Hãng sản xuất

Cwf 13/13 - lò nung mẫu 1300°c, dung tích 13 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1300°C Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1200°C Dung tích lòng lò : 13lít Kích thước lòng lò : W200 x D325 x H200mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 115 phút Lòng lò bằng sợi ceramic cứng có khả năng kháng mòn cao khi nung. Công suất tối đa : 3100W Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W435 x D610 x H655mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 3.1kW Khối lượng : nặng 47kg

Cwf12/13 - lò nung mẫu 1200°c, dung tích 13 lít carbolite - uk

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1200°C Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1100°C Dung tích lòng lò : 13lít Kích thước lòng lò : W200 x D325 x H200mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 80 phút Lòng lò bằng sợi ceramic cứng có khả năng kháng mòn cao khi nung. Công suất tối đa : 3100W Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W435 x D610 x H655mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 3.1kW Khối lượng : nặng 47kg

Cwf12/23 - lò nung mẫu 1200°c, dung tích 23 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1200°C Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1100°C Dung tích lòng lò : 23lít Kích thước lòng lò : W245 x D400 x H235mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 45 phút Lòng lò bằng sợi ceramic cứng có khả năng kháng mòn cao khi nung. Công suất tối đa : 7000W Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W505 x D675 x H705mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 7.0kW Khối lượng : nặng 68kg

Cwf12/5 - lò nung mẫu 1200°c carbolite - uk

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1200°C Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1100°C Dung tích lòng lò : 05lít Kích thước lòng lò : W140 x D250 x H135mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 51 phút Lòng lò bằng sợi ceramic cứng có khả năng kháng mòn cao khi nung. Công suất max.: 2400W Dò nhiệt bằng đầu dò Thermocouple type R Kích thước ngoài : W375 x D485 x H585mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 2.4kW Khối lượng : nặng 30kg

Cwf13/23 - lò nung mẫu 1300°c, dung tích 23 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1300°C Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1200°C Dung tích lòng lò : 23lít Kích thước lòng lò : W245 x D400 x H235mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 55 phút Lòng lò bằng sợi ceramic cứng có khả năng kháng mòn cao khi nung. Công suất tối đa : 7000W Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R Kích thước ngoài : W505 x D675 x H705mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 7.0kW Khối lượng : nặng 68kg

Cwf13/5 - lò nung mẫu 1300°c, dung tích 5 lít carbolite - anh

Hàng có sẵn
Nhiệt độ max: 1300°C Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1200°C Dung tích lòng lò : 05lít Kích thước lòng lò : W140 x D250 x H135mm Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 75 phút Lòng lò bằng sợi ceramic cứng có khả năng kháng mòn cao khi nung. Công suất max.: 2400W Dò nhiệt bằng đầu dò Thermocouple type R Kích thước ngoài : W375 x D485 x H585mm Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 2.4kW Khối lượng : nặng 30kg

D-500 (package 1) dlab - máy đồng hóa 30000 vòng/phút, 5000ml

Hàng có sẵn
Nguồn điện: 220-240V/50-60Hz - Loại động cơ: Động cơ chổi than AC, 500W - Tốc độ: 10.000 – 30.000 vòng/phút - Độ chính xác tốc độ: 22.7 – 36 m/giây - Điều khiển tốc độ: Núm vặn (6 nấc) - Dung tích đồng hóa: 10 – 5000 ml (có thể đồng hóa tối đa tới 40 lít tùy theo đầu đồng hóa lựa chọn)

D1008 dlab - máy ly tâm spindown 7000 vòng/phút

Hàng có sẵn
- Phù hợp cho ứng dụng ly tâm lắng nhanh (spindown) hoặc vi lọc - Dễ sử dụng với tính năng bật/tắt - Tăng và giảm tốc độ trong vài giây - Tốc độ quay tối đa : 7000 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa RCF : 2680 x g - Công suất rotor: 8 vị trí cho ống 0.2 /0.5 /1.5 /2.0 ml, dây PCR 16 0.2mL hoặc 2 dây 8 vị trí cho ống PCR 0.2mL. - Thời gian chạy : vận hành liên tục

