Thiết bị công nghệ sinh học

Nb-504cir n-biotek - máy cô đặt chân không có làm lạnh max-up

Hàng có sẵn
- Điều chỉnh nhiệt độ:    + Dải nhiệt: +4ºC đến +80ºC    + Bước tăng: 0,1ºC    + Chế độ gia nhiệt: IR/IR và Heat/Heat    + Chế độ chờ: tiền gia nhiệt - Điều khiển nhiệt độ: Vi xử lý kỹ thuật số PID

Nb-201l n-biotek - tủ ấm 179 lít

Hàng có sẵn
- Dung tích tủ: 179 lít - Nhiệt độ: + Dải điều chỉnh: nhiệt độ phòng +5oC đến 60oC + Độ chính xác: ±0.3oC ở 37oC + Bước tăng: 0.1oC + Điều khiển: điều khiển PID vi xử lý kỹ thuật số  

Nb-201 n-biotek - tủ ấm 42 lít

Hàng có sẵn
- Dung tích tủ: 42 lít - Nhiệt độ: + Dải điều chỉnh: nhiệt độ phòng +5oC đến 60oC + Độ chính xác: ±0.3oC ở 37oC + Bước tăng: 0.1oC + Điều khiển: điều khiển PID vi xử lý kỹ thuật số

Nb-201c n-biotek - tủ ấm lạnh 42 lít

Hàng có sẵn
- Dung tích tủ: 42 lít - Nhiệt độ: + Dải điều chỉnh: nhiệt độ phòng -5oC (dưới nhiệt độ phòng 5oC) đến 60oC + Độ chính xác: ±0.3oC ở 37oC + Bước tăng: 0.1oC + Điều khiển: điều khiển PID vi xử lý kỹ thuật số + Công nghệ làm lạnh: Peltier

Nb-ss25 n-biotek - nồi hấp để bàn, sấy chân không 25 lít

Hàng có sẵn
- Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao): 524 x 630 x 380 mm - Kích thước trong (rộng x sâu x cao): 240 x 440 x 240 mm - Dung tích buồng: 25 lít - Hình dạng bên trong: Buồng hộp chữ nhật - Vật liệu buồng hấp: SUS304 - Dung tích buồng chứa: 4.5 lít

Nb-ss50 n-biotek - nồi hấp để bàn sấy chân không 50 lít

Hàng có sẵn
- Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao): 636 x 670 x 468 mm - Kích thước trong (rộng x sâu x cao): 330 x 460 x 330 mm - Dung tích buồng: 50 lít - Hình dạng bên trong: Buồng hộp chữ nhật - Vật liệu buồng hấp: SUS304 - Dung tích buồng chứa: 6 lít

Nb-ss65 n-biotek - nồi hấp để bàn sấy chân không 65 lít

Hàng có sẵn
- Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao): 557 x 924 x 600 mm - Kích thước trong (đường kính x sâu): Ø 360 x 640 mm - Dung tích buồng: 65 lít - Hình dạng bên trong: Buồng hình trụ tròn - Vật liệu buồng hấp: SUS304 - Dung tích buồng chứa: 8 lít

Nb-101m n-biotek - máy lắc tròn 300 vòng/phút

Hàng có sẵn
- Kiểu lắc: Lắc tròn - Dải tốc độ: từ 30 đến 300 vòng/phút (bước tăng 1 vòng/phút) - Độ chính xác tốc độ: ±1 % - Bước tăng: 1 vòng/phút - Cài đặt Thời gian: liên tục hoặc lên tới 47 giờ 59 phút - Độ chính xác cài đặt thời gian: ±1%

Nb-101mt n-biotek - máy lắc đa năng (ngang & tròn)

Hàng có sẵn
- Kiểu lắc: lựa chọn Lắc tròn và lắc ngang - Dải tốc độ: từ 30 đến 300 vòng/phút (bước tăng 1 vòng/phút) - Độ chính xác tốc độ: ±1 % - Bước tăng: 1 vòng/phút - Cài đặt Thời gian: liên tục hoặc lên tới 47 giờ 59 phút - Độ chính xác cài đặt thời gian: ±1%

Nb-101mc n-biotek - máy lắc đa năng kết hợp (ngang & tròn)

