Bộ điều khiển chống thấm nước theo tiêu chuẩn IP67 - Bộ nhớ: 500 lần lấy mẫu gần nhất

Aquinox aqualabo – pháp - thiết bị lấy mẫu nước thải tự động

Hàng có sẵn
- Cung cấp kèm theo: 48 chai đựng mẫu loại 1 lít - Nhiệt độ bảo quản: -25°C đến +42°C. - Độ sâu lấy mẫu tối đa 8 mét - Kèm theo bơm chân không

Uviline 9600 secomam (aqualabo) – pháp - máy quang phổ uv-vis

Hàng có sẵn
- Bước sóng : 190 - 1100 nm - Độ chính xác bước sóng : ± 1 nm - Độ lặp lại bước sóng: ± 0,5 nm - Độ phân giải (độ đọc) : 0.1 nm - Cài đặt: 1nm - Độ rộng khe phổ : 4nm - Nguồn sáng: đèn Xenon

Máy phân tích cod calypso open one + photopod aqualabo – pháp

Hàng có sẵn
- Dung lượng : 25 ống 16 X 100 mm và 1 khoảng chứa - Nhiệt độ: có thể chọn lựa 105 hay 150°C ± 2°C - Độ ốn định của nhiệt độ: ± 0.5°C. - Thời gian khởi động: 15-20 phút, tùy thuộc nhiệt đô cài - Đồng hồ hẹn giờ: 0-180 phút với tín hiệu âm thanh báo - Nhiệt độ môi trường: +5 đến +50°C - Nguồn điện: 230 VAC; 50Hz; 250W; cầu chì 4A * Máy quang phân tích các chỉ tiêu trong nước.

Pastel uv secomam (aqualabo) - máy phân tích bod hiện trường

Hàng có sẵn
- Máy đo đa chỉ tiêu loại nhỏ, có thể cầm đi hiện trường, đo được 6 thông số: thông số hữu cơ (BOD, COD, TOC, TSS), thông số đặc biệt (NO3, detergent) - Phân tích tất cả các loại nước: nước thải, nước tự nhiên, nước xử lý, nước tiêu dùng. - Phân tích nhanh, dưới 1 phút - Không cần tủ ấm và thuốc thừ (hóa chất)

Cân đo tỷ trọng mẫu rắn và mẫu lỏng 0.001g/cm3 md-300s alfa mirage – nhật bản

Hàng có sẵn
- Độ phân giải: 0.001g/cm3 - Khả năng đo tỷ trọng: 0.001g/cm3 - Khả năng cân: 0.01 – 300 gam - Hiển thị thể tích: 0.001 cm3 - Độ lặp lại: ±0.001 g/cm3 - Kích thước mẫu cân tối đa: 120 x 70 x 30 mm (sâu x rộng x cao)

Cân đo tỷ trọng 0.0001g/cm3 sd-200l alfa mirage – nhật bản

Hàng có sẵn
- Độ phân giải: 0.0001g/cm3 - Khả năng đo tỷ trọng: 0.0001g/cm3 - Khả năng cân: 0.0001~200 gam - Hiển thị thể tích: 0.001 cm3 - Độ lặp lại: ±0.0001 g/cm3 - Kích thước mẫu cân tối đa: 120 x 70 x 30 mm (sâu x rộng x cao)

Cân đỏ tỷ trọng mẫu rắn 0.01 g/cm3 ew-300sg alfa mirage – nhật bản

Hàng có sẵn
- Độ phân giải: 0.01g/cm3 - Khả năng đo tỷ trọng: 0.01g/cm3 - Khả năng cân: 0.01 – 300 gam - Hiển thị thể tích: 0.01 cm3 - Độ lặp lại: ±0.01 g/cm3 - Kích thước mẫu cân tối đa: 100 x 70 x 25mm (sâu x rộng x cao)

Cân đo tỷ trọng mds-300 alfa mirage – nhật bản 0.001g/cm3 (mẫu rắn, lựa chọn mẫu bột, mẫu lỏng)

Hàng có sẵn
- Độ phân giải: 0.001g/cm3 (0.0001g/cm3) - Khả năng đo tỷ trọng: 0.001g/cm3 - Khả năng cân: 0.01 – 300 gam (0.0001~300g) - Hiển thị thể tích: 0.001 cm3 - Độ lặp lại: ±0.001 g/cm3 - Kích thước mẫu cân tối đa: 100 x 70 x 25mm (sâu x rộng x cao)

Cân đo tỷ trọng mẫu rắn alfa mirage 0.001 (lựa chọn mẫu lỏng, đo mẫu bột) mds-3000 alfa mirage – nhật bản

Hàng có sẵn
- Độ phân giải: 0.01g/cm3 (0.001g/cm3) - Khả năng đo tỷ trọng: 0.01g/cm3 - Khả năng cân: 0.01 – 3000 gam (0.001~3000g) - Hiển thị thể tích: 0.001 cm3 - Độ lặp lại: ±0.01 g/cm3 - Kích thước mẫu cân tối đa: 120 x 100 x 35mm (sâu x rộng x cao)

Kính hiển vi kỹ thuật số, lcd màu 3.5 inch dim-03 alfa mirage – nhật bản

Hàng có sẵn
- Độ phóng đại: 2.5X – 100X - Cảm biến hình ảnh : cảm biến tốc độ cao 3 Mega pixel - Màn hình LCD : TFT màu 3.5inches - Vùng quan sát : 2.5X:24mm / 100X:0.65mm - Tốc độ khung hình : 30F / s - Đầu ra: HDMI, AV, USB

