Thiết bị công nghệ sinh học

Bk-fd12s (-56oc) biobase - máy đông khô -56oc, 1.2 lít (kiểu khay tiêu chuẩn)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn - Số khay đi kèm: 4 khay - Diện tích làm lạnh: 0.12m2 - Khoảng cách giữa các khay: 50mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 60℃ - Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít

Bk-fd12s (-80oc) biobase - máy đông khô -80oc, 1.2 lít (kiểu khay tiêu chuẩn)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn - Số khay đi kèm: 4 khay - Diện tích làm lạnh: 0.12m2 - Khoảng cách giữa các khay: 50mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃ - Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít

Bk-fd12p (-56oc) biobase - máy đông khô -56oc, 1.2 lít (kiểu khay và giá chia 8 nhánh)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng tiêu chuẩn và giá chia 8 nhánh cho 8 bình đông khô - Số khay đi kèm: 4 khay - Diện tích làm lạnh: 0.12m2 - Khoảng cách giữa các khay: 50mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ -60℃ - Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít

Bk-fd12p (-80oc) biobase - máy đông khô -80oc, 1.2 lít (kiểu khay và giá chia 8 nhánh)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng tiêu chuẩn và giá chia 8 nhánh cho 8 bình đông khô - Số khay đi kèm: 4 khay - Diện tích làm lạnh: 0.12m2 - Khoảng cách giữa các khay: 50mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃ - Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít

Bk-fd12t (-56oc) biobase - máy đông khô -56oc, 0.9 lít (kiểu khay, có nén)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng có khay nén tiêu chuẩn - Số khay đi kèm: 3 khay - Diện tích làm lạnh: 0.09m2 - Khoảng cách giữa các khay: 68mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 60℃ - Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít

Bk-fd12t (-80oc) biobase - máy đông khô -80oc, 0.9 lít (kiểu khay, có nén)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng có khay nén tiêu chuẩn - Số khay đi kèm: 3 khay - Diện tích làm lạnh: 0.09m2 - Khoảng cách giữa các khay: 68mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃ - Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít

Bk-fd12pt (-56oc) biobase - máy đông khô -56oc, 0.9 lít (kiểu khay nén và giá chia 8 nhánh)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng có nén tiêu chuẩn + giá chia 8 nhánh cho 8 bình quả lê - Số khay đi kèm: 3 khay - Diện tích làm lạnh: 0.09m2 - Khoảng cách giữa các khay: 68mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 60℃ - Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít

Bk-fd12pt (-80oc) biobase - máy đông khô -80oc, 0.9 lít (kiểu khay nén và giá chia 8 nhánh)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng có nén tiêu chuẩn + giá chia 8 nhánh cho 8 bình quả lê - Số khay đi kèm: 3 khay - Diện tích làm lạnh: 0.09m2 - Khoảng cách giữa các khay: 68mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃ - Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít

Bk-fd18s (-56oc) biobase - máy đông khô -56oc, 1.8 lít (kiểu khay tiêu chuẩn)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn - Số khay đi kèm: 4 khay - Diện tích làm lạnh: 0.18m2 - Khoảng cách giữa các khay: 80mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 56℃ - Dung tích bẫy lạnh: 26 lít

Bk-fd18p (-56oc) biobase - máy đông khô -56oc, 1.8 lít (kiểu khay tiêu chuẩn + giá chia 8 nhánh)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn + giá chia 8 bình đông khô - Số khay đi kèm: 4 khay - Diện tích làm lạnh: 0.18m2 - Khoảng cách giữa các khay: 70mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 56℃ - Dung tích bẫy lạnh: 22 lít

Bk-fd18p (-80oc) biobase - máy đông khô -80oc, 1.8 lít (kiểu khay + giá chia 8 nhánh)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn + giá chia 8 bình đông khô - Số khay đi kèm: 4 khay - Diện tích làm lạnh: 0.18m2 - Khoảng cách giữa các khay: 70mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃ - Dung tích bẫy lạnh: 22 lít

Bk-fd18t (-56oc) biobase - máy đông khô -56oc, 1.8 lít (kiểu khay nén tiêu chuẩn)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén - Số khay đi kèm: 3 khay - Diện tích làm lạnh: 0.12m2 - Khoảng cách giữa các khay: 70mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 56℃ - Dung tích bẫy lạnh: 22 lít - Kích thước bẫy lạnh: Φ270 x cao 420mm

Bk-fd18t (-80oc) biobase - máy đông khô -80oc, 1.8 lít (kiểu khay nén)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén - Số khay đi kèm: 3 khay - Diện tích làm lạnh: 0.12m2 - Khoảng cách giữa các khay: 70mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃ - Dung tích bẫy lạnh: 22 lít - Kích thước bẫy lạnh: Φ270 x cao 420mm

Bk-fd18pt (-56oc) biobase - máy đông khô -56oc, 1.8 lít (kiểu khay nén + giá chia 8 nhánh)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén + giá chia 8 nhánh cho bình đông khô - Số khay đi kèm: 3 khay - Diện tích làm lạnh: 0.12m2 - Khoảng cách giữa các khay: 70mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 56℃ - Dung tích bẫy lạnh: 22 lít

Bk-fd18pt (-80oc) biobase - máy đông khô -80oc, 1.8 lít (kiểu khay nén + giá chia 8 nhánh)

Hàng có sẵn
- Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén + giá chia 8 nhánh cho bình đông khô - Số khay đi kèm: 3 khay - Diện tích làm lạnh: 0.12m2 - Khoảng cách giữa các khay: 70mm - Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ - 80℃ - Dung tích bẫy lạnh: 22 lít

Bk-fd18pt (-80oc) biobase - máy đông khô -80oc, 1.8 lít (kiểu khay nén + giá chia 8 nhánh)

Hàng có sẵn
- Diện tích làm lạnh: 0.3m2 - Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃ - Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃ - Độ chân không: <5 Pa - Công suất giữ đá tối đa: 5 Kg - Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít - Kích thước bẫy lạnh: Φ195 x cao 460mm

Bk-fd20s biobase - máy đông khô sản xuất nhỏ (-75℃, 3 lít, 5 kg đá /24 giờ)

Hàng có sẵn
- Diện tích làm lạnh: 0.3m2 - Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃ - Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃ - Độ chân không: <5 Pa - Công suất giữ đá tối đa: 5 Kg - Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít - Kích thước bẫy lạnh: Φ195 x cao 460mm

Bk-fd20t biobase - máy đông khô sản xuất nhỏ, khay có nén (-75℃, 3 lít, 5kg đá /24 giờ)

Hàng có sẵn
- Diện tích làm lạnh: 0.2m2 - Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃ - Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃ - Độ chân không: <5 Pa - Công suất giữ đá tối đa: 5 Kg - Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít - Kích thước bẫy lạnh: Φ195 x cao 460mm

Bk-fd30s biobase - máy đông khô sản xuất nhỏ (-75℃, 4 lít, 6 kg đá /24 giờ)

Hàng có sẵn
- Diện tích làm lạnh: 0.4m2 - Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃ - Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃ - Độ chân không: <5 Pa - Công suất giữ đá tối đa: 6 Kg - Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít - Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 485mm

Bk-fd30t biobase - máy đông khô sản xuất nhỏ, khay có nén (-75℃, 3 lít, 6kg đá /24 giờ)

Hàng có sẵn
- Diện tích làm lạnh: 0.3m2 - Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃ - Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃ - Độ chân không: <5 Pa - Công suất giữ đá tối đa: 6 Kg - Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít - Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 485mm

Bk-fd50s biobase - máy đông khô sản xuất nhỏ (-75℃, 7 lít, 10 kg đá /24 giờ)

Hàng có sẵn
- Diện tích làm lạnh: 0.69m2 - Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃ - Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃ - Độ chân không: <5 Pa - Công suất giữ đá tối đa: 10 Kg - Dung tích bẫy lạnh: 18 lít - Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm

Bk-fd50t biobase - máy đông khô sản xuất nhỏ, khay có nén (-75℃, 5 lít, 10kg đá /24 giờ)

Hàng có sẵn
- Diện tích làm lạnh: 0.5m2 - Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃ - Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃ - Độ chân không: <5 Pa - Công suất giữ đá tối đa: 10 Kg - Dung tích bẫy lạnh: 18 lít - Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm

Bk-fd100s biobase - máy đông khô sản xuất nhỏ (-75℃, 10 lít, 15 kg đá /24 giờ)

Hàng có sẵn
- Diện tích làm lạnh: 1.03m2 - Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃ - Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃ - Độ chân không: <5 Pa - Công suất giữ đá tối đa: 15 Kg - Dung tích bẫy lạnh: 35 lít - Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm

Bk-fd100t biobase - máy đông khô sản xuất nhỏ, khay có nén (-75℃, 11 lít, 15kg đá /24 giờ)

Hàng có sẵn
- Diện tích làm lạnh: 1.15m2 - Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃ - Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃ - Độ chân không: <5 Pa - Công suất giữ đá tối đa: 15 Kg - Dung tích bẫy lạnh: 35 lít - Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm

Et-h1 biobase - bộ điện di ngang

Hàng có sẵn
- Khay gel (Rộng x Dài): 48 x 75mm - Độ dày lược: 1 và 1,5mm - Kiểu lược: 3, 5, 9 mẫu - Số lượng mẫu: 3 ~ 18 - Thể tích dung dịch đệm: 150ml

Et-h2 biobase - bộ điện di ngang

Hàng có sẵn
- Khay gel (Rộng x Dài): 60 x 60mm; 120 x 60mm; 60 x 120mm; 120 x 120mm - Độ dày lược: 1 và 1,5mm - Kiểu lược: 1, 2, 3, 6, 8, 11, 13, 18, 25 mẫu - Số lượng mẫu: 1 – 100 - Thể tích dung dịch đệm: 550ml

Et-h3 biobase - bộ điện di ngang

Hàng có sẵn
- Khay gel (Rộng x Dài): 200 x 200mm, 200 x 150mm, 200 x 100mm - Độ dày lược: 1.0 và 1.8mm - Kiểu lược: 17, 22, 36, 44  mẫu - Số lượng mẫu: 17 ~ 264 - Thể tích dung dịch đệm: 1800ml

Et-v1 biobase - bộ điện di đứng

Hàng có sẵn
- Khay thủy tinh (rộng x dài): 100 x 100mm - Khay gel (Rộng x Dài): 82 x 88mm - Độ dày lược: 0.75, 1 và 1.5mm - Kiểu lược: 11 & 15 mẫu - Lượng gel: 1 ~ 2 - Số lượng mẫu: 11 – 30 - Thể tích dung dịch đệm: 750ml

Et-v2 biobase - bộ điện di đứng

Hàng có sẵn
- Khay thủy tinh (rộng x dài): 216 x 220mm - Khay gel (Rộng x Dài): 186 x 205mm - Độ dày lược: 1mm - Kiểu lược: 25, 40, 52 mẫu - Số lượng mẫu: 25 - 52 - Thể tích dung dịch đệm: 3500ml - Phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm:

Bps-1 biobase - bộ nguồn điện di 300v, 2 cổng

Hàng có sẵn
- Đầu ra: điện thế không đổi, hoặc dòng - Dải điện áp: 5 ~ 300V - Dải dòng điện: 1 ~ 300mA - Phạm vi công suất: 90W - Bước tăng: 1V, 1mA - Màn hình: LED, các giá trị điện áp, dòng điện và công suất không đổi

Bps-2 biobase - bộ nguồn điện di 300v, 4 cổng

Hàng có sẵn
- Dải điện áp: 3 ~ 300V - Dải dòng điện: 1 ~ 400mA - Phạm vi công suất: 1 ~ 120W - Bước tăng: 1V, 1mA, 1W - Loại đầu ra: Điện áp, dòng điện hoặc công suất không đổi - Màn hình: LCD - Cổng đầu ra: Bốn bộ

Bps-3 biobase - bộ nguồn điện di 600v, 4 cổng

Hàng có sẵn
- Dải điện áp: 10 ~ 600V - Dải dòng điện: 1 ~ 500mA - Phạm vi công suất: 1 ~ 300W - Bước tăng: 1V, 1mA, 1W - Loại đầu ra: Điện áp, dòng điện hoặc công suất không đổi - Màn hình: LCD - Cổng đầu ra: Bốn bộ

Bk04s-3c biobase - bộ chụp ảnh gel 1.4mp

Hàng có sẵn
- Độ phân giải điểm ảnh: 1280 x 1024 pixel - Mật độ pixel: 10 bit - Kích thước điểm ảnh: 5,4 x 5,4μm - Độ phân giải: 1,4 megapixel (1.4Mp) - Tỷ lệ tín hiệu trên độ nhiễu: ≧ 56db - Độ nhạy: Có thể phát hiện chuỗi DNA kép của nhuộm EB dưới 20pg

Bk04s-3e biobase - bộ chụp ảnh gel 5.0mp

Hàng có sẵn
- Độ phân giải điểm ảnh: 2560 x 1920 pixel - Mật độ pixel: 10 bit - Kích thước điểm ảnh: 5,4 x 5,4μm - Độ phân giải: 5.0 megapixel (1.4Mp) - Tỷ lệ tín hiệu trên độ nhiễu: ≧ 56db - Độ nhạy: Có thể phát hiện chuỗi DNA kép của nhuộm EB dưới 20pg

Bjpx-c80 (water jacket) biobase - tủ ấm co2 80 lít (áo nước, có tiệt trùng uv)

Hàng có sẵn
- Tủ ấm áo nước - Dung tích: 80L - Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5oC ~ 60ºC - Bộ điều khiển: bộ điều khiển vi xử lý - Nhiệt độ biến động: ≤ ±0.2℃ - Nhiệt độ đồng nhất: ≤ ±0.3℃ - Điều khiển cài đặt thời gian: 999 giờ hoặc liên tục

Bjpx-c160 biobase - tủ ấm co2 160 lít (áo nước, có tiệt trùng uv)

Hàng có sẵn
- Tủ ấm áo nước - Dung tích: 160L - Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5oC ~ 60ºC - Bộ điều khiển: bộ điều khiển vi xử lý - Nhiệt độ biến động: ≤ ±0.2℃ - Nhiệt độ đồng nhất: ≤ ±0.3℃ - Điều khiển cài đặt thời gian: 999 giờ hoặc liên tục

Bjpx-1102c biobase - máy lắc ổn nhiệt/tủ ấm lắc

Hàng có sẵn
- Bộ điều khiển: PID - Màn hình: LCD - Chế độ lắc: Lắc tròn - Tốc độ lắc: 30 ~ 300 vòng/phút - Độ chính xác lắc: ± 1 vòng/phút - Phạm vi lắc: Φ25mm - Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5℃ đến 60℃

Bjpx-2102c biobase - máy lắc ổn nhiệt/tủ ấm lắc có làm lạnh

Hàng có sẵn
- Bộ điều khiển: PID - Màn hình: LCD - Kiểu tuần hoàn: tuần hoàn cưỡng bức - Chế độ lắc: Lắc tròn - Tốc độ lắc: 30 ~ 300 vòng/phút - Độ chính xác lắc: ± 1 vòng/phút - Phạm vi lắc: Φ25mm - Phạm vi nhiệt độ: +4℃ đến 60℃

Bjpx-1102 biobase - máy lắc ổn nhiệt/tủ ấm lắc 2 cánh

Hàng có sẵn
- Bộ điều khiển: PID - Màn hình: LCD - Chế độ lắc: Lắc tròn - Tốc độ lắc: 30 ~ 300 vòng/phút - Độ chính xác lắc: ± 1 vòng/phút - Phạm vi lắc: Φ25mm - Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5℃ đến 60℃

Bjpx-2102 biobase - máy lắc ổn nhiệt/tủ ấm lắc 2 cánh có làm lạnh

Hàng có sẵn
- Bộ điều khiển: PID - Màn hình: LCD - Chế độ lắc: Lắc tròn - Tốc độ lắc: 30 ~ 300 vòng/phút - Độ chính xác lắc: ± 1 vòng/phút - Phạm vi lắc: Φ25mm - Phạm vi nhiệt độ: +4℃ đến 60℃ - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1℃

Btm-6 biobase - máy rã đông/ làm ấm túi máu, huyết tương 6 túi máu

Hàng có sẵn
- công suất: tối đa 6 túi máu (loại 50-200ml) - Dung tích buồng chứa nước: 20 Kg±5% - Kiểu rã đông: kiểu dao động - Phạm vi Nhiệt độ: 36,5 ~ 38ºC - Độ chính xác Nhiệt độ: ± 0,2ºC - Thời gian rã đông: 10 – 15 phút - Công suất tiêu thụ: 1000W

Btm-12 biobase - máy rã đông / làm ấm túi máu, huyết tương 12 túi máu

Hàng có sẵn
- công suất: tối đa 12 túi máu (loại 50-200ml) - Dung tích buồng chứa nước: 58 Kg±5% - Kiểu rã đông: kiểu tiêu chuẩn - Phạm vi Nhiệt độ: 36,5 ~ 38ºC - Độ chính xác Nhiệt độ: ± 0,1ºC - Thời gian rã đông: 8 – 10 phút - Công suất tiêu thụ: 2000W

Btm-12 biobase - máy rã đông / làm ấm túi máu, huyết tương 12 túi máu

Hàng có sẵn
- Công suất: tối đa 24 túi máu (loại 50-200ml) - Dung tích buồng chứa nước: 98 Kg±5% - Kiểu rã đông: kiểu tiêu chuẩn - Phạm vi Nhiệt độ: 36,5 ~ 38ºC - Độ chính xác Nhiệt độ: ± 0,1ºC - Thời gian rã đông: 8 – 10 phút - Công suất tiêu thụ: 3600W

Btm-24 biobase - máy rã đông / làm ấm túi máu, huyết tương 24 túi máu

Hàng có sẵn
- Công suất: tối đa 24 túi máu (loại 50-200ml) - Dung tích buồng chứa nước: 98 Kg±5% - Kiểu rã đông: kiểu tiêu chuẩn - Phạm vi Nhiệt độ: 36,5 ~ 38ºC - Độ chính xác Nhiệt độ: ± 0,1ºC - Thời gian rã đông: 8 – 10 phút - Công suất tiêu thụ: 3600W

Bkq-b50v biobase - nồi hấp tiệt trùng đứng 50 lít (có tích hợp bơm chân không)

Hàng có sẵn
- Dung tích: 50 lít - Kích thước buồng hấp: đường kính 386 x chiều cao 490mm - Buồng hấp: thép không gỉ 304 - Áp suất thiết kế: từ -0.1 đến 0.28Mpa - Nhiệt độ thiết kế: 150oC - Hệ thống chân không: hệ thống đẩy chân không

Bkq-b75v biobase - nồi hấp tiệt trùng đứng 75 lít (có tích hợp bơm chân không)

Hàng có sẵn
- Dung tích: 75 lít - Kích thước buồng hấp: đường kính 386 x chiều cao 670mm - Buồng hấp: thép không gỉ 304 - Áp suất thiết kế: từ -0.1 đến 0.28Mpa - Nhiệt độ thiết kế: 150oC - Hệ thống chân không: hệ thống đẩy chân không

Bkq-b50ii biobase - nồi hấp tiệt trùng đứng 50 lít (có lập trình)

Hàng có sẵn
- Dung tích: 50 lít - Kích thước buồng hấp: đường kính 386 x chiều cao 514mm - Buồng hấp: thép không gỉ 304 - Áp suất làm việc tối đa: 0.28Mpa - Áp suất làm việc: 0.22Mpa - Nhiệt độ thiết kế: 150oC - Dải nhiệt độ làm việc: 105 đến 136oC

Bkq-b75ii biobase - nồi hấp tiệt trùng đứng 75 lít (có lập trình)

Hàng có sẵn
- Dung tích: 75 lít - Kích thước buồng hấp: đường kính 386 x chiều cao 694mm - Buồng hấp: thép không gỉ 304 - Áp suất làm việc tối đa: 0.28Mpa - Áp suất làm việc: 0.22Mpa - Nhiệt độ thiết kế: 150oC - Dải nhiệt độ làm việc: 105 đến 136oC
popup

Số lượng:

Tổng tiền: