- Khả năng cân: 120g / 220g
- Bước nhảy: 0.01mg / 0.1mg
- Độ lặp lại (20g): 0.015mg
- Độ lặp lại (100g): 0.02mg/0.1mg
- Sai số tuyến tính: ±0.1mg
- Điểm hiệu chuẩn: 100g, 150g, 200g
- Kích thước mặt đĩa cân: Ø 80 mm
- Tốc độ điều chỉnh: từ 100 tới 1200 vòng/phút
- Độ chính xác tốc độ: ± 2% trên 100 vòng/phút
- Cài đặt thời gian: từ 1 giây tới 160 giờ
- Bán kính lắc: 3mm
- Tải trọng lắc tối đa: 3.6kg
- Vật liệu mặt lắc: Nhôm
- Loại 6 block
- Dải nhiệt độ điều khiển
+ Dải nhiệt độ thấp từ nhiệt độ phòng tới 100oC.
+ Dải nhiệt độ cao từ: 75oC tới 150oC
- Độ ổn định nhiệt độ cho cả bể: ±2.5oC
- Độ đồng đều nhiệt độ trong 1 block: ±0.2oC
- Loại 6 block
- Dải nhiệt độ điều khiển: từ nhiệt độ phòng +5oC tới 120oC.
- Độ ổn định nhiệt độ cho cả bể: ±0.2oC
- Độ đồng đều nhiệt độ trong 1 block: ±0.2oC
- Độ đồng đều nhiệt độ giữa các block giống nhau: ±0.3oC
- Thời gian gia nhiệt tới 100oC: 65 phút
- Tốc độ điều chỉnh: từ 40 tới 300 vòng/phút
- Độ chính xác tốc độ: ± 2% trên 100 vòng/phút; ±2 vòng/phút ở tốc độ dưới 100 vòng/phút
- Cài đặt thời gian: từ 1 giây tới 160 giờ
- Bán kính lắc: 15mm
- Tải trọng lắc tối đa: 3.6kg
- Vật liệu mặt lắc: Nhôm
- Tốc độ điều chỉnh: từ 1 đến 75 vòng/phút
- Góc điều chỉnh: từ 0 đến 15o
- Thời gian điều chỉnh: từ 1 phút đến 120 phút
- Tải trọng lắc tối đa: 7.3kg
- Vật liệu mặt lắc: Nhôm
- Kích thước mặt lắc: dài x rộng = 35.6 x 27.9 cm
- Loại 2 block
- Dải nhiệt độ điều khiển
+ Dải nhiệt độ thấp từ nhiệt độ phòng tới 100oC.
+ Dải nhiệt độ cao từ: 75oC tới 150oC
- Độ ổn định nhiệt độ cho cả bể: ±2.5oC
- Độ đồng đều nhiệt độ trong 1 block: ±0.2oC
- Thời gian gia nhiệt tới 100oC: 50 phút
- Tốc độ điều chỉnh: từ 300 tới 2500 vòng/phút
- Bán kính lắc: 4.9mm
- Chế độ điều khiển: Công tắc điều khiển: Bật/Tắt/Tự động
- Núm điều khiền tốc độ: điều chỉnh tốc độ theo 10 nấc từ 1 đến 10
- Kích thước máy: dài x rộng x cao = 21.1 x 12.2 x 16.5 cm
- Trọng lượng: 4.5kg
- Loại 1 block
- Dải nhiệt độ điều khiển
+ Dải nhiệt độ thấp từ nhiệt độ phòng tới 100oC.
+ Dải nhiệt độ cao từ: 75oC tới 150oC
- Độ ổn định nhiệt độ cho cả bể: ±2.5oC
- Độ đồng đều nhiệt độ trong 1 block: ±0.2oC
- Thời gian gia nhiệt tới 100oC: 45 phút
- Loại 4 block
- Dải nhiệt độ điều khiển
+ Dải nhiệt độ thấp từ nhiệt độ phòng tới 100oC.
+ Dải nhiệt độ cao từ: 75oC tới 150oC
- Độ ổn định nhiệt độ cho cả bể: ±2.5oC
- Độ đồng đều nhiệt độ trong 1 block: ±0.2oC
- Loại 2 block
- Dải nhiệt độ điều khiển: từ nhiệt độ phòng +5oC tới 100oC.
- Độ ổn định nhiệt độ cho cả bể: ±0.2oC
- Độ đồng đều nhiệt độ trong 1 block: ±0.2oC
- Độ đồng đều nhiệt độ giữa các block giống nhau: ±0.2oC
- Thời gian gia nhiệt tới 100oC: 50 phút
- Loại 1 block
- Dải nhiệt độ điều khiển: từ nhiệt độ phòng +5oC tới 120oC.
- Độ ổn định nhiệt độ cho cả bể: ±0.2oC
- Độ đồng đều nhiệt độ trong 1 block: ±0.2oC
- Độ đồng đều nhiệt độ giữa các block giống nhau: ±0.3oC
- Thời gian gia nhiệt tới 100oC: 45 phút
- Loại 2 block
- Dải nhiệt độ điều khiển: từ nhiệt độ phòng +5oC tới 120oC.
- Độ ổn định nhiệt độ cho cả bể: ±0.2oC
- Độ đồng đều nhiệt độ trong 1 block: ±0.2oC
- Độ đồng đều nhiệt độ giữa các block giống nhau: ±0.3oC
- Thời gian gia nhiệt tới 100oC: 50 phút
- Loại 4 block
- Dải nhiệt độ điều khiển: từ nhiệt độ phòng +5oC tới 120oC.
- Độ ổn định nhiệt độ cho cả bể: ±0.2oC
- Độ đồng đều nhiệt độ trong 1 block: ±0.2oC
- Độ đồng đều nhiệt độ giữa các block giống nhau: ±0.3oC
- Thời gian gia nhiệt tới 100oC: 60 phút
- Tốc độ điều chỉnh: từ 40 tới 300 vòng/phút
- Độ chính xác tốc độ: ± 2% trên 100 vòng/phút; ±2 vòng/phút ở tốc độ dưới 100 vòng/phút
- Cài đặt thời gian: từ 1 giây tới 160 giờ
- Bán kính lắc: 15mm
- Tải trọng lắc tối đa: 3.6kg
- Vật liệu mặt lắc: Nhôm
- Tốc độ điều chỉnh: từ 40 tới 1300 vòng/phút
- Bán kính lắc: 15mm
- Tải trọng lắc tối đa: 3.6kg
- Vật liệu mặt lắc: Nhôm
- Kích thước mặt lắc: dài x rộng = 29.9 x 22.2 cm
- Tốc độ điều chỉnh: từ 100 tới 1200 vòng/phút
- Độ chính xác tốc độ: ± 2%
- Cài đặt thời gian: từ 1 giây tới 160 giờ
- Bán kính lắc: 3mm
- Tải trọng lắc tối đa: 4 đĩa vi phiến hoặc 2 giá để ống micro
- Tốc độ điều chỉnh: từ 15 tới 500 vòng/phút
- Độ chính xác tốc độ: ± 1% giá trị cài đặt khi tốc độ trên 100 vòng/phút, ± 1 vòng/phút khi tốc độ dưới 100 vòng/phút
- Cài đặt thời gian: từ 1 giây tới 160 giờ
- Bán kính lắc: 19mm
- Tải trọng lắc tối đa: 16kg
- Tốc độ điều chỉnh: từ 25 tới 500 vòng/phút
- Điều chỉnh thời gian từ 1 phút đến 120 phút
- Bán kính lắc: 19mm
- Tải trọng lắc tối đa: 16kg
- Vật liệu mặt lắc: Nhôm
- Kích thước mặt lắc: dài x rộng = 27.9 x 33 cm
- Tốc độ điều chỉnh: từ 15 tới 500 vòng/phút
- Độ chính xác tốc độ: ± 1% giá trị cài đặt khi tốc độ trên 100 vòng/phút, ± 1 vòng/phút khi tốc độ dưới 100 vòng/phút
- Cài đặt thời gian: từ 1 giây tới 160 giờ
- Bán kính lắc: 19mm
- Tải trọng lắc tối đa: 16kg
- Tốc độ điều chỉnh: từ 25 tới 500 vòng/phút
- Điều chỉnh thời gian từ 1 phút đến 120 phút hoặc lắc liên tục
- Bán kính lắc: 25 mm
- Tải trọng lắc tối đa: 22.7 kg
- Vật liệu mặt lắc: Nhôm
- Kích thước mặt lắc: dài x rộng = 45.7 x 61 cm
- Tốc độ điều chỉnh: từ 20 tới 500 vòng/phút
- Độ chính xác tốc độ: ± 1% giá trị cài đặt khi tốc độ trên 100 vòng/phút, ± 1 vòng/phút khi tốc độ dưới 100 vòng/phút
- Cài đặt thời gian: từ 1 giây tới 160 giờ
- Bán kính lắc: 25mm
- Tải trọng lắc tối đa: 23kg
- Tốc độ điều chỉnh: từ 15 tới 500 vòng/phút
- Độ chính xác tốc độ: ± 1% giá trị cài đặt khi tốc độ trên 100 vòng/phút, ± 1 vòng/phút khi tốc độ dưới 100 vòng/phút
- Cài đặt thời gian: từ 1 giây tới 160 giờ
- Bán kính lắc: 25mm
- Tải trọng lắc tối đa: 45.4kg
- Tốc độ điều chỉnh: từ 15 tới 300 vòng/phút
- Độ chính xác tốc độ: ± 1% giá trị cài đặt khi tốc độ trên 100 vòng/phút, ± 1 vòng/phút khi tốc độ dưới 100 vòng/phút
- Cài đặt thời gian: từ 1 giây tới 160 giờ
- Bán kính lắc: 51mm
- Tải trọng lắc tối đa: 45.4kg
- Bộ vi xử lý kỹ thuật số
- Thiết kế siêu mỏng - Thân 12mm tiện lợi
- Các màng có thể thay thế - dễ dàng vặn để bảo trì dễ dàng
- Cảm biến phân cực
- Cảm biến nhiệt độ tích hợp
- Phích cắm kỹ thuật số 3,5 mm - dễ dàng cắm vào, không cần phải căn chỉnh
- HI96778-25 là thuốc thử để xác định nồng độ sắt tổng trong nước thải của Hanna,đây là thuốc thử chất lượng cao được định lượng sẵn, cho phép người sử dụng thực hiện các phép đo so màu nhanh và chính xác khi kết hợp cùng các máy đo quang.
- HI93706-01 là thuốc thử Photpho chất lượng cao dùng để thực hiện các phép đo so màu nhanh chóng và chính xác. Thuốc thử dựa theo phương pháp Axit Amin. Phản ứng giữa thuốc thử với photpho tạo màu xanh trong mẫu. Kết quả sẽ được hiển thị theo mg/L (ppm) . Thuốc thử này dùng cho mẫu đo có nồng độ photpho từ 0.0 đến 15.0 mg/L.
- Thuốc thử này không đo Photpho tổng, axid hydrolyzable hoặc reactive.
- Đóng goi: Chai nhỏ giọt
- Số lượng : 100 chai
- HI93767A-50 là thuốc thử xác định Nitơ tổng của hãng Hanna , đây là thuốc thử chất lượng cao được định lượng sẵn, cho phép người sử dụng thực hiện các phép đo so màu nhanh và chính xác dựa trên sự thích nghi của phương pháp axit chromotropic
- Nồng độ sẽ được hiển thị theo mg/L (ppm) Nitơ tổng.
- Thuốc thử này được thiết kế để được sử dụng với các mẫu có thang đo dự kiến từ 0.0đến 25.0 mg/L (ppm) Nitơ.
- Đóng goi: chai,lọ hoặc gói
- Số lượng : 50 test
HI93712-01 là thuốc thử Alumium (Nhôm) chất lượng cao dùng để thực hiện các phép đo so màu nhanh chóng và chính xác ,mẫu sau đó được kết hợp với máy đo quang để bàn hoặc cầm tay Hanna tương thích để xác định nồng độ
- Có chứng nhận chất lượng (COA)
- Chứng nhận MSDS
- Đóng goi: 1 hộp
- Số lượng : 100 gói bột
- Giá cả phải chăng,hàng luôn có sẵn
HI93730-01 là thuốc thử xác định Molybdenum của hãng Hanna,đây là thuốc thử chất lượng cao dùng để thực hiện các phép đo so màu dựa theo phương pháp axit mercaptoacetic phản ứng với Molybdenum tạo màu vàng trong mẫu cho kết quả nhanh chóng và chính xác
- Kết quả đo Molybdenum được hiển thị theo mg/L (ppm)
- Thuốc thử này dùng cho mẫu đo có Molybdenum từ 0.0 đến 40.0 mg/L.
- Đóng goi: 1 hộp
- Số lượng : 100 gói bột
- HI93722-01 là thuốc thử xác định axit cyanuric trong nước hãng Hanna,đây là thuốc thử chất lượng cao dùng để thực hiện các phép đo so màu nhanh chóng và chính xác. Thuốc thử dựa theo phương pháp độ đục.
- Thuốc thử khi thêm vào mẫu có chứa axit cyanuric sẽ đổi thành màu trắng
- Cường độ màu được xác định bởi một quang kế tương thích và nồng độ sẽ được hiển thị theo mg/L (ppm) axit cyanuric.
- Thuốc thử này dùng cho mẫu đo chứa axit cyanuric từ 0 đến 80 mg/L.
- HI93715-01 là thuốc thử Amoni chất lượng cao của hãng Hanna - Mỹ, dùng để thực hiện các phép đo so màu nhanh chóng và chính xác. Thuốc thử dựa theo phương pháp Nessler phản ứng với amoni tạo màu vàng trong mẫu.
- Kết quả sẽ được hiển thị theo mg/L (ppm) Nito Amoni (NH3-N), Amoni tùy theo máy và cài đặt.
- Thuốc thử này dùng cho mẫu đo có nồng độ nito-amoni từ 0.00 đến 9.99 mg/L.
- Đóng goi: chai nhỏ giọt
- Dung tích : 30 ml
- HI93764A-25 là thuốc thử xác định Amoni thang thấp của hãng Hanna,đây là thuốc thử chất lượng cao được định lượng sẵn, cho phép người sử dụng thực hiện các phép đo so màu nhanh và chính xác khi kết hợp cùng với các máy đo quang học
- Nồng độ sẽ được hiển thị theo mg/L (ppm) NH3-N.
- Thuốc thử này được thiết kế để được sử dụng với các mẫu có thang đo dự kiến từ 0 đến 100 mg/L (ppm) NH3-N.
- Đóng goi: Ống hoặc chai nhỏ giọt
- Số lượng : 25
- HI93758C-50 là thuốc thử xác định Photpho tổng của hãng Hanna,đây là thuốc thử chất lượng cao được định lượng sẵn, cho phép người sử dụng thực hiện các phép đo so màu nhanh và chính xác khi kết hợp với các máy đo quang
- Phương pháp :Axit ascorbic
- Nồng độ sẽ được hiển thị theo mg/L (ppm)
- Thuốc thử này được thiết kế để được sử dụng với các mẫu có thang đo Photpho dự kiến từ 0.00 đến 1.15 mg/L (ppm)
- Đóng goi: Ống,chai và gói
- Số lượng : 50