– Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1847 x 800 x 2450mm
– Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 1587 x 560 x 700mm
– Chiều cao mặt bàn: 820mm
– Cửa mở tối đa: 740mm
– Tốc độ dòng khí: 0.3~0.8m/s
– Độ ồn: ≤68dB
– Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1847 x 800 x 2450mm
– Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 1587 x 560 x 700mm
– Chiều cao mặt bàn: 820mm
– Cửa mở tối đa: 740mm
– Tốc độ dòng khí: 0.3~0.8m/s
– Độ ồn: ≤68dB
– Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1547 x 800 x 2450mm
– Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 1287 x 560 x 700mm
– Chiều cao mặt bàn: 820mm
– Cửa mở tối đa: 740mm
– Tốc độ dòng khí: 0.3~0.8m/s
– Độ ồn: ≤68dB
– Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1247 x 800 x 2450mm
– Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 987 x 560 x 700mm
– Chiều cao mặt bàn: 820mm
– Cửa mở tối đa: 740mm
– Tốc độ dòng khí: 0.3~0.8m/s
– Độ ồn: ≤68dB
– Đèn LED chiếu sáng: 30W (1 cái)
– Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1047 x 800 x 2450mm
– Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 787 x 560 x 700mm
– Chiều cao mặt bàn: 820mm
– Cửa mở tối đa: 740mm
– Tốc độ dòng khí: 0.3~0.8m/s
– Độ ồn: ≤68dB
– Đèn LED chiếu sáng: 12W (1 cái)
• Kích thước toàn bộ buồng khi kéo hết cỡ (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 680 x 500 mm
• Bộ lọc HEPA: 03 bộ lọc hiệu suất lọc 99.999% khí với các hạt kích thước 0.3µm.
• Lưu lượng dòng khí lưu thông trong buồng: 67 ± 10% m3/giờ
• Tốc độ dòng khí tuần hoàn: 50 lít/phút
• Độ ồn: ≤65dB
– Tủ hút có đường ống
– Tủ chịu axit và kiềm trung bình
– Tốc độ dòng khí điều chỉnh 9 mức
– Cửa trượt mở trước, điều chỉnh được bằng tay
– Hệ thống điều khiển vi xử lý, hiển thị đèn LED
– Tính năng lưu trữ khi bị lỗi nguồn
– Tủ hút có đường ống
– Tủ chịu axit và kiềm trung bình
– Tốc độ dòng khí điều chỉnh 9 mức
– Cửa trượt mở trước, điều chỉnh được bằng tay
– Hệ thống điều khiển vi xử lý, hiển thị đèn LED
– Tính năng lưu trữ khi bị lỗi nguồn
– Kiểu buồng có nén tiêu chuẩn + giá chia 8 nhánh cho 8 bình quả lê
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.09m2
– Khoảng cách giữa các khay: 68mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 60℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kiểu buồng có khay nén tiêu chuẩn
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.09m2
– Khoảng cách giữa các khay: 68mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 260mm
– Kiểu buồng có khay nén tiêu chuẩn
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.09m2
– Khoảng cách giữa các khay: 68mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 60℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn và giá chia 8 nhánh cho 8 bình đông khô
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 50mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 260mm
– Kiểu buồng tiêu chuẩn và giá chia 8 nhánh cho 8 bình đông khô
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 50mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ -60℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 50mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 50mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 60℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 260mm
– Tủ ấm CO2 áo khí
– Dung tích: 160L
– Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5oC ~ 60ºC
– Bộ điều khiển: bộ điều khiển vi xử lý
– Nhiệt độ biến động: ≤ ±0.2℃
– Nhiệt độ đồng nhất: ≤ ±0.3℃
– Điều khiển cài đặt thời gian: 999 giờ hoặc liên tục
– Tủ ấm CO2 áo khí
– Dung tích: 50L
– Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5oC ~ 60ºC
– Bộ điều khiển: bộ điều khiển vi xử lý
– Nhiệt độ biến động: ≤ ±0.2℃
– Nhiệt độ đồng nhất: ≤ ±0.3℃
– Điều khiển cài đặt thời gian: 999 giờ hoặc liên tục
– Diện tích làm lạnh: 0.2m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 5 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ195 x cao 460mm
– Diện tích làm lạnh: 0.3m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 5 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén + giá chia 8 nhánh cho bình đông khô
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 70mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén + giá chia 8 nhánh cho bình đông khô
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 70mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 56℃
– Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ270 x cao 420mm
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 70mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ270 x cao 420mm
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 70mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 56℃
– Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn + giá chia 8 bình đông khô
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.18m2
– Khoảng cách giữa các khay: 70mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn + giá chia 8 bình đông khô
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.18m2
– Khoảng cách giữa các khay: 70mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 56℃
– Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.18m2
– Khoảng cách giữa các khay: 80mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 56℃
– Dung tích bẫy lạnh: 26 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ296 x cao 390mm
– Kiểu buồng có nén tiêu chuẩn + giá chia 8 nhánh cho 8 bình quả lê
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.09m2
– Khoảng cách giữa các khay: 68mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Khay gel (Rộng x Dài): 200 x 200mm, 200 x 150mm, 200 x 100mm
– Độ dày lược: 1.0 và 1.8mm
– Kiểu lược: 17, 22, 36, 44 mẫu
– Số lượng mẫu: 17 ~ 264
– Thể tích dung dịch đệm: 1800ml
– Khay gel (Rộng x Dài): 60 x 60mm; 120 x 60mm; 60 x 120mm; 120 x 120mm
– Độ dày lược: 1 và 1,5mm
– Kiểu lược: 1, 2, 3, 6, 8, 11, 13, 18, 25 mẫu
– Số lượng mẫu: 1 – 100
– Thể tích dung dịch đệm: 550ml
– Diện tích làm lạnh: 1.15m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 15 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 35 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm
– Diện tích làm lạnh: 1.03m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 15 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 35 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm
– Diện tích làm lạnh: 0.5m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 10 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 18 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm
– Diện tích làm lạnh: 0.69m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 10 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 18 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm
– Diện tích làm lạnh: 0.3m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 6 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 485mm
– Diện tích làm lạnh: 0.4m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 6 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 485mm
– Dải điện áp: 3 ~ 300V
– Dải dòng điện: 1 ~ 400mA
– Phạm vi công suất: 1 ~ 120W
– Bước tăng: 1V, 1mA, 1W
– Loại đầu ra: Điện áp, dòng điện hoặc công suất không đổi
– Màn hình: LCD
– Độ phân giải điểm ảnh: 2560 x 1920 pixel
– Mật độ pixel: 10 bit
– Kích thước điểm ảnh: 5,4 x 5,4μm
– Độ phân giải: 5.0 megapixel (1.4Mp)
– Tỷ lệ tín hiệu trên độ nhiễu: ≧ 56db
– Độ nhạy: Có thể phát hiện chuỗi DNA kép của nhuộm EB dưới 20pg
– Độ phân giải điểm ảnh: 2560 x 1920 pixel
– Mật độ pixel: 10 bit
– Kích thước điểm ảnh: 5,4 x 5,4μm
– Độ phân giải: 5.0 megapixel (1.4Mp)
– Tỷ lệ tín hiệu trên độ nhiễu: ≧ 56db
– Độ nhạy: Có thể phát hiện chuỗi DNA kép của nhuộm EB dưới 20pg
– Độ phân giải điểm ảnh: 1280 x 1024 pixel
– Mật độ pixel: 10 bit
– Kích thước điểm ảnh: 5,4 x 5,4μm
– Độ phân giải: 1,4 megapixel (1.4Mp)
– Tỷ lệ tín hiệu trên độ nhiễu: ≧ 56db
– Độ nhạy: Có thể phát hiện chuỗi DNA kép của nhuộm EB dưới 20pg
– Dải điện áp: 10 ~ 600V
– Dải dòng điện: 1 ~ 500mA
– Phạm vi công suất: 1 ~ 300W
– Bước tăng: 1V, 1mA, 1W
– Loại đầu ra: Điện áp, dòng điện hoặc công suất không đổi
– Màn hình: LCD
– Cổng đầu ra: Bốn bộ
– Dải điện áp: 3 ~ 300V
– Dải dòng điện: 1 ~ 400mA
– Phạm vi công suất: 1 ~ 120W
– Bước tăng: 1V, 1mA, 1W
– Loại đầu ra: Điện áp, dòng điện hoặc công suất không đổi
– Màn hình: LCD
– Cổng đầu ra: Bốn bộ
– Đầu ra: điện thế không đổi, hoặc dòng
– Dải điện áp: 5 ~ 300V
– Dải dòng điện: 1 ~ 300mA
– Phạm vi công suất: 90W
– Bước tăng: 1V, 1mA
– Màn hình: LED, các giá trị điện áp, dòng điện và công suất không đổi
– Cổng đầu ra: 2 bộ
– Khay thủy tinh (rộng x dài): 216 x 220mm
– Khay gel (Rộng x Dài): 186 x 205mm
– Độ dày lược: 1mm
– Kiểu lược: 25, 40, 52 mẫu
– Số lượng mẫu: 25 – 52
– Thể tích dung dịch đệm: 3500ml
– Dải điện áp: 10 ~ 600V
– Dải dòng điện: 1 ~ 500mA
– Phạm vi công suất: 1 ~ 300W
– Bước tăng: 1V, 1mA, 1W
– Loại đầu ra: Điện áp, dòng điện hoặc công suất không đổi
– Màn hình: LCD
– Cổng đầu ra: Bốn bộ
– Khay thủy tinh (rộng x dài): 100 x 100mm
– Khay gel (Rộng x Dài): 82 x 88mm
– Độ dày lược: 0.75, 1 và 1.5mm
– Kiểu lược: 11 & 15 mẫu
– Lượng gel: 1 ~ 2
– Số lượng mẫu: 11 – 30
– Thể tích dung dịch đệm: 750ml
– Bộ điều khiển: PID
– Màn hình: LCD
– Chế độ lắc: Lắc tròn
– Tốc độ lắc: 30 ~ 300 vòng/phút
– Độ chính xác lắc: ± 1 vòng/phút
– Phạm vi lắc: Φ25mm
– Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5℃ đến 60℃