- Dung tích khuấy tối đa: 100 lít (nước)
- Độ nhớt tối đa: 200,000 mPas
- Momen xoắc cực đại: 700Ncm
- Dải tốc độ quay: 50 - 2000 vòng/phút
- Động cơ DC không chổi than công suất cao
- Động cơ: hộp số 2.6:1 / 14:1
- Dung tích khuấy tối đa: 100 lít (nước)
- Độ nhớt tối đa: 50,000 mPas
- Momen xoắc cực đại: 200Ncm
- Dải tốc độ quay: 200 - 3000 vòng/phút
- Động cơ DC không chổi than công suất cao, 2:1
- Tỷ lệ Công suất (vào/ra): 200 / 180W
- Kích thước mặt lắc: 255 x 255 mm
- Tốc độ lặc: 10 – 300 vòng/phút
- Tải trọng lắc tối đa: 10kg
- Bán kính lắc: 10mm
- Động cơ DC không chổi than
- Cài đặt thời gian: tới 99 giờ 59 phút (chạy liên tục)
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø320 x 420mm
- Dung tích: 34 lít
- Nhiệt độ sử dụng tối đa: 140oC
- Áp suất sử dụng tối đa: 0.270MPa (2.5kg/cm2)
- Nhiệt độ làm việc
+ Tiệt trùng: 101 ~ 140ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø320 x 676mm
- Dung tích: 54 lít
- Nhiệt độ sử dụng tối đa: 140oC
- Áp suất sử dụng tối đa: 0.270MPa (2.5kg/cm2)
- Nhiệt độ làm việc
+ Tiệt trùng: 101 ~ 140ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø400 x 478mm
- Dung tích: 60 lít
- Nhiệt độ sử dụng tối đa: 137oC
- Áp suất sử dụng tối đa: 0.250MPa
- Nhiệt độ làm việc
+ Tiệt trùng: 101 ~ 137ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø400 x 832mm
- Dung tích: 105 lít
- Nhiệt độ sử dụng tối đa: 137oC
- Áp suất sử dụng tối đa: 0.250MPa
- Nhiệt độ làm việc
+ Tiệt trùng: 101 ~ 137ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø320 x 420 mm
- Dung tích: 34 lít
- Nhiệt độ sử dụng tối đa: 140oC
- Áp suất sử dụng tối đa: 0.270MPa (2.7kg/cm2)
- Nhiệt độ làm việc
+ Tiệt trùng: 101 ~ 140ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø320 x 676 mm
- Dung tích: 54 lít
- Nhiệt độ sử dụng tối đa: 140oC
- Áp suất sử dụng tối đa: 0.270MPa (2.7kg/cm2)
- Nhiệt độ làm việc
+ Tiệt trùng: 101 ~ 140ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø400 x 478 mm
- Dung tích: 60 lít
- Nhiệt độ sử dụng tối đa: 137oC
- Áp suất sử dụng tối đa: 0.250MPa (2.5kg/cm2)
- Nhiệt độ làm việc
+ Tiệt trùng: 101 ~ 137ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø400 x 832mm
- Dung tích: 105 lít
- Nhiệt độ sử dụng tối đa: 137oC
- Áp suất sử dụng tối đa: 0.250MPa (2.5kg/cm2)
- Nhiệt độ làm việc
+ Tiệt trùng: 101 ~ 137ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø400 x 675mm
- Dung tích: 85 lít
- Nhiệt độ sử dụng tối đa: 137oC
- Áp suất sử dụng tối đa: 0.250MPa (2.5kg/cm2)
- Nhiệt độ làm việc
+ Tiệt trùng: 101 ~ 137ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø400 x 672mm
- Dung tích: 85 lít
- Nhiệt độ sử dụng tối đa: 137oC
- Áp suất sử dụng tối đa: 0.250MPa (2.5kg/cm2)
- Nhiệt độ làm việc
+ Tiệt trùng: 101 ~ 137ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø300 x 450mm
- Dung tích khả dụng: 32 lít
- Nhiệt độ làm việc
+ Điều chỉnh trong khoảng: 110~125ºC
+ Nhiệt độ tối đa: 125oC
- Áp suất tiệt trùng tối đa: 0.160MPa (1.6kg/cm2)
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø300 x 450mm
- Dung tích khả dụng: 32 lít
- Nhiệt độ làm việc
+ Điều chỉnh trong khoảng: 110~125ºC
+ Nhiệt độ tối đa: 125oC
- Áp suất tiệt trùng tối đa: 0.160MPa (1.6kg/cm2)
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø300 x 640mm
- Dung tích khả dụng: 45 lít
- Nhiệt độ làm việc
+ Điều chỉnh trong khoảng: 110~125ºC
+ Nhiệt độ tối đa: 125oC
- Áp suất tiệt trùng tối đa: 0.160MPa (1.6kg/cm2)
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø400 x 500mm
- Dung tích: 62 lít
- Nhiệt độ làm việc
+ Điều chỉnh trong khoảng: 110~125ºC
+ Nhiệt độ tối đa: 125oC
- Áp suất tiệt trùng tối đa: 0.160MPa (1.6kg/cm2)
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø400 x 500mm
- Dung tích: 62 lít
- Nhiệt độ làm việc
+ Điều chỉnh trong khoảng: 110~125ºC
+ Nhiệt độ tối đa: 125oC
- Áp suất tiệt trùng tối đa: 0.160MPa (1.6kg/cm2)
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø400 x 650mm
- Dung tích: 82 lít
- Nhiệt độ làm việc
+ Điều chỉnh trong khoảng: 110~125ºC
+ Nhiệt độ tối đa: 125oC
- Áp suất tiệt trùng tối đa: 0.160MPa (1.6kg/cm2)
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø400 x 650mm
- Dung tích: 82 lít
- Nhiệt độ làm việc
+ Điều chỉnh trong khoảng: 110~125ºC
+ Nhiệt độ tối đa: 125oC
- Áp suất tiệt trùng tối đa: 0.160MPa (1.6kg/cm2)
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø400 x 830mm
- Dung tích: 105 lít
- Nhiệt độ làm việc
+ Điều chỉnh trong khoảng: 110~125ºC
+ Nhiệt độ tối đa: 125oC
- Áp suất tiệt trùng tối đa: 0.160MPa (1.6kg/cm2)
- Kích thước khoang tiệt trùng (đường kính trong x độ sâu): Ø400x830mm
- Dung tích: 105 lít
- Nhiệt độ làm việc
+ Điều chỉnh trong khoảng: 110~125ºC
+ Nhiệt độ tối đa: 125oC
- Áp suất tiệt trùng tối đa: 0.160MPa (1.6kg/cm2)