D1524r dlab scientific - máy ly tâm lạnh tốc độ cao 15,000 vòng/phút

Hàng có sẵn
- Dải tốc độ: 200 - 15,000 vòng/phút - Bước tăng: 100 vòng/phút. - RCF tối đa: 21,380xg - Bước tăng 10xg - Thể tích rotor: lựa chọn 1.5/2mL x 24, 0.5mL x 36, PCR8 x 4, 5mL x 12, 5mL x 18. - Dải nhiệt độ cài đặt: -20oC đến 40oC

D2012 plus dlab - máy ly tâm tốc độ cao 15,000 vòng/phút 12 ống 1.5/2.0ml

Hàng có sẵn
- Tốc độ tối đa: 15000 vòng/phút - Dải tốc độ: 500 – 15000 vòng/phút. Bước tăng 100 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa: 15100 x g, bước tăng: 100 xg - Độ chính xác tốc độ: ± 20 rpm - Công suất tối đa: 0.2mL / 0.5mL / 1.5mL / 2mL x 12 - Thời gian ly tâm: 30 giây – 99 phút hoặc liên tục - Động cơ: DC không chổi than

D24pe150fl - cân kỹ thuật 150kg ohaus

Hàng có sẵn
- Khả năng cân tối đa: 150kg - Khả năng đọc: 0.02kg (20g) - Độ phân giải khuyến cáo: 1:7500 - Kích thước sàn cân: 400 × 500mm - Kích thước mặt trước của cân: 210 × 165 × 400 × 115 × 50 × 315 mm. - Thân cột thép cao: 700mm

D24pe30fr - cân sàn điện tử / cân kỹ thuật 30kg ohaus

Hàng có sẵn
- Khả năng cân tối đa: 30kg - Khả năng đọc: 0.005kg (5g) - Độ phân giải khuyến cáo: 1:6000 - Kích thước sàn cân: 300 × 350mm - Kích thước mặt trước của cân: 210 × 165 × 300 × 103 × 50 × 240 mm. - Thân cột thép cao: 500mm

D24pe60fr - cân sàn điện tử 60kg ohaus

Hàng có sẵn
-    Khả năng cân tối đa: 60kg -    Khả năng đọc: 0.01kg (10g) -    Độ phân giải khuyến cáo: 1:6000 -    Kích thước sàn cân: 300 × 350mm

D3024 dlab scientific - máy ly tâm microlit tốc độ cao 15,000 vòng/phút

Hàng có sẵn
- Thiết kế làm mát không khí đa luồng đặc biệt với bằng sáng chế đảm bảo làm mát nhanh rotor và tiêu thụ năng lượng thấp. - Bảo vệ rotor với lớp đệm 3 lớp chống rò rỉ giúp bảo vệ quá trình ly tâm và tránh được các rủi ra nhiễm khuẩn các mẫu. - Dải tốc độ: 200 - 15,000 vòng/phút - Bước tăng: 10 vòng/phút.

Da30 - bút thử điện extech

Hàng có sẵn
- Độ nhạy hiện tại: 200mA (0,2A) AC ở 0,2 " - Chỉ báo có thể nghe được / có thể nhìn thấy: Bíp / Đèn LED nhấp nháy - Dải tần số: 50 đến 500Hz - Nhiệt độ hoạt động / Độ ẩm: 14 đến 122 °F (-10 °C đến 50 °C): - Nguồn cấp: (4) Pin LR44 hoặc tương đương - Trọng lượng: 1,6 oz. (45g) - Kích thước: 5,7 x 1,1 x 1 "(145 x 28 x 25mm)

Dây curoa máy lắc tròn hy-5,trung quốc

Hàng có sẵn
Dây Curoa cho máy lắc tròn HY-5 (Phụ kiện thay thế) MÁY LẮC TRÒN Model: HY-5 Sản xuất tại: Trung Quốc Đặc tính kỹ thuật: Đây là dòng máy lắc được sử dụng nhiều trong các lĩnh vực như Công nghiệp, Thực phẩm, Dược, Y tế, Nông nghiệp, …. Kiểu lắc Orbitan (tròn) Biên độ lắc: 20 mm Khoảng...

Dbi-i biobase - bể ủ nhiệt khô cho ống 1,5 hoặc 2 ml

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: nhiệt độ phòng +5℃ ~ 105℃ - Độ ổn định ở 100℃: ±0.4℃ - Độ đồng đều nhiệt độ trong block tại 37℃:   ±0.2℃ - Thời gian gia nhiệt (từ 25℃ tới 100℃): ≤ 15 phút - Độ chính xác hiển thị/Hiển thị đèn LED: 0.1℃ / LED - Cài đặt thời gian: 1 phút ~ 99 giờ 59 phút - Số lượng block: 01

Dcp36 - máy cấp nguồn dc 80w extech

Hàng có sẵn
- Điện áp / hiện tại: 0,5 đến 36V / 0 đến 5A; Tự động điều chỉnh với công suất đầu ra tối đa 80W (E x I = 80W) - Độ chính xác: ± (0,5% + 5 số) - Ripple & Tiếng ồn: ≤35mVpp - Quy định dòng: ≤4mV / ≤10mA - Quy định tải: ≤30mV / ≤10mA - Kích thước: 13 x 5 x 2 "(330 x 127 x 53,5 mm) - Cân nặng: 4.2 lbs (1,9 kg)

Dcp60 - máy cấp nguồn (120v-600w) extech

Hàng có sẵn
- Điện áp đầu ra: 1 đến 60V - Sản lượng hiện tại: 1 đến 10A - Độ chính xác: ± (0,2% + 3 chữ số) - Điều chỉnh điện áp tải: 50mV - Điều chỉnh điện áp đường dây: 20mV - Tải quy định hiện hành: 100mA - Dòng quy định hiện hành: 50mA - Ripple và tiếng ồn: ≤5m Vrms, ≤100m Vp-p - Kích thước: 200 x 90 x 215mm - Trọng lượng: 2,6kgs

Digital bottle top dispenser - phoenix instrument - đức       

Hàng có sẵn
​ Volume range: 0.01ml-->99.99ml       Max Piston lift is 10ml, resolution is 10ul        Volume Accuracy : R=0.6% CV=0.2%         

Digital burette 0.01-99.99ml - phoenix instrument- đức

Hàng có sẵn
​ Volume range: 0.01ml-->99.99ml       Max Piston lift is 10ml, resolution is 10ul        Volume Accuracy : R=0.2% CV=0.07%        Velocity : 16 stages     Operating temperature range: 10-30oC    

Digital pipette 0,5 - 10ul, dpette hãng biologix - mỹ

Hàng có sẵn
Digital Pipette 0,5 - 10ul, dPette hãng Biologix - Mỹ Được nhập khẩu và phân phối chính hãng bởi Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Khoa Học Hải Đăng. Có đầy đủ chứng chỉ CO,CQ, thiết bị được bảo hành 12 tháng miễn phí.Liên hệ: Mr.Đăng 0903.07.1102 – Email: info.haidangsci@gmail.com

Digital pipette 100 - 1000ul, dpette hãng biologix - mỹ

Hàng có sẵn
Digital Pipette 100 - 1000ul, dPette hãng Biologix - Mỹ Được nhập khẩu và phân phối chính hãng bởi Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Khoa Học Hải Đăng. Có đầy đủ chứng chỉ CO,CQ, thiết bị được bảo hành 12 tháng miễn phí.Liên hệ: Mr.Đăng 0903.07.1102 – Email: info.haidangsci@gmail.com

Digital pipette 30 - 300ul, dpette hãng biologix - mỹ

Hàng có sẵn
Digital Pipette 30 - 300ul, dPette hãng Biologix - Mỹ Được nhập khẩu và phân phối chính hãng bởi Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Khoa Học Hải Đăng. Có đầy đủ chứng chỉ CO,CQ, thiết bị được bảo hành 12 tháng miễn phí.Liên hệ: Mr.Đăng 0903.07.1102 – Email: info.haidangsci@gmail.com

Digital pipette 5 - 50ul, dpette hãng biologix - mỹ

Hàng có sẵn
Digital Pipette 5 - 50ul, dPette hãng Biologix - Mỹ Được nhập khẩu và phân phối chính hãng bởi Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Khoa Học Hải Đăng. Có đầy đủ chứng chỉ CO,CQ, thiết bị được bảo hành 12 tháng miễn phí.Liên hệ: Mr.Đăng 0903.07.1102 – Email: info.haidangsci@gmail.com

Dk20 velp – italy, bộ phá mẫu

Hàng có sẵn
- DK series là thiết bị phá mẫu được phát triển cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ xác định Nitrơ và đạm theo phương pháp Kjeldahl (TKN) trong thực phẩm đến phân tích môi trường (Nhu cầu oxy hóa học COD) và ứng dụng trong hóa dược. - Khối gia nhiệt bằng nhôm không yêu cầu bảo trì và đảm bảo phá mẫu đồng nhất với độ tin cậy cao.

Dk6 velp – italy. bộ phá mẫu

Hàng có sẵn
- DK series là thiết bị phá mẫu được phát triển cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ xác định Nitrơ và đạm theo phương pháp Kjeldahl (TKN) trong thực phẩm đến phân tích môi trường (Nhu cầu oxy hóa học COD) và ứng dụng trong hóa dược. - Khối gia nhiệt bằng nhôm không yêu cầu bảo trì và đảm bảo phá mẫu đồng nhất với độ tin cậy cao.

Dk8 velp – italy, bộ phá mẫu

Hàng có sẵn
- DK series là thiết bị phá mẫu được phát triển cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ xác định Nitrơ và đạm theo phương pháp Kjeldahl (TKN) trong thực phẩm đến phân tích môi trường (Nhu cầu oxy hóa học COD) và ứng dụng trong hóa dược. - Khối gia nhiệt bằng nhôm không yêu cầu bảo trì và đảm bảo phá mẫu đồng nhất với độ tin cậy cao.

Dkl12 velp – italy. bộ phá mẫu tự động

Hàng có sẵn
 - DKL series là thiết bị phá mẫu được phát triển cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ xác định Nitrơ và đạm theo phương pháp Kjeldahl (TKN) trong thực phẩm đến phân tích môi trường (Nhu cầu oxy hóa học COD) và ứng dụng trong hóa dược. - Khối gia nhiệt bằng nhôm không yêu cầu bảo trì và đảm bảo phá mẫu đồng nhất với độ tin cậy cao.

Dkl20 velp – italy. bộ phá mẫu tự động

Hàng có sẵn
- DKL series là thiết bị phá mẫu được phát triển cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ xác định Nitrơ và đạm theo phương pháp Kjeldahl (TKN) trong thực phẩm đến phân tích môi trường (Nhu cầu oxy hóa học COD) và ứng dụng trong hóa dược. - Khối gia nhiệt bằng nhôm không yêu cầu bảo trì và đảm bảo phá mẫu đồng nhất với độ tin cậy cao.

Dkl8 velp – italy, bộ phá mẫu tự động

Hàng có sẵn
- DKL series là thiết bị phá mẫu được phát triển cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ xác định Nitrơ và đạm theo phương pháp Kjeldahl (TKN) trong thực phẩm đến phân tích môi trường (Nhu cầu oxy hóa học COD) và ứng dụng trong hóa dược. - Khối gia nhiệt bằng nhôm không yêu cầu bảo trì và đảm bảo phá mẫu đồng nhất với độ tin cậy cao.

Dl150 - máy đo điện và ghi dự liệu extech

Hàng có sẵn
  AC hiện tại   10 đến 200A   0,1A   ± (2% rdg ±1A)

Dlh velp – italy, máy khuấy cần

Hàng có sẵn
- Là loại máy khuấy cần sử dụng khuấy đồng nhất các mẫu lỏng có độ nhớt trung bình/thấp. - Cấu trúc được chế tạo bằng vật liệu tech-polyme chịu hóa chất. Động cơ mạnh mẽ cho phép hoạt động liên tục trong thời gian dài, mà không cần tốn chi phí bảo trì. - Lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng, chiếm tối thiểu không gian của phòng thí nghiệm.

Dls velp – italy, máy khuấy cần

Hàng có sẵn
- Là loại máy khuấy cần sử dụng khuấy đồng nhất các mẫu lỏng có độ nhớt trung bình/thấp. - Cấu trúc được chế tạo bằng vật liệu tech-polyme chịu hóa chất. Động cơ mạnh mẽ cho phép hoạt động liên tục trong thời gian dài, mà không cần tốn chi phí bảo trì. - Lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng, chiếm tối thiểu không gian của phòng thí nghiệm.

Dm0408 dlab scientific - máy ly tâm 8 ống 15ml, 4000 vòng/phút

Hàng có sẵn
- Dải tốc độ: 300 - 4000 vòng/phút - Bước tăng: 100 vòng/phút - Độ chính xác: ±100 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa RCF: 1900 x g - Công suất ly tâm: lựa chọn rotor góc 8 x 15ml hoặc rotor góc 12 x 10ml - Màn hình hiển thị LED

Dm0412 dlab - máy ly tâm 12 ống 10ml/ 8 ống 15ml, 4500 vòng/phút

Hàng có sẵn
- Dải tốc độ: 300 - 4500 vòng/phút - Bước tăng: 100 vòng/phút - Độ chính xác: ±20 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa RCF: 2490 x g - Công suất ly tâm: 8 x 15ml hoặc 12 x 10ml - Màn hình hiển thị LCD - Thời gian cài đặt: 30 giây đến 99 phút / hoặc HOLD (vận hành liên tục) - Chức năng khóa nắp liên động và phát hiện quá tốc độ

Dm0412 dlab - máy ly tâm 6 ống 50ml, 4500 vòng/phút

Hàng có sẵn
- Dải tốc độ: 300 - 4500 vòng/phút - Bước tăng: 100 vòng/phút - Độ chính xác: ±20 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa RCF: 2490 x g - Công suất ly tâm: 6 ống 50ml - Màn hình hiển thị LCD - Thời gian cài đặt: 30 giây đến 99 phút / hoặc HOLD (vận hành liên tục) - Chức năng khóa nắp liên động và phát hiện quá tốc độ

Dm0412s dlab - máy ly tâm 12 ống 10ml/ 8 ống 15ml, 4500 vòng/phút

Hàng có sẵn
- Dải tốc độ: 300 - 4500 vòng/phút - Bước tăng: 100 vòng/phút - Độ chính xác: ±100 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa RCF: 2490 x g - Công suất ly tâm: 8 x 15ml hoặc 12 x 10ml - Màn hình hiển thị LED chữ số lớn - Thời gian cài đặt: 1 giây đến 99 phút / hoặc HOLD (vận hành liên tục) - Chức năng khóa nắp liên động và phát hiện quá tốc độ - Thời gian tăng tốc: 23 giây

Dm0424 (a24-15p) dlab scientific - máy ly tâm 24 ống 15ml, 4000 vòng/phút

Hàng có sẵn
- Dải tốc độ: 500 - 4000 vòng/phút - Bước tăng: 100 vòng/phút - Độ chính xác: ±100 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa RCF: 2500 x g - Công suất ly tâm: lựa chọn rotor văng 6 ống 15ml, rotor văng 4 ống 50ml, rotor góc 24 x 15ml, rotor góc 12 x 10ml/8 x 15ml - Màn hình hiển thị LCD

Dm0424 (s4-50) dlab scientific - máy ly tâm 4 ống 50ml, 4000 vòng/phút

Hàng có sẵn
- Dải tốc độ: 500 - 4000 vòng/phút - Bước tăng: 100 vòng/phút - Độ chính xác: ±100 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa RCF: 2500 x g - Công suất ly tâm: lựa chọn rotor văng 6 ống 15ml, rotor văng 4 ống 50ml, rotor góc 24 x 15ml, rotor góc 12 x 10ml/8 x 15ml

Dm0506 dlab scientific - máy ly tâm 6 ống 15ml, 5000 vòng/phút

Hàng có sẵn
Dải tốc độ: 300 - 5000 vòng/phút - Bước tăng: 10 vòng/phút - Độ chính xác: ±20 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa RCF: 2350 x g, bước tăng 10 g - Công suất ly tâm: rotor góc 6x15ml / 10mL / 7mL / 1.5-5mL - Màn hình hiển thị LCD

Dm0636 dlab scientific - máy ly tâm đa năng 4 x 100ml, 6000 vòng/phút

Hàng có sẵn
- Tốc độ cài đặt: 300 - 6000 vòng/phút - Bước tăng: 10 vòng/phút - Độ chính xác tốc độ: ±20 vòng/phút - Lực ly tâm max RCF: 4300 x g - Thời gian ly tâm: 30 giây - 99 phút/liên tục - Công suất ly tâm tối đa 4 x 100ml

Do210 - máy đo oxy hòa tan

Hàng có sẵn
- Thang đo:     + Oxy hòa tan: 0 đến 20,0 mg /L     + Oxy: 0 đến 100,0%     + Nhiệt độ: 32 đến 122 °F (0 đến 50 °C) - Độ chính xác:     + Oxy hòa tan: ± 0,4 mg / L     + Oxy: ± 0,7%     + Nhiệt độ: ± 1.5 ° F (± 0,8 ° C)

Do600 - bút đo oxy hòa tan extech

Hàng có sẵn
- DO (chế độ bão hòa): 0 đến 200,0%; Độ phân giải: 0,1%; Độ chính xác: ± FS 2%  - DO (nồng độ mg/ L): 0 đến 20.00ppm; Độ phân giải: 0.01ppm; Độ chính xác: 0.4ppm (mg/ L) - Nhiệt độ: 32 đến 122 °F/ 0 đến 50 °C; Độ phân giải: 0,1°F/°C; Độ chính xác: ± 1,8°F(1°C)  - Kích thước: 36 x 176 x 41mm - Trọng lượng: 110g 

Do610 - bộ kít đo oxy hòa tan - ph và độ dẫn extech

Hàng có sẵn
- TDS / Độ mặn:      + 0 đến 99,9ppm (mg/L)      + 100 đến 999ppm (mg/L)      + 1,0 đến 9,99ppt (g/L) - Độ pH: 0,00 đến 14,00pH - DO (chế độ bão hòa): 0 đến 200,0% - DO (chế độ tập trung): 0 đến 20,00ppm (mg/L) - Nhiệt độ (pH, Độ dẫn điện): 23 đến 194 °F (-5 đến 90 °C)

Do700 - máy đo đa chỉ tiêu nước 9 trong 1 extech

Hàng có sẵn
- Oxy hòa tan (cô đặc): 0 đến 40,00mg / L; Độ phân giải: 0,01mg / L; Độ chính xác: ± 1,5% FS - Oxy hòa tan (Saturation): 0 đến 200,0%; Độ phân giải: 0,1%; Độ chính xác: ± 1,5% FS - pH: -2,00 đến 19,99pH; Độ phân giải: 0,01pH; Độ chính xác: ± 0,02pH - mV: -1999 đến + 1999mV; Độ phân giải: 1mV; Độ chính xác: ± 0,15mV - Độ dẫn điện: 0,00 đến 199,9mS; Độ phân giải: 0,01; Độ chính xác: ± 1,5% FS

Doc-print cx3 vilber lourmat - hệ thống chụp ảnh gel

Hàng có sẵn
- Dễ sử dụng: + Sử dụng đơn giản với 1 click để xem ảnh + Tự động phơi sáng + Giao diện thân thiện dễ sử dụng + In hoặc lưu dữ liệu ở ổ nhớ ngoài qua cổng USB - Camera & hệ quang: CX3 camera + Camera chuyên dụng cho khoa học kỹ thuật, sản xuất tại Đức
popup

Số lượng:

Tổng tiền: