- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn
- Số khay đi kèm: 4 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.12m2
- Khoảng cách giữa các khay: 50mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 60℃
- Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn
- Số khay đi kèm: 4 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.12m2
- Khoảng cách giữa các khay: 50mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃
- Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
- Kiểu buồng tiêu chuẩn và giá chia 8 nhánh cho 8 bình đông khô
- Số khay đi kèm: 4 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.12m2
- Khoảng cách giữa các khay: 50mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ -60℃
- Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
- Kiểu buồng tiêu chuẩn và giá chia 8 nhánh cho 8 bình đông khô
- Số khay đi kèm: 4 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.12m2
- Khoảng cách giữa các khay: 50mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃
- Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
- Kiểu buồng có khay nén tiêu chuẩn
- Số khay đi kèm: 3 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.09m2
- Khoảng cách giữa các khay: 68mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 60℃
- Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
- Kiểu buồng có khay nén tiêu chuẩn
- Số khay đi kèm: 3 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.09m2
- Khoảng cách giữa các khay: 68mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃
- Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
- Kiểu buồng có nén tiêu chuẩn + giá chia 8 nhánh cho 8 bình quả lê
- Số khay đi kèm: 3 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.09m2
- Khoảng cách giữa các khay: 68mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 60℃
- Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
- Kiểu buồng có nén tiêu chuẩn + giá chia 8 nhánh cho 8 bình quả lê
- Số khay đi kèm: 3 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.09m2
- Khoảng cách giữa các khay: 68mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃
- Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn
- Số khay đi kèm: 4 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.18m2
- Khoảng cách giữa các khay: 80mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 56℃
- Dung tích bẫy lạnh: 26 lít
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn + giá chia 8 bình đông khô
- Số khay đi kèm: 4 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.18m2
- Khoảng cách giữa các khay: 70mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 56℃
- Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn + giá chia 8 bình đông khô
- Số khay đi kèm: 4 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.18m2
- Khoảng cách giữa các khay: 70mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃
- Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén
- Số khay đi kèm: 3 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.12m2
- Khoảng cách giữa các khay: 70mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 56℃
- Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
- Kích thước bẫy lạnh: Φ270 x cao 420mm
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén
- Số khay đi kèm: 3 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.12m2
- Khoảng cách giữa các khay: 70mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃
- Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
- Kích thước bẫy lạnh: Φ270 x cao 420mm
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén + giá chia 8 nhánh cho bình đông khô
- Số khay đi kèm: 3 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.12m2
- Khoảng cách giữa các khay: 70mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 56℃
- Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén + giá chia 8 nhánh cho bình đông khô
- Số khay đi kèm: 3 khay
- Diện tích làm lạnh: 0.12m2
- Khoảng cách giữa các khay: 70mm
- Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃
- Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
- Diện tích làm lạnh: 0.3m2
- Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
- Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
- Độ chân không: <5 Pa
- Công suất giữ đá tối đa: 5 Kg
- Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít
- Kích thước bẫy lạnh: Φ195 x cao 460mm
- Diện tích làm lạnh: 0.3m2
- Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
- Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
- Độ chân không: <5 Pa
- Công suất giữ đá tối đa: 5 Kg
- Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít
- Kích thước bẫy lạnh: Φ195 x cao 460mm
- Diện tích làm lạnh: 0.2m2
- Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
- Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
- Độ chân không: <5 Pa
- Công suất giữ đá tối đa: 5 Kg
- Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít
- Kích thước bẫy lạnh: Φ195 x cao 460mm
- Diện tích làm lạnh: 0.4m2
- Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
- Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
- Độ chân không: <5 Pa
- Công suất giữ đá tối đa: 6 Kg
- Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít
- Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 485mm
- Diện tích làm lạnh: 0.3m2
- Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
- Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
- Độ chân không: <5 Pa
- Công suất giữ đá tối đa: 6 Kg
- Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít
- Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 485mm
- Diện tích làm lạnh: 0.69m2
- Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
- Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
- Độ chân không: <5 Pa
- Công suất giữ đá tối đa: 10 Kg
- Dung tích bẫy lạnh: 18 lít
- Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm
- Diện tích làm lạnh: 0.5m2
- Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
- Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
- Độ chân không: <5 Pa
- Công suất giữ đá tối đa: 10 Kg
- Dung tích bẫy lạnh: 18 lít
- Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm
- Diện tích làm lạnh: 1.03m2
- Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
- Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
- Độ chân không: <5 Pa
- Công suất giữ đá tối đa: 15 Kg
- Dung tích bẫy lạnh: 35 lít
- Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm
- Diện tích làm lạnh: 1.15m2
- Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
- Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
- Độ chân không: <5 Pa
- Công suất giữ đá tối đa: 15 Kg
- Dung tích bẫy lạnh: 35 lít
- Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm
- Khay gel (Rộng x Dài): 60 x 60mm; 120 x 60mm; 60 x 120mm; 120 x 120mm
- Độ dày lược: 1 và 1,5mm
- Kiểu lược: 1, 2, 3, 6, 8, 11, 13, 18, 25 mẫu
- Số lượng mẫu: 1 – 100
- Thể tích dung dịch đệm: 550ml
- Khay gel (Rộng x Dài): 200 x 200mm, 200 x 150mm, 200 x 100mm
- Độ dày lược: 1.0 và 1.8mm
- Kiểu lược: 17, 22, 36, 44 mẫu
- Số lượng mẫu: 17 ~ 264
- Thể tích dung dịch đệm: 1800ml
- Khay thủy tinh (rộng x dài): 100 x 100mm
- Khay gel (Rộng x Dài): 82 x 88mm
- Độ dày lược: 0.75, 1 và 1.5mm
- Kiểu lược: 11 & 15 mẫu
- Lượng gel: 1 ~ 2
- Số lượng mẫu: 11 – 30
- Thể tích dung dịch đệm: 750ml
- Khay thủy tinh (rộng x dài): 216 x 220mm
- Khay gel (Rộng x Dài): 186 x 205mm
- Độ dày lược: 1mm
- Kiểu lược: 25, 40, 52 mẫu
- Số lượng mẫu: 25 - 52
- Thể tích dung dịch đệm: 3500ml
- Phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm:
- Đầu ra: điện thế không đổi, hoặc dòng
- Dải điện áp: 5 ~ 300V
- Dải dòng điện: 1 ~ 300mA
- Phạm vi công suất: 90W
- Bước tăng: 1V, 1mA
- Màn hình: LED, các giá trị điện áp, dòng điện và công suất không đổi
- Dải điện áp: 3 ~ 300V
- Dải dòng điện: 1 ~ 400mA
- Phạm vi công suất: 1 ~ 120W
- Bước tăng: 1V, 1mA, 1W
- Loại đầu ra: Điện áp, dòng điện hoặc công suất không đổi
- Màn hình: LCD
- Cổng đầu ra: Bốn bộ
- Dải điện áp: 10 ~ 600V
- Dải dòng điện: 1 ~ 500mA
- Phạm vi công suất: 1 ~ 300W
- Bước tăng: 1V, 1mA, 1W
- Loại đầu ra: Điện áp, dòng điện hoặc công suất không đổi
- Màn hình: LCD
- Cổng đầu ra: Bốn bộ
- Độ phân giải điểm ảnh: 1280 x 1024 pixel
- Mật độ pixel: 10 bit
- Kích thước điểm ảnh: 5,4 x 5,4μm
- Độ phân giải: 1,4 megapixel (1.4Mp)
- Tỷ lệ tín hiệu trên độ nhiễu: ≧ 56db
- Độ nhạy: Có thể phát hiện chuỗi DNA kép của nhuộm EB dưới 20pg
- Độ phân giải điểm ảnh: 2560 x 1920 pixel
- Mật độ pixel: 10 bit
- Kích thước điểm ảnh: 5,4 x 5,4μm
- Độ phân giải: 5.0 megapixel (1.4Mp)
- Tỷ lệ tín hiệu trên độ nhiễu: ≧ 56db
- Độ nhạy: Có thể phát hiện chuỗi DNA kép của nhuộm EB dưới 20pg
- Tủ ấm áo nước
- Dung tích: 80L
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5oC ~ 60ºC
- Bộ điều khiển: bộ điều khiển vi xử lý
- Nhiệt độ biến động: ≤ ±0.2℃
- Nhiệt độ đồng nhất: ≤ ±0.3℃
- Điều khiển cài đặt thời gian: 999 giờ hoặc liên tục
- Tủ ấm áo nước
- Dung tích: 160L
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5oC ~ 60ºC
- Bộ điều khiển: bộ điều khiển vi xử lý
- Nhiệt độ biến động: ≤ ±0.2℃
- Nhiệt độ đồng nhất: ≤ ±0.3℃
- Điều khiển cài đặt thời gian: 999 giờ hoặc liên tục
- Bộ điều khiển: PID
- Màn hình: LCD
- Chế độ lắc: Lắc tròn
- Tốc độ lắc: 30 ~ 300 vòng/phút
- Độ chính xác lắc: ± 1 vòng/phút
- Phạm vi lắc: Φ25mm
- Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5℃ đến 60℃
- Bộ điều khiển: PID
- Màn hình: LCD
- Chế độ lắc: Lắc tròn
- Tốc độ lắc: 30 ~ 300 vòng/phút
- Độ chính xác lắc: ± 1 vòng/phút
- Phạm vi lắc: Φ25mm
- Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5℃ đến 60℃
- Bộ điều khiển: PID
- Màn hình: LCD
- Chế độ lắc: Lắc tròn
- Tốc độ lắc: 30 ~ 300 vòng/phút
- Độ chính xác lắc: ± 1 vòng/phút
- Phạm vi lắc: Φ25mm
- Phạm vi nhiệt độ: +4℃ đến 60℃
- Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1℃
- Dung tích: 50 lít
- Kích thước buồng hấp: đường kính 386 x chiều cao 490mm
- Buồng hấp: thép không gỉ 304
- Áp suất thiết kế: từ -0.1 đến 0.28Mpa
- Nhiệt độ thiết kế: 150oC
- Hệ thống chân không: hệ thống đẩy chân không
- Dung tích: 75 lít
- Kích thước buồng hấp: đường kính 386 x chiều cao 670mm
- Buồng hấp: thép không gỉ 304
- Áp suất thiết kế: từ -0.1 đến 0.28Mpa
- Nhiệt độ thiết kế: 150oC
- Hệ thống chân không: hệ thống đẩy chân không
- Dung tích: 50 lít
- Kích thước buồng hấp: đường kính 386 x chiều cao 514mm
- Buồng hấp: thép không gỉ 304
- Áp suất làm việc tối đa: 0.28Mpa
- Áp suất làm việc: 0.22Mpa
- Nhiệt độ thiết kế: 150oC
- Dải nhiệt độ làm việc: 105 đến 136oC
- Dung tích: 75 lít
- Kích thước buồng hấp: đường kính 386 x chiều cao 694mm
- Buồng hấp: thép không gỉ 304
- Áp suất làm việc tối đa: 0.28Mpa
- Áp suất làm việc: 0.22Mpa
- Nhiệt độ thiết kế: 150oC
- Dải nhiệt độ làm việc: 105 đến 136oC