Máy đo kích thước hạt điện tử mrg-25 alfa mirage – nhật bản

Hàng có sẵn
- Thiết bị đo kích thước điện tử kỹ thuật số - Dải đo: từ 0.01 đến 25mm / 0.0005 đến 1 inch - Đơn vị đo: lựa chọn mm và inch - Độ phân giải: 0.01mm - Sai số thiết bị: ±0.02mm - Tốc độ hiển thị: 1500 mm/giây - Trọng lượng: 150g

Alfa mirage – nhật bản - cân đo tỷ trọng mẫu rắn 0.001g/cm3

Hàng có sẵn
- Độ phân giải: 0.001g/cm3 - Khả năng đo tỷ trọng: 0.001g/cm3 - Khả năng cân: 0.01 – 300 gam - Hiển thị thể tích: 0.001 cm3 - Độ lặp lại: ±0.001 g/cm3 - Kích thước mẫu cân tối đa: 120 x 70 x 30 mm (sâu x rộng x cao) - Lượng chất lỏng cần thiết: 50cc

Dw-40l262 haier biomedical - tủ bảo quản sinh phẩm -40 độ c 262 lít (kiểu đứng)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ đứng, 1 cửa kín - Phân loại an toàn khí hậu: Class 4 - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 44 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -20oC tới -40oC

Dw-40l92 haier biomedical - tủ bảo quản sinh phẩm -40 độ c 92 lít (kiểu đứng)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ đứng, 1 cửa kín - Phân loại an toàn khí hậu: Class 4 - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 40 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -20oC tới -40oC

Dw-40w380 haier biomedical - tủ bảo quản sinh phẩm -40 độ c 380 lít (kiểu ngang)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ nằm ngang, 1 cửa kín - Phân loại an toàn khí hậu: Class 4 - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 45 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -20oC tới -40oC

Dw-40w255 haier biomedical - tủ bảo quản sinh phẩm -40 độ c 255 lít (kiểu ngang)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ nằm ngang, 1 cửa kín - Phân loại an toàn khí hậu: Class 4 - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 45 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -20oC tới -40oC

Dw-60w138 haier biomedical - tủ bảo quản sinh phẩm -60 độ c, 138 lít (kiểu ngang)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ nằm ngang, 1 cửa kín - Phân loại an toàn khí hậu: Class N - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 43 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -30oC tới -60oC

Dw-60w258 haier biomedical - tủ bảo quản sinh phẩm -60 độ c, 258 lít (kiểu ngang)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ nằm ngang, 1 cửa kín - Phân loại an toàn khí hậu: Class N - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: thủ công - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 43 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: -30oC tới -60oC

Hycd-282a haier biomedical - tủ bảo quản 2 dải nhiệt độ (1 buống mát – cửa kính, 1 buồng âm)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ: 2 buồng, đứng, ngăn mát có cửa kính quan sát bên trong - Đáp ứng tiêu chuẩn khí hậu: Class 4 - Kiểu làm lạnh: + Buồng mát: làm lạnh dòng khí cưỡng bức + Buồng âm: làm lạnh trực tiếp - Tính năng rã đông: + Buồng mát: tự động

Hycd-282a haier biomedical - tủ bảo quản 2 buồng (1 buống mát – cửa kính, 1 buồng âm)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ: 2 buồng, đứng, ngăn mát có cửa kính quan sát bên trong - Đáp ứng tiêu chuẩn khí hậu: Class 4 - Kiểu làm lạnh: + Buồng mát: làm lạnh dòng khí cưỡng bức + Buồng âm: làm lạnh trực tiếp - Tính năng rã đông: + Buồng mát: tự động

Hbc-80 haier biomedical - tủ bảo quản vắc xin, thuốc, sinh phẩm 80 lít (2 ÷ 8 độ c) (giữ nhiệt đến 31 giờ 50 phút khi mất điện)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ nằm ngang - Nhiệt độ môi trường làm việc: từ 5oC đến 43oC - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: tự động - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 44 dB (A) - Dải nhiệt độ bảo quản: 2 – 8oC

Hbc-150 haier biomedical - tủ bảo quản vắc xin, thuốc, sinh phẩm 150 lít (2 ÷ 8 độ c) (giữ nhiệt đến 30 giờ 16 phút khi mất điện)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ nằm ngang - Nhiệt độ môi trường làm việc: từ 5oC đến 43oC - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: tự động - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 44 dB (A) - Dải nhiệt độ bảo quản: 2 – 8oC

Hbc-260 haier biomedical - tủ bảo quản vắc xin, thuốc, sinh phẩm 260 lít (2 ÷ 8 độ c) (giữ nhiệt đến 34 giờ 40 phút khi mất điện)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ nằm ngang - Nhiệt độ môi trường làm việc: từ 5oC đến 43oC - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: tự động - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 44 dB (A) - Dải nhiệt độ bảo quản: 2 – 8oC

Hbc-200 haier biomedical - tủ bảo quản vắc xin, thuốc, sinh phẩm 200 lít (2 ÷ 8độ c) (giữ nhiệt trên 30 giờ khi mất điện)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ nằm ngang - Nhiệt độ môi trường làm việc: từ 5oC đến 43oC - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: tự động - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 44 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: 2 – 8oC

Hbc-340 haier biomedical - tủ bảo quản vắc xin, thuốc, sinh phẩm 340 lít (2 ÷ 8 độ c) (có khả năng giữ nhiệt tới trên 36 giờ khi mất điện)

Hàng có sẵn
- Kiểu tủ nằm ngang - Nhiệt độ môi trường làm việc: từ 5oC đến 43oC - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: tự động - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: ≤ 42.5 dB (A) - Dải nhiệt độ điều khiển: 2 – 8oC
popup

Số lượng:

Tổng tiền: