- Nắp đậy chống tia UV bảo vệ người sử dụng khỏi bức xạ cực tím
- Dùng để chuẩn bị mẫu và soi gel, đặc biệt có thể phát hiện lượng rất nhỏ DNA và RNA bằng thuốc nhuộm EtBr.
- Công tắc chỉnh độ sáng ở mức 100% và 75%
- Bàn soi gel bước sóng 365 + 312nm, 6 đèn UV x 15W
- Kích thước: 495 x 330 x cao 95mm
- Nắp đậy chống tia UV bảo vệ người sử dụng khỏi bức xạ cực tím
- Dùng để chuẩn bị mẫu và soi gel, đặc biệt có thể phát hiện lượng rất nhỏ DNA và RNA bằng thuốc nhuộm EtBr.
- Kiểu mini, gọn nhẹ
- Công tắc chỉnh độ sáng ở mức 100% và 75%
- Bàn soi gel bước sóng 365 nm, 6 đèn UV x 8W
- Nắp đậy chống tia UV bảo vệ người sử dụng khỏi bức xạ cực tím
- Dùng để chuẩn bị mẫu và soi gel, đặc biệt có thể phát hiện lượng rất nhỏ DNA và RNA bằng thuốc nhuộm EtBr.
- Kiểu mini, gọn nhẹ
- Công tắc chỉnh độ sáng ở mức 100% và 75%
- Bàn soi gel bước sóng 312 nm, 6 đèn UV x 8W
- Dung tích bể: 30 lít
- Nhiệt độ cài đặt: Từ nhiệt độ môi trường +5°C ~ 100°C
- Độ phân giải nhiệt độ: ± 0.1°C (điều khiển và hiển thị)
- Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C
- Độ đồng nhất nhiệt độ: ± 0.2 °C
- Cảm biến nhiệt độ: PT 100
- Đầu kính: nghiêng 45 độ
- Thị kính: WF10x/22mm
- Ổ lắp vật kính: 5 vị trí
- Vật kính: Thấu kính phẳng, vô cực LWD Plan IOS MET 5x/0.14, 10x/0.25, 20x/0.4, 50x/0.7
- Độ phóng đại toàn kính: 50x, 100x, 200x, 500x
Kiểu: Xe lăn di động
Chất liệu và màu sắc: Nhôm, bạc
Tay vịn: Lật được (flip), PVC
Ghế: Nylon
Bệ bước chân: Có thể gập lại
Bàn đạp: Nhôm
Phanh: Phanh chung
Kiểu: Xe lăn thép có tựa lưng có thể gập lại
Chất liệu và màu sắc: Thép, chrome
Tay vịn: Có thể tháo rời, PVC
Ghế: PVC
Bệ bước chân: Có thể tháo rời
Bàn đạp: Nhựa đen
Kiểu: Xe lăn nhôm
Chất liệu và màu sắc: Nhôm, xanh nhạt
Tay vịn: Có thể tháo rời, PU
Ghế: Nylon với lưới ở giữa
Bệ bước chân: Có thể gập lại
Bàn đạp: Nhựa đen
Phanh: Phanh chung
- Đáp ứng các tiêu chuẩn ISO 9001:2008, ISO 13485:2003, GMP, FDA, CE marking
- Dung tích: 75 lít
- Tủ sấy đối lưu tự nhiên
- Bộ điều khiển vi xử lý
- Điều khiển nhiệt độ PID
- Cài đặt và đọc nhiệt độ: kỹ thuật số
- Độ đồng đều nhiệt độ: ±3oC ở 180oC
- Dung tích bể: 11 lít
- Kích thước trong bể: 30 x 24 x 15 cm
- Kích thước máy: 59.5 x 39 x 45 cm
- Cài đặt nhiệt độ: kỹ thuật số
- Hiển thị nhiệt độ: màn hình LED
- Dải nhiệt độ cài đặt: nhiệt độ phòng tới 99.9oC
- Dung tích bể: 22 lít
- Kích thước trong bể: 50 x 20.9 x 15.5 cm
- Kích thước máy: 59.5 x 39 x 45 cm
- Cài đặt nhiệt độ: kỹ thuật số
- Hiển thị nhiệt độ: màn hình LED
- Dải nhiệt độ cài đặt: nhiệt độ phòng tới 99.9oC
- Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.2oC ở 37oC
- Dung tích bể: 34 lít
- Kích thước trong bể: 58.5 x 39.5 x 14.5 cm
- Kích thước máy: 59.5 x 39 x 45 cm
- Cài đặt nhiệt độ: kỹ thuật số
- Hiển thị nhiệt độ: màn hình LED
- Dải nhiệt độ cài đặt: nhiệt độ phòng tới 99.9oC
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái
- Khả năng chứa lọ đựng mẫu lạnh 5ml (36 lọ/giá) tối đa: 1080 lọ
- Dung tích nito lỏng: 115 lít
- Dung tích làm việc: 105 lít
- Lượng nitơ hao hụt: 0,83 lít/ ngày
- Thời gian giữ nhiệt: 80 ngày
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái
- Khả năng chứa lọ đựng mẫu lạnh 5ml (36 lọ/giá) tối đa: 1296 lọ
- Dung tích nito lỏng: 140 lít
- Dung tích làm việc: 130 lít
- Lượng nitơ hao hụt: 0,87 lít/ ngày
- Thời gian giữ nhiệt: 94 ngày
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái
- Khả năng chứa lọ đựng mẫu lạnh 5ml (36 lọ/giá) tối đa: 1728 lọ
- Dung tích nito lỏng: 175 lít
- Dung tích làm việc: 165 lít
- Lượng nitơ hao hụt: 0,87 lít/ ngày
- Thời gian giữ nhiệt: 126 ngày
- Số vị trí để treo giá đựng mẫu: 06 cái
- Khả năng chứa lọ đựng mẫu lạnh 1.2ml và 2ml (25 lọ/giá) tối đa: 900 lọ
- Dung tích nito lỏng: 47 lít
- Dung tích làm việc: 47 lít
- Lượng nitơ hao hụt: 0,33 lít/ ngày
- Thời gian giữ nhiệt: 90 ngày
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái
- Khả năng chứa lọ đựng mẫu lạnh 5ml (36 lọ/giá) tối đa: 648 lọ
- Dung tích nito lỏng: 65 lít
- Dung tích làm việc: 55 lít
- Lượng nitơ hao hụt: 0,79 lít/ ngày
- Thời gian giữ nhiệt: 44 ngày
- Khả năng chứa gáo đựng mẫu: 06 cái
- Khả năng chứa lọ đựng mẫu lạnh 5ml (36 lọ/giá) tối đa: 864 lọ
- Dung tích nito lỏng: 95 lít
- Dung tích làm việc: 85 lít
- Lượng nitơ hao hụt: 0,81 lít/ ngày
- Thời gian giữ nhiệt: 66 ngày
- Dung tích tiệt trùng: 18 lít
- Kích thước buồng: đường kính 280mm x chiều sâu 260mm
- Áp suất làm việc: 0.14Mpa
- Nhiệt độ làm việc: 126oC
- Nhiệt độ điều chỉnh: 105 - 126 oC
- Điều chỉnh thời gian: 0 đến 60 phút
- Dung tích tiệt trùng: 24 lít
- Kích thước buồng: đường kính 280mm x chiều sâu 390mm
- Áp suất làm việc: 0.14Mpa
- Nhiệt độ làm việc: 126oC
- Nhiệt độ điều chỉnh: 105 - 126 oC
- Điều chỉnh thời gian: 0 đến 60 phút
- Cấu trúc vỏ ngoài được chế tạo bằng vật liệu techpolymer.
- Bề mặt gia nhiệt bằng hợp kim nhôm
- Đường kính bề mặt gia nhiệt: 155 mm
- Khả năng kháng nước và bụi: IP42
- Cài đặt tốc độ khuấy: lên tới 1500 vòng/phút
- Cài đặt nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến 370oC.
- Vật liệu chế tạo bằng hợp kim kẽm và technopolymer.
- Bốn chân chống trượt.
- Đường kính quỹ đạo lắc: 4.5 mm
- Cài đặt tốc độ dạng analog
- Tốc độ: lên tới 3000 vòng/phút
- Chế độ hoạt động: nhấn (touch) hay liên tục.
- Vật liệu chế tạo bằng hợp kim kẽm và technopolymer.
- Bốn chân chống trượt.
- Đường kính quỹ đạo lắc: 4.5 mm
- Cài đặt tốc độ dạng analog
- Tốc độ: lên tới 3000 vòng/phút
- Chế độ hoạt động: cảm ứng hồng ngoại (IR) hay liên tục.