• Kích thước trong (Rộng x Sâu x Cao): 1400 x 595 x 550 mm
• Kích thước ngoài (Rộng x Sâu x Cao): 1500 x 700 x 1770 mm
• Chiều cao mặt bàn làm việc: 750mm
• Vật liệu:
+ Thân chính được thiết kế bằng thép cuốn lạnh và phủ lớp vô trùng
+ Mặt bàn làm việc: thép không gỉ 304
• Kích thước trong (Rộng x Sâu x Cao): 1200 x 595 x 550 mm
• Kích thước ngoài (Rộng x Sâu x Cao): 1300 x 700 x 1770 mm
• Chiều cao mặt bàn làm việc: 750mm
• Vật liệu:
+ Thân chính được thiết kế bằng thép cuốn lạnh và phủ lớp vô trùng
+ Mặt bàn làm việc: thép không gỉ 304
• Kích thước trong (Rộng x Sâu x Cao): 1100 x 595 x 550 mm
• Kích thước ngoài (Rộng x Sâu x Cao): 1200 x 700 x 1770 mm
• Chiều cao mặt bàn làm việc: 750mm
• Vật liệu:
+ Thân chính được thiết kế bằng thép cuốn lạnh và phủ lớp vô trùng
+ Mặt bàn làm việc: thép không gỉ 304
• Kích thước trong (Rộng x Sâu x Cao): 700 x 595 x 550 mm
• Kích thước ngoài (Rộng x Sâu x Cao): 800 x 700 x 1770 mm
• Chiều cao mặt bàn làm việc: 750mm
• Vật liệu:
+ Thân chính được thiết kế bằng thép cuốn lạnh và phủ lớp vô trùng
+ Mặt bàn làm việc: thép không gỉ 304
• Kích thước trong (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 595 x 550 mm
• Kích thước ngoài (Rộng x Sâu x Cao): 1000 x 705 x 1770 mm
• Chiều cao mặt bàn làm việc: 750mm
• Vật liệu:
+ Thân chính được thiết kế bằng thép cuốn lạnh và phủ lớp vô trùng
+ Mặt bàn làm việc: thép không gỉ 304
– Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao): 1440 x 660 x 1770 (mm)
– Kích thước buồng thao tác (rộng x sâu x cao): 1340 x 560 x 545 (mm)
– Chiều cao tới bề mặt làm việc: 750mm
– Hiển thị màn hình LED
– Vận tốc khí trung bình: 0.3~0.5m/s
– Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao): 1040 x 615 x 1770 (mm)
– Kích thước trong (rộng x sâu x cao): 940 x 540 x 545 (mm)
– Chiều cao tới bề mặt làm việc: 750mm
– Hiển thị LED, điều khiển phím bấm dạng mềm
– Vận tốc khí trung bình: 0.3~0.5m/s (có thể thay đổi)
• Dung tích: 268 lít
• Kiểu tủ đứng, 1 cánh.
• Nhiệt độ điều chỉnh: -30oC đến -40oC
• Độ chính xác: 0.1oC
• Hệ thống điều khiển vi xử lý, màn hình hiển thị LCD
• Hệ thống báo lỗi nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp, báo lỗi hệ thống và báo lỗi cảm biến, báo cửa mở, báo lỗi nguồn.
– Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1847 x 800 x 2450mm
– Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 1587 x 560 x 700mm
– Chiều cao mặt bàn: 820mm
– Cửa mở tối đa: 740mm
– Tốc độ dòng khí: 0.3~0.8m/s
– Độ ồn: ≤68dB
– Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1847 x 800 x 2450mm
– Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 1587 x 560 x 700mm
– Chiều cao mặt bàn: 820mm
– Cửa mở tối đa: 740mm
– Tốc độ dòng khí: 0.3~0.8m/s
– Độ ồn: ≤68dB
– Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1547 x 800 x 2450mm
– Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 1287 x 560 x 700mm
– Chiều cao mặt bàn: 820mm
– Cửa mở tối đa: 740mm
– Tốc độ dòng khí: 0.3~0.8m/s
– Độ ồn: ≤68dB
– Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1247 x 800 x 2450mm
– Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 987 x 560 x 700mm
– Chiều cao mặt bàn: 820mm
– Cửa mở tối đa: 740mm
– Tốc độ dòng khí: 0.3~0.8m/s
– Độ ồn: ≤68dB
– Đèn LED chiếu sáng: 30W (1 cái)
– Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1047 x 800 x 2450mm
– Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 787 x 560 x 700mm
– Chiều cao mặt bàn: 820mm
– Cửa mở tối đa: 740mm
– Tốc độ dòng khí: 0.3~0.8m/s
– Độ ồn: ≤68dB
– Đèn LED chiếu sáng: 12W (1 cái)
• Kích thước toàn bộ buồng khi kéo hết cỡ (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 680 x 500 mm
• Bộ lọc HEPA: 03 bộ lọc hiệu suất lọc 99.999% khí với các hạt kích thước 0.3µm.
• Lưu lượng dòng khí lưu thông trong buồng: 67 ± 10% m3/giờ
• Tốc độ dòng khí tuần hoàn: 50 lít/phút
• Độ ồn: ≤65dB
– Tủ hút có đường ống
– Tủ chịu axit và kiềm trung bình
– Tốc độ dòng khí điều chỉnh 9 mức
– Cửa trượt mở trước, điều chỉnh được bằng tay
– Hệ thống điều khiển vi xử lý, hiển thị đèn LED
– Tính năng lưu trữ khi bị lỗi nguồn
– Tủ hút có đường ống
– Tủ chịu axit và kiềm trung bình
– Tốc độ dòng khí điều chỉnh 9 mức
– Cửa trượt mở trước, điều chỉnh được bằng tay
– Hệ thống điều khiển vi xử lý, hiển thị đèn LED
– Tính năng lưu trữ khi bị lỗi nguồn
– Kiểu buồng có nén tiêu chuẩn + giá chia 8 nhánh cho 8 bình quả lê
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.09m2
– Khoảng cách giữa các khay: 68mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 60℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kiểu buồng có khay nén tiêu chuẩn
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.09m2
– Khoảng cách giữa các khay: 68mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 260mm
– Kiểu buồng có khay nén tiêu chuẩn
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.09m2
– Khoảng cách giữa các khay: 68mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 60℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn và giá chia 8 nhánh cho 8 bình đông khô
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 50mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 260mm
– Kiểu buồng tiêu chuẩn và giá chia 8 nhánh cho 8 bình đông khô
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 50mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ -60℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 50mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 50mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 60℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 260mm
– Tủ ấm CO2 áo khí
– Dung tích: 160L
– Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5oC ~ 60ºC
– Bộ điều khiển: bộ điều khiển vi xử lý
– Nhiệt độ biến động: ≤ ±0.2℃
– Nhiệt độ đồng nhất: ≤ ±0.3℃
– Điều khiển cài đặt thời gian: 999 giờ hoặc liên tục
– Tủ ấm CO2 áo khí
– Dung tích: 50L
– Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5oC ~ 60ºC
– Bộ điều khiển: bộ điều khiển vi xử lý
– Nhiệt độ biến động: ≤ ±0.2℃
– Nhiệt độ đồng nhất: ≤ ±0.3℃
– Điều khiển cài đặt thời gian: 999 giờ hoặc liên tục
– Diện tích làm lạnh: 0.2m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 5 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ195 x cao 460mm
– Diện tích làm lạnh: 0.3m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 5 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén + giá chia 8 nhánh cho bình đông khô
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 70mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén + giá chia 8 nhánh cho bình đông khô
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 70mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 56℃
– Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ270 x cao 420mm
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 70mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ270 x cao 420mm
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay nén
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.12m2
– Khoảng cách giữa các khay: 70mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 56℃
– Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn + giá chia 8 bình đông khô
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.18m2
– Khoảng cách giữa các khay: 70mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn + giá chia 8 bình đông khô
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.18m2
– Khoảng cách giữa các khay: 70mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 56℃
– Dung tích bẫy lạnh: 22 lít
– Kiểu buồng tiêu chuẩn có khay theo tiêu chuẩn
– Số khay đi kèm: 4 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.18m2
– Khoảng cách giữa các khay: 80mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 56℃
– Dung tích bẫy lạnh: 26 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ296 x cao 390mm
– Kiểu buồng có nén tiêu chuẩn + giá chia 8 nhánh cho 8 bình quả lê
– Số khay đi kèm: 3 khay
– Diện tích làm lạnh: 0.09m2
– Khoảng cách giữa các khay: 68mm
– Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤ – 80℃
– Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
– Khay gel (Rộng x Dài): 200 x 200mm, 200 x 150mm, 200 x 100mm
– Độ dày lược: 1.0 và 1.8mm
– Kiểu lược: 17, 22, 36, 44 mẫu
– Số lượng mẫu: 17 ~ 264
– Thể tích dung dịch đệm: 1800ml
– Khay gel (Rộng x Dài): 60 x 60mm; 120 x 60mm; 60 x 120mm; 120 x 120mm
– Độ dày lược: 1 và 1,5mm
– Kiểu lược: 1, 2, 3, 6, 8, 11, 13, 18, 25 mẫu
– Số lượng mẫu: 1 – 100
– Thể tích dung dịch đệm: 550ml
– Diện tích làm lạnh: 1.15m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 15 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 35 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm
– Diện tích làm lạnh: 1.03m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 15 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 35 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm
– Diện tích làm lạnh: 0.5m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 10 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 18 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm
– Diện tích làm lạnh: 0.69m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 10 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 18 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ300 x cao 550mm
– Diện tích làm lạnh: 0.3m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 6 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 485mm
– Diện tích làm lạnh: 0.4m2
– Nhiệt độ các khay đông khô: từ -50oC đến +70℃
– Nhiệt độ bẫy lạnh: -75℃
– Độ chân không: <5 Pa
– Công suất giữ đá tối đa: 6 Kg
– Dung tích bẫy lạnh: 13.5 lít
– Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 485mm
– Dải điện áp: 3 ~ 300V
– Dải dòng điện: 1 ~ 400mA
– Phạm vi công suất: 1 ~ 120W
– Bước tăng: 1V, 1mA, 1W
– Loại đầu ra: Điện áp, dòng điện hoặc công suất không đổi
– Màn hình: LCD
– Độ phân giải điểm ảnh: 2560 x 1920 pixel
– Mật độ pixel: 10 bit
– Kích thước điểm ảnh: 5,4 x 5,4μm
– Độ phân giải: 5.0 megapixel (1.4Mp)
– Tỷ lệ tín hiệu trên độ nhiễu: ≧ 56db
– Độ nhạy: Có thể phát hiện chuỗi DNA kép của nhuộm EB dưới 20pg