Hàng có sẵn
- Kiểu lắc: Lắc tròn và lắc ngang - Dải tốc độ: từ 30 đến 300 vòng/phút (bước tăng 1 vòng/phút) - Độ chính xác tốc độ: ±1 % - Bước tăng: 1 vòng/phút - Cài đặt Thời gian: liên tục hoặc lên tới 47 giờ 59 phút  

Sh scientific (samheung) - tủ sấy chân không 8 lít sh-vdo-08ng

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5°C tới 250°C - Cài đặt thời gian: 00.00 tới 99 giờ 59 phút 00.00 đến 99 giờ 59 phút (Phút Giây) Thời gian cài đặt được đếm ngược bằng bộ đếm kỹ thuật số - Chân không: 0 đến 76cmHg (0 tới 0.1MPa) - Điều khiển nhiệt độ và thời gian bằng điều khiển vi xử lý PID kỹ thuật số, phím bấm dạng màng

Sh-ac-128m sh scientific (samheung) - nồi hấp tiệt trùng 128 lít

Hàng có sẵn
- Nhiệt độ tối đa: 130℃ (266℉) - Dải áp suất sử dụng: 0.1177 đến 0.1274 MPa (1.2 đến 1.3 kg/cm2) - Bộ điều khiển thời gian: PID vi xử lý kỹ thuật số - Thời gian tiệt trùng: 0.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt - Đồng hồ áp suất dạng cơ: hiển thị từ 0 đến 0.3Mpa

Sh-ac-100m sh scientific (samheung) - nồi hấp tiệt trùng 100 lít

Hàng có sẵn
- Nhiệt độ tối đa: 130℃ (266℉) - Dải áp suất sử dụng: 0.1177 đến 0.1274 MPa (1.2 đến 1.3 kg/cm2) - Bộ điều khiển thời gian: PID vi xử lý kỹ thuật số - Thời gian tiệt trùng: 0.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt - Đồng hồ áp suất dạng cơ: hiển thị từ 0 đến 0.3Mpa

Sh-ac-80m sh scientific - nồi hấp tiệt trùng 80 lít

Hàng có sẵn
- Nhiệt độ tối đa: 130℃ (266℉) - Dải áp suất sử dụng: 0.1177 đến 0.1274 MPa (1.2 đến 1.3 kg/cm2) - Bộ điều khiển thời gian: PID vi xử lý kỹ thuật số - Thời gian tiệt trùng: 0.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt - Đồng hồ áp suất dạng cơ: hiển thị từ 0 đến 0.3Mpa

Sh-ac-60m sh scientific (samheung) - nồi hấp tiệt trùng 60 lít

Hàng có sẵn
- Nhiệt độ tối đa: 130℃ (266℉) - Dải áp suất sử dụng: 0.1177 đến 0.1274 MPa (1.2 đến 1.3 kg/cm2) - Bộ điều khiển thời gian: PID vi xử lý kỹ thuật số - Thời gian tiệt trùng: 0.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt - Đồng hồ áp suất dạng cơ: hiển thị từ 0 đến 0.3Mpa

Sh-vdo-30ng scientific (samheung) - tủ sấy chân không 27 lít

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5°C tới 250°C - Cài đặt thời gian: 00.00 tới 99 giờ 59 phút 00.00 đến 99 giờ 59 phút (Phút Giây) Thời gian cài đặt được đếm ngược bằng bộ đếm kỹ thuật số - Chân không: 0 đến 76cmHg (0 tới 0.1MPa) - Điều khiển nhiệt độ và thời gian bằng điều khiển vi xử lý PID kỹ thuật số, phím bấm dạng màng

Sh-vdo-70ng sh scientific (samheung) - tủ sấy chân không 64 lít

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5°C tới 250°C - Cài đặt thời gian: 00.00 tới 99 giờ 59 phút 00.00 đến 99 giờ 59 phút (Phút Giây) Thời gian cài đặt được đếm ngược bằng bộ đếm kỹ thuật số - Chân không: 0 đến 76cmHg (0 tới 0.1MPa) - Điều khiển nhiệt độ và thời gian bằng điều khiển vi xử lý PID kỹ thuật số, phím bấm dạng màng

Sh scientific (samheung) - tủ sấy chân không 64 lít sh-vdo-70ng

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5°C tới 250°C - Cài đặt thời gian: 00.00 tới 99 giờ 59 phút 00.00 đến 99 giờ 59 phút (Phút Giây) Thời gian cài đặt được đếm ngược bằng bộ đếm kỹ thuật số - Chân không: 0 đến 76cmHg (0 tới 0.1MPa) - Điều khiển nhiệt độ và thời gian bằng điều khiển vi xử lý PID kỹ thuật số, phím bấm dạng màng

Sh-vdo-125ng sh scientific (samheung) - tủ sấy chân không 125 lít

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5°C tới 250°C - Cài đặt thời gian: 00.00 tới 99 giờ 59 phút 00.00 đến 99 giờ 59 phút (Phút Giây) Thời gian cài đặt được đếm ngược bằng bộ đếm kỹ thuật số - Chân không: 0 đến 76cmHg (0 tới 0.1MPa) - Điều khiển nhiệt độ và thời gian bằng điều khiển vi xử lý PID kỹ thuật số, phím bấm dạng màng

Sh-vdo-216ng sh scientific (samheung) - tủ sấy chân không 216 lít

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5°C tới 250°C - Cài đặt thời gian: 00.00 tới 99 giờ 59 phút 00.00 đến 99 giờ 59 phút (Phút Giây) Thời gian cài đặt được đếm ngược bằng bộ đếm kỹ thuật số - Chân không: 0 đến 76cmHg (0 tới 0.1MPa) - Điều khiển nhiệt độ và thời gian bằng điều khiển vi xử lý PID kỹ thuật số, phím bấm dạng màng

Sh-vdo-30nh sh scientific - tủ sấy chân không 27 lít, 350oc

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5°C tới 350°C - Độ chính xác và ổn định nhiệt độ: ±0.1℃ - Cài đặt thời gian: 00.00 tới 99 giờ 59 phút 00.00 đến 99 giờ 59 phút (Phút Giây) Thời gian cài đặt được đếm ngược bằng bộ đếm kỹ thuật số - Chân không: 0 đến 76cmHg (0 tới 0.1MPa)

Sh-vdo-70nh sh scientific - tủ sấy chân không 64 lít, 350oc

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5°C tới 350°C - Độ chính xác và ổn định nhiệt độ: ±0.1℃ - Cài đặt thời gian: 00.00 tới 99 giờ 59 phút 00.00 đến 99 giờ 59 phút (Phút Giây) Thời gian cài đặt được đếm ngược bằng bộ đếm kỹ thuật số - Chân không: 0 đến 76cmHg (0 tới 0.1MPa)

Sh-vdo-30ns sh scientific - tủ sấy chân không 27 lít, 450oc

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5°C tới 450°C - Cài đặt thời gian: 00.00 tới 99 giờ 59 phút 00.00 đến 99 giờ 59 phút (Phút Giây) Thời gian cài đặt được đếm ngược bằng bộ đếm kỹ thuật số - Chân không: 0 đến 76cmHg (0 tới 0.1MPa) - Điều khiển nhiệt độ và thời gian bằng điều khiển vi xử lý PID kỹ thuật số, phím bấm dạng màng

Sh-vdo-70ns sh scientific - tủ sấy chân không 64 lít, 450oc

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5°C tới 450°C - Cài đặt thời gian: 00.00 tới 99 giờ 59 phút 00.00 đến 99 giờ 59 phút (Phút Giây) Thời gian cài đặt được đếm ngược bằng bộ đếm kỹ thuật số - Chân không: 0 đến 76cmHg (0 tới 0.1MPa) - Điều khiển nhiệt độ và thời gian bằng điều khiển vi xử lý PID kỹ thuật số, phím bấm dạng màng

Sh-vdo-125ns sh scientific - tủ sấy chân không 125 lít, 450oc+

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5°C tới 450°C - Cài đặt thời gian: 00.00 tới 99 giờ 59 phút 00.00 đến 99 giờ 59 phút (Phút Giây) Thời gian cài đặt được đếm ngược bằng bộ đếm kỹ thuật số - Chân không: 0 đến 76cmHg (0 tới 0.1MPa) - Điều khiển nhiệt độ và thời gian bằng điều khiển vi xử lý PID kỹ thuật số, phím bấm dạng màng

Sh-wb-5gdr(-40) sh scientific - bể bẫy lạnh (-40oc)

Hàng có sẵn
- Bộ điều khiển nhiệt độ: điều khiển kỹ thuật số vi xử lý - Dải nhiệt độ điều khiển: -40℃ ~ -20℃ - Kích thước buồng bên trong: đường kính 180 × Cao 210 (mm) - Kích thước ngoài: rộng 465 x Sâu 560 x Cao 710mm - Trọng lượng: 43kg - Vật liệu cấu tạo bên trong: thép không gỉ

Sh-wb-5gdr(-80) sh scientific - bể bẫy lạnh (-80oc)

Hàng có sẵn
- Bộ điều khiển nhiệt độ: điều khiển kỹ thuật số vi xử lý - Dải nhiệt độ điều khiển: -100℃ ~ -60℃ - Kích thước buồng bên trong: đường kính 180 × Cao 210 (mm) - Kích thước ngoài: rộng 505 x Sâu 620 x Cao 750mm - Trọng lượng: 68kg - Vật liệu cấu tạo bên trong: thép không gỉ

Sh-ch-54g sh scientific - tủ ấm vi sinh 54 lít

Hàng có sẵn
- Kiểu tuần hoàn dòng khí: tự nhiên - Dải nhiệt độ điều chỉnh: từ nhiệt độ phòng +5oC tới 70oC - Dải thời gian điều chỉnh: 00.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt thời gian đếm kỹ thuật số - Bộ điều khiển thời gian và nhiệt độ: bộ điều khiển kỹ thuật số PID vi xử lý, phím bấm dạng màng

Sh-ch-88g sh scientific - tủ ấm vi sinh 88 lít

Hàng có sẵn
- Kiểu tuần hoàn dòng khí: tự nhiên - Dải nhiệt độ điều chỉnh: từ nhiệt độ phòng +5oC tới 70oC - Dải thời gian điều chỉnh: 00.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt thời gian đếm kỹ thuật số - Bộ điều khiển thời gian và nhiệt độ: bộ điều khiển kỹ thuật số PID vi xử lý, phím bấm dạng màng

Sh-ch-150g sh scientific - tủ ấm vi sinh 150 lít

Hàng có sẵn
- Kiểu tuần hoàn dòng khí: tự nhiên - Dải nhiệt độ điều chỉnh: từ nhiệt độ phòng +5oC tới 70oC - Dải thời gian điều chỉnh: 00.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt thời gian đếm kỹ thuật số - Bộ điều khiển thời gian và nhiệt độ: bộ điều khiển kỹ thuật số PID vi xử lý, phím bấm dạng màng

Sh-do-54fg sh scientific - tủ sấy đối lưu cưỡng bức 250oc, 54 lít, cửa kính

Hàng có sẵn
- Kiểu tuần hoàn dòng khí: cưỡng bức - Dải nhiệt độ điều chỉnh: từ nhiệt độ phòng +10oC tới 250oC - Dải thời gian điều chỉnh: 00.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt thời gian đếm kỹ thuật số - Thời gian phục hồi nhiệt độ sau khi mở cửa 30 giây: 5 phút

Sh-do-100fg sh scientific - tủ sấy đối lưu cưỡng bức 250oc, 100 lít, cửa kính

Hàng có sẵn
- Kiểu tuần hoàn dòng khí: cưỡng bức - Dải nhiệt độ điều chỉnh: từ nhiệt độ phòng +10oC tới 250oC - Dải thời gian điều chỉnh: 00.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt thời gian đếm kỹ thuật số - Thời gian phục hồi nhiệt độ sau khi mở cửa 30 giây: 4 phút 10 giây

Sh-do-149fg sh scientific - tủ sấy đối lưu cưỡng bức 250oc, 150 lít, cửa kính

Hàng có sẵn
- Kiểu tuần hoàn dòng khí: cưỡng bức - Dải nhiệt độ điều chỉnh: từ nhiệt độ phòng +10oC tới 250oC - Dải thời gian điều chỉnh: 00.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt thời gian đếm kỹ thuật số - Thời gian phục hồi nhiệt độ sau khi mở cửa 30 giây: 4 phút 30 giây

