- Dung tích: 100 lít
- Kích thước buồng hấp: đường kính 386 x chiều cao 874mm
- Buồng hấp: thép không gỉ 304
- Áp suất làm việc tối đa: 0.28Mpa
- Áp suất làm việc: 0.22Mpa
- Nhiệt độ thiết kế: 150oC
- Dải nhiệt độ làm việc: 105 đến 136oC
- Dung tích: 120 lít
- Kích thước buồng hấp: đường kính 386 x chiều cao 1054mm
- Buồng hấp: thép không gỉ 304
- Áp suất làm việc tối đa: 0.28Mpa
- Áp suất làm việc: 0.22Mpa
- Nhiệt độ thiết kế: 150oC
- Dải nhiệt độ làm việc: 105 đến 136oC
- Dung tích: 150 lít
- Kích thước buồng hấp: đường kính 500 x chiều cao 760 mm
- Buồng hấp: thép không gỉ 304
- Áp suất làm việc tối đa: 0.24Mpa
- Áp suất làm việc: 0.217Mpa
- Nhiệt độ thiết kế: 138oC
- Dải nhiệt độ làm việc: 50 đến 134oC
- Dung tích: 200 lít
- Kích thước buồng hấp: đường kính 500 x chiều cao 1000 mm
- Buồng hấp: thép không gỉ 304
- Áp suất làm việc tối đa: 0.24Mpa
- Áp suất làm việc: 0.217Mpa
- Nhiệt độ thiết kế: 138oC
- Dải nhiệt độ làm việc: 50 đến 134oC
- Kích thước ngoài: rộng x sâu x cao = 1160 x 1172 x 1994.5mm
- Kích thước trong: rộng x sâu x cao = 894 x 718 x 1310mm
- Dung tích: 838 lít
- Kiểu tủ đứng, 1 cánh.
- Nhiệt độ điều chỉnh: -40oC đến -86oC
- Độ chính xác: 0.1oC
- Kích thước ngoài: rộng x sâu x cao = 1248 x 975 x 1994mm
- Kích thước trong: rộng x sâu x cao = 488 x 607 x 1140 mm
- Dung tích: 728 lít
- Kiểu tủ đứng, 1 cánh.
- Nhiệt độ điều chỉnh: -40oC đến -86oC
- Độ chính xác: 0.1oC
- Kích thước ngoài: rộng x sâu x cao = 700 x 730 x 1260 mm
- Kích thước trong: rộng x sâu x cao = 460 x 460 x 510mm
- Dung tích: 108 lít
- Kiểu tủ đứng, 1 cánh.
- Nhiệt độ điều chỉnh: -40oC đến -86oC
- Độ chính xác: 0.1oC
- Kích thước ngoài: rộng x sâu x cao = 854 x 1066 x 1907 mm
- Kích thước trong: rộng x sâu x cao = 488 x 607 x 1140 mm
- Dung tích: 340 lít
- Kiểu tủ đứng, 1 cánh.
- Nhiệt độ điều chỉnh: -40oC đến -86oC
- Độ chính xác: 0.1oC
- Kích thước ngoài: rộng x sâu x cao = 891 x 1155 x 1994.5 mm
- Kích thước trong: rộng x sâu x cao = 606 x 738 x 1310 mm
- Dung tích: 588 lít
- Kiểu tủ đứng, 1 cánh.
- Nhiệt độ điều chỉnh: -40oC đến -86oC
- Độ chính xác: 0.1oC
Bước sóng: 365 / 254nm
Kích thước bộ lọc: 70 x 48mm
Công suất: 2 x 4W
Bộ lọc có tác dụng giảm thiểu sự ảnh hưởng của ánh sáng trắng tới tín hiệu huỳnh quang phát hiện.
Với bước sóng 365nm, bộ lọc có thể sử dụng không cần thay thế.
Với bước sóng 254nm, tuổi thọ bộ lọc khoảng 3000 giờ làm việc
Bước sóng: 365 / 254nm
Kích thước bộ lọc: 145 x 48 mm
Công suất: 2 x 6W
Bộ lọc có tác dụng giảm thiểu sự ảnh hưởng của ánh sáng trắng tới tín hiệu huỳnh quang phát hiện.
Với bước sóng 365nm, bộ lọc có thể sử dụng không cần thay thế.
Với bước sóng 254nm, tuổi thọ bộ lọc khoảng 3000 giờ làm việc
Bước sóng: 365 / 254nm
Kích thước bộ lọc: 220 x 48 mm
Công suất: 2 x 8W
Bộ lọc có tác dụng giảm thiểu sự ảnh hưởng của ánh sáng trắng tới tín hiệu huỳnh quang phát hiện.
Với bước sóng 365nm, bộ lọc có thể sử dụng không cần thay thế.
Với bước sóng 254nm, tuổi thọ bộ lọc khoảng 3000 giờ làm việc
Bước sóng: 365 / 254nm
Kích thước bộ lọc: 295 x 76 mm
Công suất: 2 x 15W
Bộ lọc có tác dụng giảm thiểu sự ảnh hưởng của ánh sáng trắng tới tín hiệu huỳnh quang phát hiện.
Với bước sóng 365nm, bộ lọc có thể sử dụng không cần thay thế.
Với bước sóng 254nm, tuổi thọ bộ lọc khoảng 3000 giờ làm việc
Bước sóng: 365 / 254nm
Công suất: 2 đèn x 15W
Kích thước: 505 x 415 x 280 mm (Dài x Rộng x Cao)
Buồng tối có màn chắn bảo vệ chống ánh sáng trắng bên ngoài và bảo vệ người sử dụng khỏi tia UV
- Bàn soi ánh sáng trắng và ánh sáng tử ngoại
- Hai khu vực soi kích thước 200 x 200mm
- Đặc biệt thích hợp soi RNA, DNA
- Bàn soi sáng trắng có thể dùng để quan sát gel protein, đĩa vi phiến, phim chụp X-quang…
- Bước sóng UV 254nm và bước sóng trắng
- Nguồn sáng: 5 đèn UV 365nm x công suất 8W
- Hiển thị năng lượng: 2 dải đo:
+ từ 0.025 đến 9.999 Jun
+ từ 0.025 đến 99.99 Jun
- Hiển thị thời gian chiếu UV: 2 dải đo
+ từ 00.10 đến 99.59 phút/giây
- Đo cường độ tia UV, liều lượng và thời gian phát xạ UV
- Có 3 loại cảm biến, có thể dùng thay đổi
- Thiết bị được thiết kế đo bức xạ ở từng bước sóng nhất định theo cảm biến (254nm, 312nm, 365nm)..
- Bước sóng: 365 / 254nm
- Công suất: 4 đèn x 15W
- Kích thước: 505 x 415 x 280 mm (Dài x Rộng x Cao)
- Buồng tối có màn chắn bằng cao su lớn bảo vệ chống ánh sáng trắng bên ngoài và bảo vệ người sử dụng khỏi tia UV
- Vật liệu hấp thụ tia UV bảo vệ an toàn cho người sử dụng
Buồng tối có màn chắn bằng cao su lớn bảo vệ chống ánh sáng trắng bên ngoài và bảo vệ người sử dụng khỏi tia UV
- Vật liệu hấp thụ tia UV bảo vệ an toàn cho người sử dụng
- Sử dụng loại đèn có thể tháo rời và dùng theo kiểu đèn cầm tay.
- Kích thước buồng: 300 x 280 x 240 mm (Dài x Rộng x Cao)
- Dễ sử dụng:
+ Sử dụng đơn giản với 1 click để xem ảnh
+ Chuyển đổi hình ảnh theo các protocol
+ Tự động kết nối người dùng
+ Tự động phơi sáng
+ Tự động lấy nét
+ Tự động chiếu sáng
- Camera & hệ quang: CX5 camera
- Dễ sử dụng:
+ Sử dụng đơn giản với 1 click để xem ảnh
+ Tự động phơi sáng
+ Giao diện thân thiện dễ sử dụng
+ In hoặc lưu dữ liệu ở ổ nhớ ngoài qua cổng USB
- Camera & hệ quang: CX3 camera
+ Camera chuyên dụng cho khoa học kỹ thuật, sản xuất tại Đức
- UDK series được thiết kế cho các ứng dụng: tổng nito Kjeldahl (TNK), Amomia, Nitric (Devarda), TVBN vv…
- Bộ tạo hơi đã được cấp bằng sáng chế đảm bảo hiệu suất cao và an toàn tối đa. Thời gian gia nhiệt nhanh, hệ thống hoạt động không áp suất cho an toàn tối đa, quá trình sinh hơi ổn định đảm bảo độ lặp lại phân tích.
- UDK series được thiết kế cho các ứng dụng: tổng nito Kjeldahl (TNK), Amomia, Nitric (Devarda), TVBN vv…
- Bộ tạo hơi đã được cấp bằng sáng chế đảm bảo hiệu suất cao và an toàn tối đa. Thời gian gia nhiệt nhanh, hệ thống hoạt động không áp suất cho an toàn tối đa, quá trình sinh hơi ổn định đảm bảo độ lặp lại phân tích.
- Số lượng đầu đo: 06
- Màn hình hiển thị LED 4 ký tự
- Phương pháp đo: cảm biến áp suất điện tử
- Chỉ tiêu đo: BOD (mg/l), BMP (NmLCH4/gSV), áp xuất (mbar)
- Khoảng đo áp suất: 500 ÷ 2000 mbar (hPa)
- Dải đo BOD: 90, 250, 600, 999, 4000 ppm
- Giao diện kỹ thuật số
- 15 động cơ không chổi than
- Vật liệu tấm gia nhiệt: CerAlTopTM (khối nhôm phủ Ceramic)
- Kich thước tấm gia nhiệt: 432 x 223 mm
- Thể tích khuấy (H2O): 15x 250ml
- Khoảng cách giữa các vị trí: 74mm
- Giao diện kỹ thuật số
- 6 động cơ không chổi than
- Vật liệu tấm gia nhiệt: CerAlTopTM (khối nhôm phủ Ceramic)
- Kich thước tấm gia nhiệt: 432 x 223 mm
- Thể tích khuấy (H2O): 6x 400ml
- Khoảng cách giữa các vị trí: 100mm
- Màn hình hiển thị: màn hình LED
- Giao diện với người dùng: hiển thị số
- Motơ: loại không chổi than
- Thể tích khuấy (H2O): lên tới 100 lít
- Truyền động: loại bánh răng 1 cấp
- Mô men xoắn tối đa: 100Ncm
- Khoảng tốc độ khuấy: 30-1300v/ phút
- Màn hình hiển thị: tinh thể lỏng TFT 3.5inh
- Giao diện với người dùng: hiển thị số
- Motơ: loại không chổi than
- Thể tích khuấy (H2O): lên tới 40 lít
- Truyền động: loại bánh răng 1 cấp
- Mô men xoắn tối đa: 60Ncm
- Khoảng tốc độ khuấy: 30-2000v/ phút
- Là loại máy khuấy cần sử dụng khuấy đồng nhất các mẫu lỏng có độ nhớt cao.
- Cấu trúc được chế tạo bằng vật liệu tech-polyme chịu hóa chất. Động cơ mạnh mẽ cho phép hoạt động liên tục trong thời gian dài, mà không cần tốn chi phí bảo trì.
- Lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng, chiếm tối thiểu không gian của phòng thí nghiệm.
- Là loại máy khuấy cần sử dụng khuấy đồng nhất các mẫu lỏng có độ nhớt trung bình/thấp.
- Cấu trúc được chế tạo bằng vật liệu tech-polyme chịu hóa chất. Động cơ mạnh mẽ cho phép hoạt động liên tục trong thời gian dài, mà không cần tốn chi phí bảo trì.
- Lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng, chiếm tối thiểu không gian của phòng thí nghiệm.
- Là loại máy khuấy cần sử dụng khuấy đồng nhất các mẫu lỏng có độ nhớt trung bình/thấp.
- Cấu trúc được chế tạo bằng vật liệu tech-polyme chịu hóa chất. Động cơ mạnh mẽ cho phép hoạt động liên tục trong thời gian dài, mà không cần tốn chi phí bảo trì.
- Lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng, chiếm tối thiểu không gian của phòng thí nghiệm.
- Là loại máy khuấy cần sử dụng khuấy đồng nhất các mẫu lỏng có độ nhớt trung bình/thấp.
- Cấu trúc được chế tạo bằng vật liệu tech-polyme chịu hóa chất. Động cơ mạnh mẽ cho phép hoạt động liên tục trong thời gian dài, mà không cần tốn chi phí bảo trì.
- Lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng, chiếm tối thiểu không gian của phòng thí nghiệm.
- Cấu trúc bằng thép sơn phủ epoxy.
- Bề mặt khuấy bằng thép không gỉ
- Số vị trí khuấy: 15
- Thể tích khuấy (với nước): 15 x 250ml; đường kính vị trí khuấy 64mm
- Điều khiển tốc độ khuấy: 80 ~ 1500 vòng/phút; bước tăng cài đặt 10 v/ phút
- Cấu trúc bằng thép sơn phủ epoxy.
- Bề mặt khuấy bằng thép không gỉ
- Số vị trí khuấy: 15
- Thể tích khuấy (với nước): 15 x 250ml; đường kính vị trí khuấy 64mm
- Điều khiển tốc độ khuấy: 80 ~ 1500 vòng/phút.
- Cấu trúc kim loại sơn phủ epoxy, tấm trên bằng théo không gỉ.
- Loại máy khuấy có khả năng khuấy 6 vị trí cùng một lúc với khoảng cách giữa các vị trí khuấy 100 mm.
- Thể tích khuấy có thể lên tới 6 bình 400ml nước
- Cấu trúc kim loại sơn phủ epoxy, tấm trên bằng théo không gỉ.
- Loại máy khuấy có khả năng khuấy 6 vị trí cùng một lúc với khoảng cách giữa các vị trí khuấy 100 mm.
- Thể tích khuấy có thể lên tới 6 bình 400ml nước
- Cấu trúc bằng vật liệu techpolymer, thiết kế nhỏ gọn, đơn giản và hiệu quả khuấy cao.
- Bề mặt khuấy màu trắng phù hợp ứng dụng cho chuẩn độ mầu.
- Có thể hoạt động liên tục trong nhiều ngày mà không nóng, một tính năng được đánh giá cao trong ứng dụng vi sinh và hóa sinh.
- Tốc độ khuấy lên tới: 1500 vòng/phút; bước tăng 10 v/ phút
- Thiết bị phân tích nguyên tố đa năng, tự động xác định Cacbon và Nitrơ với phạm vi ứng dụng rộng. Thiết bị cho phép phân tích cả mẫu rắn và mẫu lỏng theo các tiêu chuẩn quốc tế như AOAC, AACC, ASBC, ISO, DIN, IFFO, OIV, ASTM, EPA.
- Số vị trí khuấy: 6 điều khiển độc lập dạng analog
- Kết cấu được làm bằng thép sơn tĩnh điện phủ lớp sơn Epoxy chịu ăn mòn hoá chất và các tác nhân cơ học thông thường.
- Cánh khuấy và trục khuấy lằm bằng thép không gỉ có thể điều chỉnh được độ cao
- Động cơ điều khiển DC
- Số vị trí khuấy: 4 điều khiển độc lập dạng analog
- Kết cấu được làm bằng thép sơn tĩnh điện phủ lớp sơn Epoxy chịu ăn mòn hoá chất và các tác nhân cơ học thông thường.
- Cánh khuấy và trục khuấy lằm bằng thép không gỉ có thể điều chỉnh được độ cao
- Động cơ điều khiển DC
- Số vị trí khuấy: 6 đồng thời
- Kết cấu được làm bằng thép sơn tĩnh điện phủ lớp sơn Epoxy chịu ăn mòn hoá chất và các tác nhân cơ học thông thường.
- Cánh khuấy và trục khuấy lằm bằng thép không gỉ có thể điều chỉnh được độ cao
- Động cơ điều khiển DC
- Tốc độ khuấy 10 - 300v/phút, độ phân giải 1 vòng/phút
- Số vị trí khuấy: 4 đồng thời
- Kết cấu được làm bằng thép sơn tĩnh điện phủ lớp sơn Epoxy chịu ăn mòn hoá chất và các tác nhân cơ học thông thường.
- Cánh khuấy và trục khuấy lằm bằng thép không gỉ có thể điều chỉnh được độ cao
- Động cơ điều khiển DC
- Tốc độ khuấy 10 - 300vòng/phút, độ phân giải 1 vòng/phút
- Số vị trí khuấy: 4 bố trí theo hình vuông tiết kiệm diện tích
- Kết cấu được làm bằng thép sơn tĩnh điện phủ lớp sơn Epoxy chịu ăn mòn hoá chất và các tác nhân cơ học thông thường.
- Cánh khuấy và trục khuấy lằm bằng thép không gỉ có thể điều chỉnh được độ cao
- Động cơ điều khiển DC
- TDM6 được thiết kế cho quá trình phá mẫu bằng gia nhiệt (hot digestion) để phân tích lượng kịm loại nặng có trong các nhà máy như nhà máy xử lý nước, đất, bùn thải, nước thải hoặc các nguồn thực vật có sử dụng “ aqua regia”
- Việc giám sát sự hiện diện của các kim loại nặng dạng vết trong bùn từ các nhà máy xử lý nước đòi hỏi một loạt các thủ tục phân tích bắt đầu từ việc hòa tan hợp chất kim loại.
- Số ống mẫu có thể giữ: 16 vị trí ống đường kính 16mm và có thêm 02 vị trí để ống đường kính 22mm để dùng phân tích mẫu bùn.
- Nhiệt độ làm việc có thể lựa chọn từ nhiệt độ phòng lên đến 160°C, độ phân giải 1°C.
- Thời gian phá mẫu có thể cài đặt từ 1-199 phút hoặc liên tục.
- Độ ổn định nhiệt: ±0.5°C
- Số ống mẫu có thể giữ: 8 vị trí ống đường kính 16mm, và có thêm 01 vị trí để ống đường kính 22mm để dùng phân tích mẫu bùn
- Độ ổn định nhiệt: ±0.3°C
- Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.3°C
- Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: ±0.3°C
- Có bộ bảo vệ khi quá nhiệt
- ECO6 được thiết kế cho phân tích COD 6 mẫu x 20ml và phá mẫu để xác định hàm lượng kim loại, phi kim trong các vật liệu vô cơ và hữu cơ (như: kim loại, hợp kim, thức ăn chăn nuôi, đất, bùn …).
- ECO series được thiết kế theo tiêu chuẩn ISO 15705 cho phân tích COD trong nước.
- Quá trình phản ứng COD nhanh chỉ mất 30 phút tại 160oC.
- ECO25 được thiết kế cho phân tích COD và phá mẫu để xác định hàm lượng nitro và phốt pho.
- ECO series được thiết kế theo tiêu chuẩn ISO 15705 cho phân tích COD trong nước.
- Quá trình phản ứng COD nhanh chỉ mất 30 phút tại 160oC.
- Nhiệt độ làm việc: 70, 100, 120, 150 và 160oC.
- Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý PID.