Sh-do-250fg sh scientific - tủ sấy đối lưu cưỡng bức 250oc, 250 lít, cửa kính

Hàng có sẵn
- Kiểu tuần hoàn dòng khí: cưỡng bức - Dải nhiệt độ điều chỉnh: từ nhiệt độ phòng +10oC tới 250oC - Dải thời gian điều chỉnh: 00.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt thời gian đếm kỹ thuật số - Thời gian phục hồi nhiệt độ sau khi mở cửa 30 giây: 5 phút

Sh-do-360fg sh scientific - tủ sấy đối lưu cưỡng bức 220oc, 360 lít, cửa kính

Hàng có sẵn
- Kiểu tuần hoàn dòng khí: cưỡng bức - Dải nhiệt độ điều chỉnh: từ nhiệt độ phòng +10oC tới 220oC - Dải thời gian điều chỉnh: 00.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt thời gian đếm kỹ thuật số - Thời gian phục hồi nhiệt độ sau khi mở cửa 30 giây: 4 phút 50 giây

Sh-do-550fg sh scientific - tủ sấy đối lưu cưỡng bức 220oc, 546 lít, cửa kính

Hàng có sẵn
- Kiểu tuần hoàn dòng khí: cưỡng bức - Dải nhiệt độ điều chỉnh: từ nhiệt độ phòng +10oC tới 220oC - Dải thời gian điều chỉnh: 00.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt thời gian đếm kỹ thuật số - Thời gian phục hồi nhiệt độ sau khi mở cửa 30 giây: 5 phút  

Sh-cth-150scr1 sh scientific - tủ môi trường 150 lít, -25 đến 120oc, độ ẩm 98%

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: dưới nhiệt độ phòng -45℃ đến 120℃ (giới hạn nhiệt độ dưới: -25℃) - Dải độ ẩm: + Từ 30% đến 98% trong khoảng nhiệt độ từ 20℃ đến 80℃ + Từ 25% đến 90% trong khoảng nhiệt độ từ  80℃ đến 85℃ + Từ 20% đến 80% trong khoảng nhiệt độ từ 85℃ đến 90℃

Sh-cth-288scr1 sh scientific - tủ môi trường 288 lít, -25 đến 120oc, 98%

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: dưới nhiệt độ phòng -45℃ đến 120℃ (giới hạn nhiệt độ dưới: -25℃) - Dải độ ẩm: + Từ 30% đến 98% trong khoảng nhiệt độ từ 20℃ đến 80℃ + Từ 25% đến 90% trong khoảng nhiệt độ từ  80℃ đến 85℃ + Từ 20% đến 80% trong khoảng nhiệt độ từ 85℃ đến 90℃

Sh-cth-288scr1 sh scientific - tủ môi trường 288 lít, -25 đến 120oc, 98%

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: dưới nhiệt độ phòng -45℃ đến 120℃ (giới hạn nhiệt độ dưới: -25℃) - Dải độ ẩm: + Từ 30% đến 98% trong khoảng nhiệt độ từ 20℃ đến 80℃ + Từ 25% đến 90% trong khoảng nhiệt độ từ  80℃ đến 85℃ + Từ 20% đến 80% trong khoảng nhiệt độ từ 85℃ đến 90℃

Sh-cth-408scr1 sh scientific - tủ môi trường 408 lít, -25 đến 120oc, 98%

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: dưới nhiệt độ phòng -45℃ đến 120℃ (giới hạn nhiệt độ dưới: -25℃) - Dải độ ẩm: + Từ 30% đến 98% trong khoảng nhiệt độ từ 20℃ đến 80℃ + Từ 25% đến 90% trong khoảng nhiệt độ từ  80℃ đến 85℃ + Từ 20% đến 80% trong khoảng nhiệt độ từ 85℃ đến 90℃

Sh-cth-800scr1 sh scientific - tủ môi trường 800 lít, -25 đến 120oc, 98%

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: dưới nhiệt độ phòng -45℃ đến 120℃ (giới hạn nhiệt độ dưới: -25℃) - Dải độ ẩm: + Từ 30% đến 98% trong khoảng nhiệt độ từ 20℃ đến 80℃ + Từ 25% đến 90% trong khoảng nhiệt độ từ  80℃ đến 85℃ + Từ 20% đến 80% trong khoảng nhiệt độ từ 85℃ đến 90℃

Sh-cth-1200scr1 sh scientific - tủ môi trường 1200 lít, -25 đến 120oc, 98%

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: dưới nhiệt độ phòng -45℃ đến 120℃ (giới hạn nhiệt độ dưới: -25℃) - Dải độ ẩm: + Từ 30% đến 98% trong khoảng nhiệt độ từ 20℃ đến 80℃ + Từ 25% đến 90% trong khoảng nhiệt độ từ  80℃ đến 85℃ + Từ 20% đến 80% trong khoảng nhiệt độ từ 85℃ đến 90℃

Sh-cth-150scr2 sh scientific - tủ môi trường 150 lít, -50 đến 120oc, 98%

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: dưới nhiệt độ phòng -70℃ đến 120℃ (giới hạn nhiệt độ dưới: -50℃) - Dải độ ẩm: + Từ 30% đến 98% trong khoảng nhiệt độ từ 20℃ đến 80℃ + Từ 25% đến 90% trong khoảng nhiệt độ từ  80℃ đến 85℃ + Từ 20% đến 80% trong khoảng nhiệt độ từ 85℃ đến 90℃

Sh-cth-408scr1 sh scientific - tủ môi trường 408 lít, -25 đến 120oc, 98%

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: dưới nhiệt độ phòng -45℃ đến 120℃ (giới hạn nhiệt độ dưới: -25℃) - Dải độ ẩm: + Từ 30% đến 98% trong khoảng nhiệt độ từ 20℃ đến 80℃ + Từ 25% đến 90% trong khoảng nhiệt độ từ  80℃ đến 85℃ + Từ 20% đến 80% trong khoảng nhiệt độ từ 85℃ đến 90℃

Sh-cth-800scr1 sh scientific - tủ môi trường 800 lít, -25 đến 120oc, 98%

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: dưới nhiệt độ phòng -45℃ đến 120℃ (giới hạn nhiệt độ dưới: -25℃) - Dải độ ẩm: + Từ 30% đến 98% trong khoảng nhiệt độ từ 20℃ đến 80℃ + Từ 25% đến 90% trong khoảng nhiệt độ từ  80℃ đến 85℃ + Từ 20% đến 80% trong khoảng nhiệt độ từ 85℃ đến 90℃

Sh-cth-1200scr1 sh scientific - tủ môi trường 1200 lít, -25 đến 120oc, 98%

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: dưới nhiệt độ phòng -45℃ đến 120℃ (giới hạn nhiệt độ dưới: -25℃) - Dải độ ẩm: + Từ 30% đến 98% trong khoảng nhiệt độ từ 20℃ đến 80℃ + Từ 25% đến 90% trong khoảng nhiệt độ từ  80℃ đến 85℃ + Từ 20% đến 80% trong khoảng nhiệt độ từ 85℃ đến 90℃

Sh-cth-150scr2 sh scientific - tủ môi trường 150 lít, -50 đến 120oc, 98%

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: dưới nhiệt độ phòng -70℃ đến 120℃ (giới hạn nhiệt độ dưới: -50℃) - Dải độ ẩm: + Từ 30% đến 98% trong khoảng nhiệt độ từ 20℃ đến 80℃ + Từ 25% đến 90% trong khoảng nhiệt độ từ  80℃ đến 85℃ + Từ 20% đến 80% trong khoảng nhiệt độ từ 85℃ đến 90℃

Sh-cth-288scr2 sh scientific - tủ môi trường 288 lít, -50 đến 120oc, 98%

Hàng có sẵn
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: dưới nhiệt độ phòng -70℃ đến 120℃ (giới hạn nhiệt độ dưới: -50℃) - Dải độ ẩm: + Từ 30% đến 98% trong khoảng nhiệt độ từ 20℃ đến 80℃ + Từ 25% đến 90% trong khoảng nhiệt độ từ  80℃ đến 85℃ + Từ 20% đến 80% trong khoảng nhiệt độ từ 85℃ đến 90℃
popup

Số lượng:

Tổng tiền: